Bỏ qua đến nội dung

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. bác
  2. 2. chú bác
  3. 3. bá tước

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

7 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
在話劇社。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 842454)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 伯

伯伯
bó bo

chú

伯母
bó mǔ

bà má

伯父
bó fù

bác ruột

阿拉伯语
ā lā bó yǔ

tiếng Ả Rập

不分伯仲
bù fēn bó zhòng

không phân biệt được anh em

亚伯
yà bó

A-bê

亚伯拉罕
yà bó lā hǎn

Áp-ra-ham

亚伯氏症
yà bó shì zhèng

hội chứng Apert

亚剌伯
yà lā bó

Ả Rập

亚斯伯格
yà sī bó gé

xem 阿斯佩爾格爾|阿斯佩尔格尔

伯仲之间
bó zhòng zhī jiān

gần như ngang nhau

伯仲叔季
bó zhòng shū jì

thứ tự anh em

伯杰
bó jié

Bá Kiệt

伯克利
bó kè lì

Berkeley

伯利恒
bó lì héng

Bết-lê-hem

伯利兹
bó lì zī

Bê-li-xê

伯劳
bó láo

bách lao

伯劳鸟
bó láo niǎo

bách lao

伯南克
bó nán kè

Bernanke

伯叔
bó shū

chú bác

伯叔祖母
bó shū zǔ mǔ

bà thím (vợ của chú/bác của ông nội)

伯叔祖父
bó shū zǔ fù

ông bác

伯多禄
bó duō lù

Phê-rô

伯恩斯
bó ēn sī

Burns (tên)

伯恩茅斯
bó ēn máo sī

Bournemouth, Vương quốc Anh

伯拉第斯拉瓦
bó lā dì sī lā wǎ

Bratislava, thủ đô của Slovakia

伯明翰
bó míng hàn

Birmingham

伯乐
bó lè

người có tài nhìn người, người phát hiện nhân tài

伯爵
bó jué

bá tước

伯尔尼
bó ěr ní

Bern, thủ đô của Thụy Sĩ

伯特兰
bó tè lán

Bertrand

伯特兰德
bó tè lán dé

Bertrand

伯纳斯·李
bó nà sī · lǐ

Ngài Tim Berners-Lee (1955-), nhà khoa học máy tính người Anh, đồng sáng tạo ra World Wide Web

伯罗奔尼撒
bó luó bēn ní sā

Bán đảo Peloponnese

伯莎
bó shā

Bơ-sa

伯赛大
bó sài dà

Bết-sai-đa

伯邑考
bó yì kǎo

Bá Ấp Khảo

伯都
bó dū

hổ

伯里克利
bó lǐ kè lì

Pericles (khoảng 495-429 TCN), nhà chiến lược và chính trị gia người Athens trước và trong cuộc chiến tranh Peloponnesus

伯颜
bà yán

Bá Nhan

克虏伯
kè lǔ bó

Krupp

克雷伯氏菌属
kè léi bó shì jūn shǔ

Klebsiella

利伯曼
lì bó màn

Liberman, Lieberman hoặc Liebermann (tên)

利伯维尔
lì bó wéi ěr

Libreville, thủ đô của Gabon

刘伯温
liú bó wēn

Lưu Bá Ôn (1311-1375), tướng dưới thời Minh Thái Tổ Chu Nguyên Chương, nổi tiếng là thiên tài quân sự, còn gọi là Lưu Cơ

千里马常有,而伯乐不常有
qiān lǐ mǎ cháng yǒu , ér bó lè bù cháng yǒu

Ngựa chạy ngàn dặm thường có, nhưng người biết nhìn ngựa giỏi thì không thường có

南灰伯劳
nán huī bó láo

bách thanh xám phương nam

叔伯
shū bai

anh em họ cùng ông nội hoặc ông cố

台伯河
tái bó hé

sông Tiber

史提夫·贾伯斯
shǐ tí fū · jiǎ bó sī

Steve Jobs (1955-2011), đồng sáng lập và CEO của Apple, Inc.

吉伯特氏症候群
jí bó tè shì zhèng hòu qún

hội chứng Gilbert

吉尔伯特
jí ěr bó tè

Gilbert (tên riêng)

吉尔伯特群岛
jí ěr bó tè qún dǎo

Quần đảo Gilbert

哈伯
hā bó

Hubble (Edwin Hubble, 1889-1953), nhà thiên văn học Mỹ; Haber (Fritz Haber, 1868-1934), nhà hóa học Đức

哈伯太空望远镜
hā bó tài kōng wàng yuǎn jìng

Kính viễn vọng không gian Hubble

哈伯玛斯
hā bó mǎ sī

Jürgen Habermas (1929-), nhà triết học xã hội người Đức

哈利伯顿
hā lì bó dùn

Halliburton

唐伯虎
táng bó hǔ

Đường Bá Hổ

嘉士伯
jiā shì bó

Carlsberg

坎特伯雷
kǎn tè bó léi

Canterbury

坎特伯雷故事集
kǎn tè bó léi gù shì jí

Tuyển tập Truyện Canterbury

埃夫伯里
āi fū bó lǐ

Avebury (vòng tròn đá gần Stonehenge)

埃德蒙·伯克
āi dé méng · bó kè

Edmund Burke (1729-1797), nhà triết học và khoa học chính trị người Ireland, thành viên Quốc hội Anh

大伯
dà bó

anh rể

大伯子
dà bǎi zi

(thông tục) anh chồng

奚啸伯
xī xiào bó

Xi Xiaobo (1910-1977), ngôi sao kinh kịch Bắc Kinh, một trong Tứ đại tu sinh

察布查尔锡伯自治县
chá bù chá ěr xī bó zì zhì xiàn

Huyện tự trị Tích Bá Qapqal tại Châu tự trị Kazakh Ili, Tân Cương

将伯
qiāng bó

cầu xin sự giúp đỡ

将伯之助
qiāng bó zhī zhù

sự giúp đỡ mà một người nhận được từ người khác

屠伯
tú bó

đồ tể

州伯
zhōu bó

quan cai trị một tỉnh

布隆伯格
bù lōng bó gé

Blumberg hoặc Bloomberg (tên)

布鲁姆斯伯里
bù lǔ mǔ sī bó lǐ

Bloomsbury, khu phố Luân Đôn

希伯来
xī bó lái

Hebrew

希伯来人
xī bó lái rén

người Hebrew

希伯来书
xī bó lái shū

Thư gửi tín hữu Do Thái

希伯来语
xī bó lái yǔ

tiếng Hebrew

希伯莱
xī bó lái

Hê-bơ-rơ

希伯莱大学
xī bó lái dà xué

Đại học Hebrew, Jerusalem

希伯莱文
xī bó lái wén

tiếng Hê-brơ

希伯莱语
xī bó lái yǔ

tiếng Hebrew

希尔伯特
xī ěr bó tè

David Hilbert (1862-1943), nhà toán học người Đức

希耳伯特
xī ěr bó tè

David Hilbert (1862-1943), nhà toán học người Đức

张伯伦
zhāng bó lún

Chamberlain (tên)

所罗巴伯
suǒ luó bā bó

Xô-rô-ba-bên (con trai của Sê-an-ti-ên)

扎克伯格
zhā kè bó gé

Mark Zuckerberg (1984-), lập trình viên máy tính người Mỹ, đồng sáng lập và CEO của Facebook

斐理伯
fěi lǐ bó

Philip

斐理伯书
fěi lǐ bó shū

Thư của Thánh Phaolô gửi tín hữu Philípphê

斯卡伯勒礁
sī kǎ bó lè jiāo

Bãi cạn Scarborough (tên gọi của Philippines cho đảo Hoàng Nham)

斯皮尔伯格
sī pí ěr bó gé

Steven Spielberg (1946-), đạo diễn phim người Mỹ

新西伯利亚
xīn xī bó lì yà

Novosibirsk (thành phố ở Nga)

新西伯利亚市
xīn xī bó lì yà shì

Novosibirsk, thành phố ở Nga

李伯元
lǐ bó yuán

Lý Bá Nguyên (1867-1906), nhà báo, tiểu thuyết gia và nhà quan sát xã hội cuối thời Thanh, tác giả cuốn "Quan trường hiện hình ký"

杜尔伯特
dù ěr bó tè

huyện tự trị Mông Cổ Dorbod tại Đại Khánh, Hắc Long Giang

杜尔伯特县
dù ěr bó tè xiàn

huyện tự trị Mông Cổ Dorbod tại Đại Khánh, Hắc Long Giang

杜尔伯特蒙古族自治县
dù ěr bó tè měng gǔ zú zì zhì xiàn

huyện tự trị Mông Cổ Dorbod tại Đại Khánh, Hắc Long Giang

栗背伯劳
lì bèi bó láo

(loài chim ở Trung Quốc) bách thanh lưng hạt dẻ (Lanius collurioides)

格雷伯爵茶
gé léi bó jué chá

trà Earl Grey

梁山伯与祝英台
liáng shān bó yǔ zhù yīng tái

Chuyện tình bi thảm giữa Lương Sơn Bá và Chúc Anh Đài, truyện dân gian Trung Quốc

梅里亚姆·韦伯斯特
méi lǐ yà mǔ · wéi bó sī tè

Merriam-Webster (từ điển)

棕尾伯劳
zōng wěi bó láo

(loài chim ở Trung Quốc) bách thanh đuôi hung (Lanius phoenicuroides)

棕背伯劳
zōng bèi bó láo

(loài chim ở Trung Quốc) bách thanh đuôi dài (Lanius schach)

楔尾伯劳
xiē wěi bó láo

(loài chim ở Trung Quốc) bách thanh xám Trung Quốc (Lanius sphenocercus)

欧伯林
ōu bó lín

Oberlin

比埃兹巴伯
bǐ āi zī bā bó

Beelzebub

沙特阿拉伯
shā tè ā lā bó

Ả Rập Xê Út

沙特阿拉伯人
shā tè ā lā bó rén

người Ả Rập Xê Út

河伯
hé bó

thần sông Hoàng Hà

海伯利
hǎi bó lì

Highbury (tên địa danh)

海森伯
hǎi sēn bó

Werner Heisenberg (1901-1976), nhà vật lý người Đức

温尼伯
wēn ní bó

Winnipeg, thủ phủ của Manitoba, Canada

灰伯劳
huī bó láo

(loài chim ở Trung Quốc) bách thanh xám lớn (Lanius excubitor)

灰背伯劳
huī bèi bó láo

(loài chim ở Trung Quốc) bách thanh lưng xám (Lanius tephronotus)

牛头伯劳
niú tóu bó láo

(loài chim ở Trung Quốc) bách thanh đầu bò (Lanius bucephalus)

班伯利
bān bó lì

Bunbury, thành phố ven biển ở Tây Úc

班伯里
bān bó lǐ

Bunbury, thành phố ven biển ở Tây Úc

笨伯
bèn bó

kẻ ngốc

米德尔伯里
mǐ dé ěr bó lǐ

Middlebury (trường cao đẳng)

纪伯伦
jì bó lún

Khalil Gibran (1883-1931), nhà thơ, nhà văn và nghệ sĩ người Liban

约伯
yuē bó

Gióp (tên)

红尾伯劳
hóng wěi bó láo

bách thanh đuôi hung (Lanius cristatus)

红背伯劳
hóng bèi bó láo

(loài chim ở Trung Quốc) bách thanh lưng đỏ (Lanius collurio)

索尔兹伯里平原
suǒ ěr zī bó lǐ píng yuán

đồng bằng Salisbury

索尔兹伯里石环
suǒ ěr zī bó lǐ shí huán

Stonehenge

罗伯斯庇尔
luó bó sī bì ěr

Rô-be-spie (tên người)

罗伯特
luó bó tè

Robert (tên riêng)

罗伯特·伯恩斯
luó bó tè · bó ēn sī

Robert Burns (1759-1796), nhà thơ Scotland

罗伯特·佛洛斯特
luó bó tè · fú luò sī tè

Robert Frost (1874-1963), nhà thơ Mỹ

罗伯特·路易斯·斯蒂文森
luó bó tè · lù yì sī · sī dì wén sēn

Robert Louis Stevenson (tiểu thuyết gia), tác giả của Đảo giấu vàng

罗伯茨
luó bó cí

Roberts

罗伯逊
luó bó xùn

Robertson (tên người)

翦伯赞
jiǎn bó zàn

Giản Bá Tán (1898-1968), nhà sử học Mác-xít Trung Quốc, phó hiệu trưởng Đại học Bắc Kinh 1952-1968

圣伯多禄大殿
shèng bó duō lù dà diàn

Vương cung thánh đường Thánh Phêrô, Thành Vatican

肖伯纳
xiāo bó nà

Bernard Shaw (1856-1950), nhà viết kịch người Ireland gốc Anh

肺炎克雷伯氏菌
fèi yán kè léi bó shì jūn

Klebsiella pneumoniae

艾伯塔
ài bó tǎ

tỉnh Alberta của Canada, thủ phủ Edmonton

艾尔伯塔
ài ěr bó tǎ

tỉnh Alberta của Canada, thủ phủ Edmonton

草原灰伯劳
cǎo yuán huī bó láo

(loài chim ở Trung Quốc) bách thanh xám thảo nguyên (Lanius pallidirostris)

荒漠伯劳
huāng mò bó láo

(loài chim ở Trung Quốc) bách thanh hung nhạt (Lanius isabellinus)

莫伯日
mò bó rì

Maubeuge (thành phố của Pháp)

蒂森克虏伯
dì sēn kè lǔ bó

ThyssenKrupp

萧伯纳
xiāo bó nà

George Bernard Shaw (1856-1950), nhà viết kịch và văn hào người Ireland

虎纹伯劳
hǔ wén bó láo

bách thanh vằn hổ (Lanius tigrinus)

西伯利亚
xī bó lì yà

Xi-bê-ri-a

西伯利亚银鸥
xī bó lì yà yín ōu

mòng biển Vega (Larus vegae)

贾伯斯
jiǎ bó sī

Jobs (tên người)

贾斯汀·比伯
jiǎ sī tīng · bǐ bà

Justin Bieber (1994-), ca sĩ người Canada

赫伯斯翼龙
hè bó sī yì lóng

Herbstosaurus (một chi thằn lằn bay)

赫伯特
hè bó tè

Herbert (tên riêng)

载伯德
zǎi bó dé

Zebedee (tên riêng)

邵伯湖
shào bó hú

Hồ Thiệu Bá, hồ nước ngọt ở tỉnh Giang Tô

都伯林
dū bó lín

Dublin, thủ đô Ireland

里长伯
lǐ zhǎng bó

trưởng khu phố

金伯利岩
jīn bó lì yán

kimberlit (địa chất)

锡伯
xī bó

dân tộc Tích Bá ở đông bắc Trung Quốc

锡伯族
xī bó zú

dân tộc Tích Bá ở đông bắc Trung Quốc

开伯尔
kāi bó ěr

Khyber, tỉnh của Pakistan

开伯尔山口
kāi bó ěr shān kǒu

đèo Khyber (giữa Pakistan và Afghanistan)

阿伯丁
ā bó dīng

Aberdeen (thành phố ở bờ biển phía đông Scotland)

阿拉伯
ā lā bó

Ả Rập

阿拉伯人
ā lā bó rén

người Ả Rập

阿拉伯共同市场
ā lā bó gòng tóng shì chǎng

Thị trường chung Ả Rập

阿拉伯半岛
ā lā bó bàn dǎo

Bán đảo Ả Rập

阿拉伯国家联盟
ā lā bó guó jiā lián méng

Liên đoàn Ả Rập, tổ chức khu vực của các quốc gia Ả Rập ở Tây Nam Á, Bắc và Đông Bắc Phi, tên chính thức là Liên đoàn các quốc gia Ả Rập

阿拉伯数字
ā lā bó shù zì

chữ số Ả Rập 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9

阿拉伯文
ā lā bó wén

tiếng Ả Rập (ngôn ngữ và chữ viết)

阿拉伯海
ā lā bó hǎi

Biển Ả Rập

阿拉伯糖
ā lā bó táng

arabinose (loại đường)

阿拉伯联合酋长国
ā lā bó lián hé qiú zhǎng guó

Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất (UAE)

阿拉伯胶
ā lā bó jiāo

nhựa arabic

阿拉伯茴香
ā lā bó huí xiāng

xem, thì là Ai Cập

阿拉伯电信联盟
ā lā bó diàn xìn lián méng

Liên minh Viễn thông Ả Rập

阿斯伯格
ā sī bó gé

xem 阿斯佩爾格爾|阿斯佩尔格尔

阿尔伯塔
ā ěr bó tǎ

tỉnh Alberta của Canada, thủ phủ Edmonton

阿尔伯特
ā ěr bó tè

Albert (tên riêng)

陈伯达
chén bó dá

Trần Bá Đạt (1904-1989), nhà lý luận của Đảng Cộng sản, người diễn giải chủ nghĩa Mao

雅各伯
yǎ gè bó

Giacóp (tên gọi)

韦伯
wéi bó

Webb, Webber hoặc Weber (tên người)

马伯乐
mǎ bó lè

Maspero (tên người)

冯窦伯
féng dòu bó

Phùng Đậu Bá hoặc Phùng Vũ (1672-), nhà thư pháp thời Minh-Thanh

魏伯阳
wèi bó yáng

Ngụy Bá Dương (khoảng 100-170), nhà văn và nhà giả kim Trung Quốc

黑额伯劳
hēi é bó láo

bách thanh xám nhỏ (Lanius minor)