Bỏ qua đến nội dung

传媒

chuán méi
HSK 3.0 Cấp 7 Danh từ Ít phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. truyền thông
  2. 2. báo chí
  3. 3. phương tiện truyền thông

Usage notes

Collocations

Commonly used with 机构 (organization), e.g., 传媒机构 (media organization).

Common mistakes

Do not confuse with 媒体 (media), which is more colloquial and broader. 传媒 often implies the industry or academic study.

Câu ví dụ

Hiển thị 1
他在 传媒 公司工作。
He works at a media company.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.