Bỏ qua đến nội dung

HSK 3.0 Cấp 6 Danh từ Phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1.
  2. 2. lý thuyết
  3. 3. khoa học

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

11 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
經濟學有 50% 是心 學。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 13180302)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 理

不理
bù lǐ

bỏ qua

代理
dài lǐ

đại lý

代理人
dài lǐ rén

đại lý

修理
xiū lǐ

sửa chữa

伦理
lún lǐ

luân lý

助理
zhù lǐ

trợ lý

原理
yuán lǐ

nguyên lý

受理
shòu lǐ

xử lý

合情合理
hé qíng hé lǐ

hợp lý và công bằng

合理
hé lǐ

hợp lý

地理
dì lǐ

địa lý

审理
shěn lǐ

xét xử

常理
cháng lǐ

lý thường

心安理得
xīn ān lǐ dé

lương tâm thanh thản

心理
xīn lǐ

tâm lý

情理
qíng lǐ

lý lẽ

爱理不理
ài lǐ bù lǐ

lạnh nhạt

按理说
àn lǐ shuō

theo lý mà nói

推理
tuī lǐ

suy luận

整理
zhěng lǐ

sắp xếp

料理
liào lǐ

sắp xếp; xử lý; nấu ăn; món ăn; nghệ thuật nấu ăn

条理
tiáo lǐ

sắp xếp

梳理
shū lǐ

chải

治理
zhì lǐ

quản lý

清理
qīng lǐ

dọn dẹp

无理
wú lǐ

không hợp lý

无理取闹
wú lǐ qǔ nào

làm乱không có lý do

物理
wù lǐ

vật lý

理事
lǐ shì

thành viên hội đồng

理念
lǐ niàn

ý tưởng

理性
lǐ xìng

lý trí

理想
lǐ xiǎng

lý tưởng

理所当然
lǐ suǒ dāng rán

điều đương nhiên

理智
lǐ zhì

lý trí

理会
lǐ huì

hiểu

理由
lǐ yóu

lý do

理直气壮
lǐ zhí qì zhuàng

cương quyết và chính nghĩa

理睬
lǐ cǎi

chú ý đến

理科
lǐ kē

khoa tự nhiên

理解
lǐ jiě

hiểu

理论
lǐ lùn

lý thuyết

理财
lǐ cái

quản lý tài chính

理发
lǐ fà

cắt tóc

生理
shēng lǐ

sinh lý

真理
zhēn lǐ

sự thật

管理
guǎn lǐ

quản lý

管理费
guǎn lǐ fèi

phí quản lý

经理
jīng lǐ

quản lý

总理
zǒng lǐ

Thủ tướng

总经理
zǒng jīng lǐ

giám đốc điều hành

自理
zì lǐ

tự lo

处理
chǔ lǐ

xử lý

护理
hù lǐ

chăm sóc

岂有此理
qǐ yǒu cǐ lǐ

sao

办理
bàn lǐ

xử lý

道理
dào li

lý do

顺理成章
shùn lǐ chéng zhāng

hợp lý

不予理会
bù yǔ lǐ huì

phớt lờ

不加理睬
bù jiā lǐ cǎi

không để ý đến

不动点定理
bù dòng diǎn dìng lǐ

định lý điểm bất động

不去理
bù qù lǐ

không để ý đến

不可理喻
bù kě lǐ yù

không thể lý giải

不合理
bù hé lǐ

bất hợp lý

不完全归纳推理
bù wán quán guī nà tuī lǐ

suy luận quy nạp không hoàn toàn

不明事理
bù míng shì lǐ

không hiểu sự lý

不理不睬
bù lǐ bù cǎi

hoàn toàn phớt lờ

不相容原理
bù xiāng róng yuán lǐ

nguyên lý loại trừ Pauli

不确定性原理
bù què dìng xìng yuán lǐ

nguyên lý bất định Heisenberg

不答理
bù dā lǐ

không để ý đến

中值定理
zhōng zhí dìng lǐ

định lý giá trị trung bình

中国保险监督管理委员会
zhōng guó bǎo xiǎn jiān dū guǎn lǐ wěi yuán huì

Ủy ban Giám sát và Quản lý Bảo hiểm Trung Quốc

中国剩余定理
zhōng guó shèng yú dìng lǐ

định lý số dư Trung Quốc

中国地球物理学会
zhōng guó dì qiú wù lǐ xué huì

Hội Địa vật lý Trung Quốc

中国无线电频谱管理和监测
zhōng guó wú xiàn diàn pín pǔ guǎn lǐ hé jiān cè

Ủy ban quản lý và giám sát phổ tần vô tuyến điện Trung Quốc (SRRC)

中国证券监督管理委员会
zhōng guó zhèng quàn jiān dū guǎn lǐ wěi yuán huì

Ủy ban Điều tiết Chứng khoán Trung Quốc

中国银行业监督管理委员会
zhōng guó yín háng yè jiān dū guǎn lǐ wěi yuán huì

Ủy ban Giám sát và Quản lý Ngân hàng Trung Quốc

中央处理机
zhōng yāng chǔ lǐ jī

bộ xử lý trung tâm

串处理
chuàn chǔ lǐ

xử lý chuỗi

事理
shì lǐ

lý lẽ

二项式定理
èr xiàng shì dìng lǐ

định lý nhị thức (toán học)

交通管理局
jiāo tōng guǎn lǐ jú

cục quản lý giao thông

人事管理
rén shì guǎn lǐ

quản lý nhân sự

人文地理学
rén wén dì lǐ xué

địa lý nhân văn

人群管理特别用途车
rén qún guǎn lǐ tè bié yòng tú chē

xe quản lý đám đông chuyên dụng

仇外心理
chóu wài xīn lǐ

tâm lý bài ngoại

介值定理
jiè zhí dìng lǐ

định lý giá trị trung gian

代数基本定理
dài shù jī běn dìng lǐ

định lý cơ bản của đại số

代数学基本定理
dài shù xué jī běn dìng lǐ

định lý cơ bản của đại số (mọi đa thức đều có nghiệm phức)

代理商
dài lǐ shāng

đại lý

代理孕母
dài lǐ yùn mǔ

mang thai hộ

任务管理器
rèn wu guǎn lǐ qì

trình quản lý tác vụ

企业管理
qǐ yè guǎn lǐ

quản lý doanh nghiệp

企业管理硕士
qǐ yè guǎn lǐ shuò shì

Thạc sĩ Quản trị Kinh doanh

伽罗瓦理论
jiā luó wǎ lǐ lùn

lý thuyết Galois

伽罗华理论
jiā luó huá lǐ lùn

lý thuyết Galois

但以理书
dàn yǐ lǐ shū

Sách Đa-ni-ên

作用理论
zuò yòng lǐ lùn

thuyết tương tác

信息管理
xìn xī guǎn lǐ

quản lý thông tin

信号处理
xìn hào chǔ lǐ

xử lý tín hiệu

修理厂
xiū lǐ chǎng

xưởng sửa chữa

个人数字助理
gè rén shù zì zhù lǐ

trợ lý kỹ thuật số cá nhân

伦理学
lún lǐ xué

đạo đức học

伤天害理
shāng tiān hài lǐ

tàn hại trời lý

侥幸心理
jiǎo xìng xīn lǐ

tâm lý may rủi

充足理由律
chōng zú lǐ yóu lǜ

nguyên tắc lý do đầy đủ

入情入理
rù qíng rù lǐ

hợp tình hợp lý

内容管理系统
nèi róng guǎn lǐ xì tǒng

hệ thống quản lý nội dung

内阁总理大臣
nèi gé zǒng lǐ dà chén

Nội các Tổng lý Đại thần

八字命理
bā zì mìng lǐ

bát tự mệnh lý

公司治理
gōng sī zhì lǐ

quản trị công ty

公司理财
gōng sī lǐ cái

tài chính doanh nghiệp

公平合理
gōng píng hé lǐ

công bằng hợp lý

公理
gōng lǐ

chân lý hiển nhiên

公理法
gōng lǐ fǎ

phương pháp tiên đề

公说公有理,婆说婆有理
gōng shuō gōng yǒu lǐ , pó shuō pó yǒu lǐ

mỗi người nói một kiểu, ai cũng cho mình đúng

再处理
zài chǔ lǐ

tái xử lý

出入境管理局
chū rù jìng guǎn lǐ jú

Cục Quản lý Xuất nhập cảnh (Trung Quốc)

分子料理
fēn zǐ liào lǐ

ẩm thực phân tử

分手代理
fēn shǒu dài lǐ

người làm thay việc chia tay

分析心理学
fēn xī xīn lǐ xué

tâm lý học phân tích

分析处理
fēn xī chǔ lǐ

phân tích xử lý

分类理论
fēn lèi lǐ lùn

lý thuyết phân loại

别理
bié lǐ

đừng để ý đến

前总理
qián zǒng lǐ

cựu thủ tướng

剩余定理
shèng yú dìng lǐ

định lý số dư

副理
fù lǐ

phó giám đốc

副经理
fù jīng lǐ

phó giám đốc

副总理
fù zǒng lǐ

Phó Thủ tướng

创伤后心理压力紧张综合症
chuāng shāng hòu xīn lǐ yā lì jǐn zhāng zōng hé zhèng

rối loạn căng thẳng sau sang chấn

劈理
pī lǐ

tính phân tách

加利福尼亚理工学院
jiā lì fú ní yà lǐ gōng xué yuàn

Viện Công nghệ California (Caltech)

加州理工学院
jiā zhōu lǐ gōng xué yuàn

Viện Công nghệ California (Caltech)

加深理解
jiā shēn lǐ jiě

hiểu sâu hơn

勾股定理
gōu gǔ dìng lǐ

định lý Pythagoras

北京理工大学
běi jīng lǐ gōng dà xué

Đại học Công nghệ Bắc Kinh

协理
xié lǐ

trợ lý quản lý

南京理工大学
nán jīng lǐ gōng dà xué

Đại học Khoa học và Công nghệ Nam Kinh

南洋理工大学
nán yáng lǐ gōng dà xué

Đại học Công nghệ Nanyang

及时处理
jí shí chǔ lǐ

xử lý kịp thời

及时处理,事半功倍
jí shí chǔ lǐ , shì bàn gōng bèi

Xử lý kịp thời, hiệu quả gấp đôi, công sức giảm một nửa

合乎情理
hé hū qíng lǐ

hợp lý

合理化
hé lǐ huà

hợp lý hóa

合理性
hé lǐ xìng

tính hợp lý

同理
tóng lǐ

đồng lý

同理心
tóng lǐ xīn

sự đồng cảm

周总理
zhōu zǒng lǐ

Thủ tướng Chu Ân Lai (1898-1976)

命理
mìng lǐ

số mệnh

命理学
mìng lǐ xué

thuật bói toán

哲理
zhé lǐ

triết lý

唯理论
wéi lǐ lùn

chủ nghĩa duy lý

唯象理论
wéi xiàng lǐ lùn

thuyết hiện tượng luận

商业管理
shāng yè guǎn lǐ

quản trị kinh doanh

喜结连理
xǐ jié lián lǐ

kết duyên

丧天害理
sàng tiān hài lǐ

vô lương tâm

固体物理
gù tǐ wù lǐ

vật lý chất rắn

国务院国有资产监督管理委员会
guó wù yuàn guó yǒu zī chǎn jiān dū guǎn lǐ wěi yuán huì

Ủy ban Giám sát và Quản lý Tài sản Nhà nước thuộc Quốc vụ viện

国家外汇管理局
guó jiā wài huì guǎn lǐ jú

Cục Quản lý Ngoại hối Nhà nước

国家标准化管理委员会
guó jiā biāo zhǔn huà guǎn lǐ wěi yuán huì

Ủy ban Quản lý Tiêu chuẩn hóa Quốc gia

国家留学基金管理委员会
guó jiā liú xué jī jīn guǎn lǐ wěi yuán huì

Hội đồng Học bổng Quốc gia Trung Quốc

国家军品贸易管理委员会
guó jiā jūn pǐn mào yì guǎn lǐ wěi yuán huì

Ủy ban Quản lý Nhà nước về Thương mại Sản phẩm Quân sự

国家食品药品监督管理局
guó jiā shí pǐn yào pǐn jiān dū guǎn lǐ jú

Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Nhà nước

国有资产监督管理委员会
guó yǒu zī chǎn jiān dū guǎn lǐ wěi yuán huì

Ủy ban Giám sát và Quản lý Tài sản Nhà nước

国际货运代理
guó jì huò yùn dài lǐ

đại lý vận tải quốc tế

图像处理
tú xiàng chǔ lǐ

xử lý hình ảnh

图书管理员
tú shū guǎn lǐ yuán

thủ thư

在天愿做比翼鸟,在地愿做连理枝
zài tiān yuàn zuò bǐ yì niǎo , zài dì yuàn zuò lián lǐ zhī

trên trời nguyện làm chim liền cánh, dưới đất nguyện làm cành liền rễ

在理
zài lǐ

hợp lý

地球物理
dì qiú wù lǐ

địa vật lý

地球物理学
dì qiú wù lǐ xué

địa vật lý học

地理位置
dì lǐ wèi zhi

vị trí địa lý

地理学
dì lǐ xué

địa lý học

地理学家
dì lǐ xué jiā

nhà địa lý học

地理定位
dì lǐ dìng wèi

định vị địa lý

地理极
dì lǐ jí

cực địa lý

地理纬度
dì lǐ wěi dù

vĩ độ địa lý

坐视不理
zuò shì bù lǐ

ngồi nhìn không quan tâm

埃尔金大理石
āi ěr jīn dà lǐ shí

đá cẩm thạch Elgin, các tác phẩm điêu khắc từ đền Parthenon bị Thomas Bruce, Bá tước thứ 7 xứ Elgin, lấy cắp trong giai đoạn 1801-1810

城市管理行政执法局
chéng shì guǎn lǐ xíng zhèng zhí fǎ jú

Cục Quản lý và Thực thi Pháp luật Hành chính Đô thị (Trung Quốc)

基本原理
jī běn yuán lǐ

nguyên lý cơ bản

基本定理
jī běn dìng lǐ

định lý cơ bản

外交关系理事会
wài jiāo guān xì lǐ shì huì

Hội đồng Quan hệ Đối ngoại (think tank chính sách của Hoa Kỳ)

多任务处理
duō rèn wu chǔ lǐ

đa nhiệm (tin học)

大理
dà lǐ

khu tự trị dân tộc Bạch Đại Lý ở Vân Nam

大理寺
dà lǐ sì

Tòa án tối cao thời phong kiến Trung Quốc

大理寺卿
dà lǐ sì qīng

Chánh khanh Đại Lý Tự (chức quan đứng đầu cơ quan xét xử tối cao thời phong kiến Trung Quốc)

大理岩
dà lǐ yán

đá hoa

大理市
dà lǐ shì

thành phố Đại Lý, thủ phủ của châu tự trị dân tộc Bạch Đại Lý ở Vân Nam

大理白族自治州
dà lǐ bái zú zì zhì zhōu

Châu tự trị dân tộc Bạch Đại Lý ở Vân Nam

大理石
dà lǐ shí

đá hoa cương

大理花
dà lǐ huā

thược dược

大连理工大学
dà lián lǐ gōng dà xué

Đại học Công nghệ Đại Liên

大道理
dà dào li

nguyên tắc lớn

天理
tiān lǐ

luật trời

天理教
tiān lǐ jiào

Tenrikyo (tôn giáo Nhật Bản)

天理难容
tiān lǐ nán róng

Trời đất khó dung thứ điều này (thành ngữ)

天体物理
tiān tǐ wù lǐ

vật lý thiên thể

天体物理学
tiān tǐ wù lǐ xué

vật lý thiên thể

天体物理学家
tiān tǐ wù lǐ xué jiā

nhà vật lý thiên văn

奥姆真理教
ào mǔ zhēn lǐ jiào

Aum Shinrikyo (hay Supreme Truth), giáo phái hủy diệt của Nhật Bản gây ra vụ tấn công khí sarin năm 1995 tại tàu điện ngầm Tokyo

孙子定理
sūn zi dìng lǐ

định lý số dư Trung Quốc