优秀
yōu xiù
Định nghĩa
Do AI tạo
Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
- 1. ưu tú; xuất sắc; giỏi
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Bắt đầu dùng thử miễn phí 7 ngày · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Trọn đời 690 k ₫
Thử một buổi luyện tập
Quan hệ giữa các từ
Từ trái nghĩa
1 mụcTừ đồng nghĩa
2 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 5学校表彰了 优秀 学生。
他是一位 优秀 的学生。
我们应该传承中华 优秀 传统文化。
他是当之无愧的 优秀 教师。
他在音乐家庭的熏陶下,成为了一名 优秀 的钢琴家。
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.