算
Định nghĩa
- 1. tính
- 2. xem như
- 3. đánh giá
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ liên quan
2 mụcTừ đồng nghĩa
1 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 2你 算 什么东西?
算 帳愈是精確, 友誼愈是堅定。
Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 算
không tính
đánh giá
hợp lý về giá cả
hợp lý
dù
kế hoạch
tính toán
đo lường và tính toán
lập mưu
thôi
đếm số
có thể coi là
bàn tính
tính toán
kết toán
kế hoạch tỉ mỉ và tính toán cẩn thận
thanh toán
cuối cùng
tính toán
máy tính
tính toán
ngân sách
toán tử ba ngôi
đáng giá
không đáng
tính toán song song
Mạng Giáo dục và Nghiên cứu Trung Quốc (CERNET)
Cửu Chương Toán Thuật
mưu sự tại nhân, thành sự tại thiên
khả năng thắng
phép tính thập phân
thuật toán lan truyền ngược
bốn phép tính cơ bản
ngân sách quốc phòng
Ngân hàng Thanh toán Quốc tế
tính sai
tính toán như ý muốn; mơ tưởng điều tốt đẹp trước khi xảy ra
bàn tính nhỏ (nghĩa đen)
đếm trên đầu ngón tay
suy nghĩ và cân nhắc (thành ngữ); trở đi trở lại trong tâm trí
ngân sách năm
tổng hợp số liệu và quyết toán; thanh toán sổ sách
tính nhẩm
tính toán nhỏ nhen, ích kỷ (thành ngữ)
tính toán trên bàn tính
quy đổi (giữa các loại tiền tệ)
đếm bằng ngón tay
quy đổi
âm mưu hãm hại
tính toán
nếu một người quá tính toán, đó sẽ là nguyên nhân dẫn đến sự sụp đổ của chính mình (câu nói nổi tiếng trong Hồng Lâu Mộng)
chụp cắt lớp phát xạ positron (phương pháp hình ảnh y tế)
quyết toán
phép toán dấu phẩy động
thanh toán sổ sách
ngân hàng thanh toán
ngân hàng thanh toán bù trừ
tính toán đầy đủ mọi thứ (thành ngữ)
tính toán
phép tính bằng bàn tính
mưu kế thần diệu và kế hoạch tuyệt vời (thành ngữ)
nghĩa bóng: thanh toán nợ nần sau vụ thu hoạch mùa thu (thành ngữ)
nghĩa đen: tính sổ sau mùa thu (thành ngữ)
chắc chắn giành thắng lợi
làm phép tính bằng viết
máy tính xách tay
không đáng kể gì
không tính là
mày thắng rồi!
tính ra
tốc độ băm (khai thác tiền kỹ thuật số)
bói toán
bói toán
thầy bói
thầy bói
thầy bói
mày nghĩ mày là ai?
toán tử (toán học)
số học
tính toán chính xác
mày tính là cái gì?
số học
trung bình cộng (toán học)
trung bình cộng
công thức toán học
cấp số cộng
có giá trị
tính toán
tính toán (dùng thẻ tre trên bàn tính); đếm hạt
thuộc về tính toán bảo hiểm
chuyên gia tính toán bảo hiểm
phương thức thanh toán
toán tử tuyến tính
mưu kế sâu xa và nhìn xa trông rộng (thành ngữ); sắc sảo và thận trọng
có kế hoạch sẵn trong lòng (thành ngữ); đã chuẩn bị kế hoạch từ trước
biết chữ và biết tính toán (thành ngữ)
ngay cả với anh em ruột, cũng phải tính toán rõ ràng (thành ngữ)
máy tính
thước loga
toán học tính toán
đồ họa máy tính
hoạt hình máy tính
máy tính có thể đọc được
ngành công nghiệp máy tính
chụp cắt lớp vi tính (phương pháp chụp ảnh y tế)
mô phỏng máy tính
mô phỏng máy tính
phép ẩn dụ máy tính
khoa học máy tính
nhà khoa học máy tính
CAD thiết kế với sự trợ giúp của máy tính
sản xuất tích hợp bằng máy tính (CIM)
độ phức tạp tính toán (toán học)
bảng tính
có quyền quyết định cuối cùng
giữ lời hứa; nói là làm
giữ lời hứa
lời nói phải giữ lời
phép toán ngược
biểu thức (toán học)
toán hạng (toán học)
phương pháp tính toán
môi trường vận hành
phép tính logic
tính lại
điện toán đám mây
máy tính điện tử
kiểm tra lại phép tính
tính nhẩm