Bỏ qua đến nội dung

jīn
HSK 3.0 Cấp 7 Danh từ Ít phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. gân
  2. 2.
  3. 3. sợi

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

12 nét

Quan hệ giữa các từ

Câu ví dụ

Hiển thị 2
菜太老了,里面有很多
真傷腦
Nguồn: Tatoeba.org (ID 1637796)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 筋

伤脑筋
shāng nǎo jīn

là đầu

脑筋
nǎo jīn

trí óc

一根筋
yī gēn jīn

khăng khăng

中筋面粉
zhōng jīn miàn fěn

bột mì đa dụng

低筋面粉
dī jīn miàn fěn

bột mì ít gluten

伤筋动骨
shāng jīn dòng gǔ

bị thương nặng

伤筋断骨
shāng jīn duàn gǔ

bị thương nặng

动脑筋
dòng nǎo jīn

động não

宗筋
zōng jīn

dương vật (y học Trung Quốc)

少根筋
shǎo gēn jīn

(thông tục) đần độn

后翻筋斗
hòu fān jīn dǒu

cú lộn nhào về phía sau

手筋
shǒu jīn

gân gấp (thông tục)

抽筋
chōu jīn

chuột rút

拉筋
lā jīn

giãn cơ (bài tập)

栽筋斗
zāi jīn dǒu

ngã lộn nhào

橡皮筋
xiàng pí jīn

dây thun

横筋斗
héng jīn dǒu

cú lộn nhào ngang

横翻筋斗
héng fān jīn dǒu

nhào lộn

无筋面粉
wú jīn miàn fěn

tinh bột mì

牛筋草
niú jīn cǎo

cỏ chân gà (Eleusine indica)

猴皮筋
hóu pí jīn

dây chun

皮筋
pí jīn

dây chun

筋斗
jīn dǒu

cú lộn nhào

筋斗云
jīn dǒu yún

mây cưỡi thần thông của Tôn Ngộ Không

筋疲力尽
jīn pí lì jìn

kiệt sức, mệt lử

筋节
jīn jié

gân và khớp

筋络
jīn luò

gân và cơ

筋脉
jīn mài

gân mạch

筋骨
jīn gǔ

cơ bắp và xương

翻筋斗
fān jīn dǒu

lộn nhào

脸红筋暴
liǎn hóng jīn bào

đỏ mặt nổi gân vì tức giận (thành ngữ)

脸红筋涨
liǎn hóng jīn zhǎng

đỏ mặt nổi gân vì tức giận

豆渣脑筋
dòu zhā nǎo jīn

đồ ngốc

足底筋膜炎
zú dǐ jīn mó yán

viêm cân gan chân

跳皮筋
tiào pí jīn

chơi nhảy dây chun

转筋
zhuàn jīn

chuột rút

配筋
pèi jīn

cốt thép (xây dựng)

钢筋
gāng jīn

cốt thép

钢筋水泥
gāng jīn shuǐ ní

bê tông cốt thép

钢筋混凝土
gāng jīn hùn níng tǔ

bê tông cốt thép

青筋
qīng jīn

tĩnh mạch

马利筋
mǎ lì jīn

cây bông tai (Asclepias curassavica)

高筋面粉
gāo jīn miàn fěn

bột mì làm bánh mì

面筋
miàn jīn

gluten