Bỏ qua đến nội dung

伦理

lún lǐ
HSK 3.0 Cấp 7 Danh từ Ít phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. luân lý
  2. 2. đạo đức

Usage notes

Collocations

常见搭配为'伦理道德',常一起使用强调社会规范和个人品德。

Câu ví dụ

Hiển thị 1
医学 伦理 要求医生保护病人的隐私。
Medical ethics require doctors to protect patients' privacy.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.