传
Chọn một mục
Từ này có nhiều mục từ điển. Hãy chọn cách đọc hoặc cách dùng bạn muốn xem.
Định nghĩa
- 1. truyền
- 2. lan truyền
- 3. chuyển
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ trái nghĩa
1 mụcTừ liên quan
1 mụcTừ đồng nghĩa
2 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 2这个消息已经 传 得沸沸扬扬了。
这个宝贝是我爷爷 传 下来的。
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 传
người thừa kế
được nghe thấy
truyền ra
tờ rơi
truyền kỳ
truyền thông
truyền lại
truyền đạt
truyền bá
lây lan
bệnh truyền nhiễm
fax
truyền thống
tin đồn
tin đồn
truyền ký
truyền thuyết
truyền
truyền đạt
truyền đạt
mất truyền
tuyên truyền
lan truyền
truyền lại
truyền từ tổ tiên
di truyền
tin lan truyền nhanh từ người này sang người khác
tải lên
Tập đoàn Truyền thông và Báo chí Thượng Hải
không thấy trong kinh truyện
truyền từ đời này sang đời khác
Ban Tuyên truyền Trung ương Đảng Cộng sản Trung Quốc
Đại học Truyền thông Trung Quốc
Ban Tuyên truyền Trung ương Đảng Cộng sản Trung Quốc
Truyện chó sói Trung Sơn
lây từ người sang người
đời đời truyền lại
truyền bá tin đồn thất thiệt
Công vụ các Sứ đồ
đồn thổi
truyền thế
truyền lại cho thế hệ sau
truyền lệnh
lính truyền lệnh
truyền vào
thần kinh hướng tâm
thần kinh ly tâm
truyền động
bộ truyền động
dây curoa truyền động
cơ cấu truyền động
tỉ số truyền động
hệ thống truyền động
hệ thống truyền động
trục truyền động
truyền danh
truyền đạt
gọi điện thoại cho ai
máy nhắn tin
điện thoại truyền hô
truyền tụng
trát triệu tập
gửi lại
thông báo
nhân vật huyền thoại
nối dõi tông đường
truyền gia
bảo vật gia truyền
gửi
sao chép
dẫn truyền
truyền bá
truyền thụ kinh nghiệm
thần giao cách cảm
truyền tình cảm
cảm biến
cảm biến
truyền giới
truyền chép
truyền dương
truyền bá khắp bốn phương
truyền giáo
phái đoàn truyền giáo
nhà truyền giáo
ban chiếu chỉ
bồ câu đưa thư
bản lưu hành
tính lây nhiễm
nguồn lây nhiễm
dịch tễ học
truyền hịch
truyền pháp
truyền lưu
truyền nhiệt
truyền nhiệt học
truyền đăng
chuyền bóng
tiểu sử tóm tắt
lệnh cho ai đó lên đường
máy fax
gửi fax
số fax
điện báo truyền hình
sống động
trát đòi hầu tòa
sinh sản
thụ phấn
chuyển cho
y học cổ truyền Trung Quốc
từ loại truyền thống
y học cổ truyền Trung Quốc
truyền kinh
truyền tập
lời khai gián tiếp
micro
micro
loa cầm tay
truyền nghệ
triệu kiến
truyền xem
triệu tập
truyền lời
người truyền tin
truyền đạt
được truyền tụng rộng rãi
giảng
phiên dịch
truyền khối
lời tán cuối truyện
đăng lại
giao thức truyền tải
phương thức truyền tải
phương tiện truyền dẫn
phương tiện truyền dẫn
tầng truyền tải
công nghệ truyền tải
điều khiển truyền tải
giao thức điều khiển truyền thông
dịch vụ truyền tải
chế độ truyền tải
tốc độ truyền
đường truyền
thiết bị truyền tải
khoảng cách truyền tải
kênh truyền tải
tốc độ truyền tải
truyền thuật
chuyển giao
băng chuyền
dịch vụ giao hàng
lan truyền rộng rãi
truyền đạo
truyền đạo thụ nghiệp
Sách Truyền Đạo
nhà truyền giáo
phái bộ truyền giáo
người tiếp tân
phòng tiếp tân
người truyền đạt
bán hàng đa cấp
lan truyền
đọc và chuyển tay
ca tụng
quang di truyền học
Nhi Nữ Anh Hùng Truyện
nội truyện
Công Dương truyện
di truyền học phân tử
truyện ký lịch sử
phụ truyện
chuyền về phía trước
tiền truyện
truyền lực
truyền động cơ học
thuật toán lan truyền ngược
tội tuyên truyền kích động phản cách mạng
truyền miệng
được ca ngợi rộng rãi
chỉ có thể hiểu ý, không thể diễn đạt bằng lời
có thể hiểu được, nhưng không thể diễn tả bằng lời
sử truyện
tiểu thuyết lịch sử
tai nghe phiên dịch đồng thời
phiên dịch đồng thời
danh bất hư truyền
vô danh tiểu tốt
Chu Truyền Anh
chỉ có một người nối dõi trong một thế hệ
Hãng thông tấn Interfax
Hãng thông tấn Interfax
tin đồn
tiết lộ cho người khác (bí mật)
ngoại truyện (tiểu sử không chính thức, trái với tiểu sử chính thức trong sử quan)
truyền thông đại chúng
việc tốt không ra khỏi cửa, việc xấu truyền đi ngàn dặm
được truyền trực tiếp từ người sáng lập
Tôn Truyền Phương (1885-1935), một trong các quân phiệt phương Bắc, bị ám sát tại Thiên Tân năm 1935
tờ rơi quảng cáo
chiến dịch tiếp thị
tranh cổ động