Bỏ qua đến nội dung

伤脑筋

shāng nǎo jīn
HSK 2.0 Cấp 6 HSK 3.0 Cấp 7 Ít phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. là đầu
  2. 2. là óc
  3. 3. là não

Usage notes

Collocations

Commonly used with 让/令/使人伤脑筋, meaning 'gives someone a headache'.

Common mistakes

Not used for physical headaches; for physical pain use 头疼.

Câu ví dụ

Hiển thị 1
这件事真让人 伤脑筋
This matter really gives people a headache.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.