Bỏ qua đến nội dung

传输

chuán shū
HSK 3.0 Cấp 6 Động từ Ít phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. truyền
  2. 2. truyền dẫn
  3. 3. truyền tải

Sự trôi chảy được xây dựng từ thói quen. Thay đổi cách học của bạn.

Hãy thử hệ thống lặp lại cách quãng chủ động của HanyuGuide.

Quan hệ giữa các từ

Câu ví dụ

Hiển thị 3
信号在 传输 过程中会衰减。
光缆比铜缆 传输 速度快。
我们需要确保数据的 传输 速度。

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 传输

传输协定
chuán shū xié dìng

giao thức truyền tải

传输媒界
chuán shū méi jiè

phương thức truyền tải

传输媒质
chuán shū méi zhì

phương tiện truyền dẫn

传输媒体
chuán shū méi tǐ

phương tiện truyền dẫn

传输层
chuán shū céng

tầng truyền tải

传输技术
chuán shū jì shù

công nghệ truyền tải

传输控制
chuán shū kòng zhì

điều khiển truyền tải

传输控制协定
chuán shū kòng zhì xié dìng

giao thức điều khiển truyền thông

传输服务
chuán shū fú wù

dịch vụ truyền tải

传输模式
chuán shū mó shì

chế độ truyền tải

传输率
chuán shū lǜ

tốc độ truyền

传输线
chuán shū xiàn

đường truyền

传输设备
chuán shū shè bèi

thiết bị truyền tải

传输距离
chuán shū jù lí

khoảng cách truyền tải

传输通道
chuán shū tōng dào

kênh truyền tải

传输速率
chuán shū sù lǜ

tốc độ truyền tải

数据传输
shù jù chuán shū

truyền dữ liệu

档案传输协定
dàng àn chuán shū xié dìng

Giao thức truyền tệp (FTP)

异步传输模式
yì bù chuán shū mó shì

chế độ truyền tải không đồng bộ

资料传输
zī liào chuán shū

truyền dữ liệu

超文件传输协定
chāo wén jiàn chuán shū xié dìng

giao thức truyền siêu văn bản

超文本传输协定
chāo wén běn chuán shū xié dìng

giao thức truyền siêu văn bản

非同步传输模式
fēi tóng bù chuán shū mó shì

chế độ truyền dẫn không đồng bộ (ATM)