Bỏ qua đến nội dung

HSK 3.0 Cấp 7 Đại từ Phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1.
  2. 2. thế nào
  3. 3. tại sao

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

7 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
這間圖書館有任 英語雜誌嗎?
Nguồn: Tatoeba.org (ID 811586)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 何

任何
rèn hé

bất kỳ

何必
hé bì

không cần thiết

何时
hé shí

khi nào

何况
hé kuàng

chưa kể

何苦
hé kǔ

tại sao lại phiền phức

何处
hé chù

ở đâu

如何
rú hé

như thế nào

为何
wèi hé

tại sao

无可奈何
wú kě nài hé

không có cách nào

无论如何
wú lùn rú hé

dùi

一部二十四史,不知从何说起
yī bù èr shí sì shǐ , bù zhī cóng hé shuō qǐ

Một bộ lịch sử hai mươi bốn triều đại, không biết bắt đầu từ đâu; câu chuyện dài dòng và phức tạp, khó biết bắt đầu kể từ đâu.

不知何故
bù zhī hé gù

không biết vì sao

人生何处不相逢
rén shēng hé chù bù xiāng féng

thế giới nhỏ bé làm sao

代数几何
dài shù jǐ hé

hình học đại số

代数几何学
dài shù jǐ hé xué

hình học đại số

何不
hé bù

tại sao không

何不食肉糜
hé bù shí ròu mí

sao không ăn thịt băm

何人
hé rén

ai

何以
hé yǐ

vì sao

何以见得
hé yǐ jiàn dé

làm sao mà biết được

何其
hé qí

biết bao

何出此言
hé chū cǐ yán

tại sao lại nói như vậy?

何厚铧
hé hòu huá

Hà Hậu Hoa

何去何从
hé qù hé cóng

nên đi theo hướng nào

何啻
hé chì

không chỉ

何尝
hé cháng

đâu có

何在
hé zài

ở đâu

何如
hé rú

thế nào

何妨
hé fáng

có hại gì khi (làm gì đó)

何干
hé gān

liên quan gì?

何应钦
hé yìng qīn

Hà Ứng Khâm

何所
hé suǒ

nơi nào

何故
hé gù

vì sao

何方
hé fāng

nơi nào

何日
hé rì

khi nào

何曾
hé céng

đã từng bao giờ...?

何乐而不为
hé lè ér bù wéi

Có gì mà không vui mà làm? (thành ngữ)

何止
hé zhǐ

không chỉ

何济于事
hé jì yú shì

có ích gì

何为
hé wéi

là gì

何等
hé děng

thế nào

何西阿书
hé xī ā shū

Sách Ô-sê

何许
hé xǔ

nơi nào

何许人
hé xǔ rén

người như thế nào

何谓
hé wèi

thế nào là

何须
hé xū

không cần

何首乌
hé shǒu wū

hà thủ ô

何鲁晓夫
hé lǔ xiǎo fū

Khrushchev

俄克拉何马
é kè lā hé mǎ

Oklahoma

俄克拉何马城
é kè lā hé mǎ chéng

Thành phố Oklahoma

俄克拉何马州
é kè lā hé mǎ zhōu

Oklahoma (tiểu bang Hoa Kỳ)

内在几何
nèi zài jǐ hé

hình học nội tại

内在几何学
nèi zài jǐ hé xué

hình học nội tại

冤冤相报何时了
yuān yuān xiāng bào hé shí liǎo

Oan oan tương báo hà thời liễu

分形几何
fēn xíng jǐ hé

hình học fractal

分形几何学
fēn xíng jǐ hé xué

hình học fractal

向何处
xiàng hé chù

đi về đâu

天涯何处无芳草
tiān yá hé chù wú fāng cǎo

trên đời còn nhiều người tốt khác (thành ngữ)

奈何
nài hé

làm gì đó với ai đó

射影几何
shè yǐng jǐ hé

hình học xạ ảnh

射影几何学
shè yǐng jǐ hé xué

hình học xạ ảnh

居心何在
jū xīn hé zài

(anh ta) định làm gì?

平面几何
píng miàn jǐ hé

hình học phẳng

几何
jǐ hé

hình học

几何光学
jǐ hé guāng xué

quang học hình học

几何原本
jǐ hé yuán běn

Cơ sở của Euclid

几何图形
jǐ hé tú xíng

hình học

几何学
jǐ hé xué

hình học

几何平均数
jǐ hé píng jūn shù

trung bình nhân

几何拓扑
jǐ hé tuò pū

tô pô hình học

几何拓扑学
jǐ hé tuò pū xué

tô pô học hình học

几何级数
jǐ hé jí shù

cấp số nhân

几何级数增长
jǐ hé jí shù zēng zhǎng

tăng trưởng theo cấp số nhân

几何量
jǐ hé liàng

đại lượng hình học

从何
cóng hé

từ đâu?

微分几何
wēi fēn jǐ hé

hình học vi phân

微分几何学
wēi fēn jǐ hé xué

hình học vi phân

情何以堪
qíng hé yǐ kān

làm sao có thể chịu đựng nổi! (thành ngữ)

意下如何
yì xià rú hé

ý kiến của bạn thế nào?

成也萧何,败也萧何
chéng yě xiāo hé , bài yě xiāo hé

thành cũng Tiêu Hà, bại cũng Tiêu Hà (thành ngữ, chỉ sự thành bại đều do cùng một người hoặc một yếu tố)

成何体统
chéng hé tǐ tǒng

Thật là mất thể thống!

投影几何
tóu yǐng jǐ hé

hình học xạ ảnh

投影几何学
tóu yǐng jǐ hé xué

hình học xạ ảnh

既有今日何必当初
jì yǒu jīn rì hé bì dāng chū

xem 早知今日何必當初|早知今日何必当初

早知今日何必当初
zǎo zhī jīn rì hé bì dāng chū

nếu biết trước ngày nay thì lúc đầu đâu cần phải như vậy (thành ngữ)

曾几何时
céng jǐ hé shí

chỉ một lúc trước đây

有何贵干
yǒu hé guì gàn

Có gì quý giá đưa bạn đến đây?

有宝何必人前夸
yǒu bǎo hé bì rén qián kuā

Có của báu gì cần khoe trước mặt người khác.

欲加之罪,何患无辞
yù jiā zhī zuì , hé huàn wú cí

Muốn buộc tội người khác, lo gì không có lý do (thành ngữ, từ Tả truyện); luôn có thể bịa đặt tội danh cho ai đó

欧式几何
ōu shì jǐ hé

hình học Euclid

欧式几何学
ōu shì jǐ hé xué

hình học Euclid

欧氏几何学
ōu shì jǐ hé xué

hình học Euclid

没奈何
mò nài hé

không còn cách nào; bất lực

没有规矩,何以成方圆
méi yǒu guī ju , hé yǐ chéng fāng yuán

không có quy tắc thì làm sao nên việc; phải tuân theo quy tắc

无何
wú hé

không gì khác

无论何事
wú lùn hé shì

bất cứ điều gì

无论何人
wú lùn hé rén

bất kỳ ai

无论何时
wú lùn hé shí

bất cứ khi nào

无论何处
wú lùn hé chù

bất cứ nơi nào

球面几何
qiú miàn jǐ hé

hình học cầu

画法几何
huà fǎ jǐ hé

hình học họa hình

立体几何
lì tǐ jǐ hé

hình học không gian

缘何
yuán hé

vì sao?

罗式几何
luó shì jǐ hé

hình học hyperbol

罗氏几何
luó shì jǐ hé

hình học hyperbol

莫可奈何
mò kě nài hé

xem 無可奈何|无可奈何

萧何
xiāo hé

Tiêu Hà (mất năm 193 TCN), nhà chiến lược và tể tướng nổi tiếng, chiến đấu bên phe Lưu Bang trong thời kỳ Sở Hán tranh hùng

解析几何
jiě xī jǐ hé

hình học giải tích

解析几何学
jiě xī jǐ hé xué

hình học giải tích

谈何容易
tán hé róng yì

nói thì dễ, làm thì khó

双曲几何
shuāng qū jǐ hé

hình học hyperbol

非欧几何
fēi ōu jǐ hé

hình học phi Euclid

非欧几何学
fēi ōu jǐ hé xué

hình học phi Euclid

黎曼几何
lí màn jǐ hé

hình học Riemann

黎曼几何学
lí màn jǐ hé xué

hình học Riemann