Bỏ qua đến nội dung

估算

gū suàn
HSK 3.0 Cấp 7 Động từ Ít phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. đánh giá
  2. 2. định giá
  3. 3. xem xét

Usage notes

Collocations

Commonly used with 成本, 费用, or 数量 to estimate amounts, but not for evaluating quality.

Common mistakes

Do not use 估算 for giving opinions; use 估计 for personal guesses.

Câu ví dụ

Hiển thị 1
请你 估算 一下这个项目的成本。
Please estimate the cost of this project.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.