Bỏ qua đến nội dung

suàn
HSK 2.0 Cấp 4 HSK 3.0 Cấp 4 Động từ Rất phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. tính
  2. 2. xem như
  3. 3. đánh giá

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

14 nét

Quan hệ giữa các từ

Câu ví dụ

Hiển thị 2
什么东西?
帳愈是精確, 友誼愈是堅定。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 2166008)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 算

不算
bù suàn

không tính

估算
gū suàn

đánh giá

划算
huá suàn

hợp lý về giá cả

合算
hé suàn

hợp lý

就算
jiù suàn

打算
dǎ suàn

kế hoạch

推算
tuī suàn

tính toán

测算
cè suàn

đo lường và tính toán

盘算
pán suàn

lập mưu

算了
suàn le

thôi

算数
suàn shù

đếm số

算是
suàn shì

có thể coi là

算盘
suàn pán

bàn tính

算计
suàn ji

tính toán

算账
suàn zhàng

kết toán

精打细算
jīng dǎ xì suàn

kế hoạch tỉ mỉ và tính toán cẩn thận

结算
jié suàn

thanh toán

总算
zǒng suàn

cuối cùng

计算
jì suàn

tính toán

计算机
jì suàn jī

máy tính

运算
yùn suàn

tính toán

预算
yù suàn

ngân sách

三元运算
sān yuán yùn suàn

toán tử ba ngôi

上算
shàng suàn

đáng giá

不划算
bù huá suàn

không đáng

并行计算
bìng xíng jì suàn

tính toán song song

中国教育和科研计算机网
zhōng guó jiào yù hé kē yán jì suàn jī wǎng

Mạng Giáo dục và Nghiên cứu Trung Quốc (CERNET)

九章算术
jiǔ zhāng suàn shù

Cửu Chương Toán Thuật

人算不如天算
rén suàn bù rú tiān suàn

mưu sự tại nhân, thành sự tại thiên

胜算
shèng suàn

khả năng thắng

十进算术
shí jìn suàn shù

phép tính thập phân

反传算法
fǎn chuán suàn fǎ

thuật toán lan truyền ngược

四则运算
sì zé yùn suàn

bốn phép tính cơ bản

国防预算
guó fáng yù suàn

ngân sách quốc phòng

国际清算银行
guó jì qīng suàn yín háng

Ngân hàng Thanh toán Quốc tế

失算
shī suàn

tính sai

如意算盘
rú yì suàn pán

tính toán như ý muốn; mơ tưởng điều tốt đẹp trước khi xảy ra

小算盘
xiǎo suàn pán

bàn tính nhỏ (nghĩa đen)

屈指一算
qū zhǐ yī suàn

đếm trên đầu ngón tay

巴前算后
bā qián suàn hòu

suy nghĩ và cân nhắc (thành ngữ); trở đi trở lại trong tâm trí

年度预算
nián dù yù suàn

ngân sách năm

汇算
huì suàn

tổng hợp số liệu và quyết toán; thanh toán sổ sách

心算
xīn suàn

tính nhẩm

打小算盘
dǎ xiǎo suàn pán

tính toán nhỏ nhen, ích kỷ (thành ngữ)

打算盘
dǎ suàn pán

tính toán trên bàn tính

折算
zhé suàn

quy đổi (giữa các loại tiền tệ)

掐算
qiā suàn

đếm bằng ngón tay

换算
huàn suàn

quy đổi

暗算
àn suàn

âm mưu hãm hại

核算
hé suàn

tính toán

机关算尽太聪明,反算了卿卿性命
jī guān suàn jìn tài cōng ming , fǎn suàn le qīng qīng xìng mìng

nếu một người quá tính toán, đó sẽ là nguyên nhân dẫn đến sự sụp đổ của chính mình (câu nói nổi tiếng trong Hồng Lâu Mộng)

正电子发射计算机断层
zhèng diàn zǐ fā shè jì suàn jī duàn céng

chụp cắt lớp phát xạ positron (phương pháp hình ảnh y tế)

决算
jué suàn

quyết toán

浮点运算
fú diǎn yùn suàn

phép toán dấu phẩy động

清算
qīng suàn

thanh toán sổ sách

清算业务
qīng suàn yè wù

ngân hàng thanh toán

清算行
qīng suàn háng

ngân hàng thanh toán bù trừ

满打满算
mǎn dǎ mǎn suàn

tính toán đầy đủ mọi thứ (thành ngữ)

演算
yǎn suàn

tính toán

珠算
zhū suàn

phép tính bằng bàn tính

神机妙算
shén jī miào suàn

mưu kế thần diệu và kế hoạch tuyệt vời (thành ngữ)

秋后算帐
qiū hòu suàn zhàng

nghĩa bóng: thanh toán nợ nần sau vụ thu hoạch mùa thu (thành ngữ)

秋后算账
qiū hòu suàn zhàng

nghĩa đen: tính sổ sau mùa thu (thành ngữ)

稳操胜算
wěn cāo shèng suàn

chắc chắn giành thắng lợi

笔算
bǐ suàn

làm phép tính bằng viết

笔记本计算机
bǐ jì běn jì suàn jī

máy tính xách tay

算不了
suàn bù liǎo

không đáng kể gì

算不得
suàn bù dé

không tính là

算你狠
suàn nǐ hěn

mày thắng rồi!

算出
suàn chū

tính ra

算力
suàn lì

tốc độ băm (khai thác tiền kỹ thuật số)

算卦
suàn guà

bói toán

算命
suàn mìng

bói toán

算命先生
suàn mìng xiān sheng

thầy bói

算命家
suàn mìng jiā

thầy bói

算命者
suàn mìng zhě

thầy bói

算哪根葱
suàn nǎ gēn cōng

mày nghĩ mày là ai?

算子
suàn zi

toán tử (toán học)

算法
suàn fǎ

số học

算准
suàn zhǔn

tính toán chính xác

算老几
suàn lǎo jǐ

mày tính là cái gì?

算术
suàn shù

số học

算术平均
suàn shù píng jūn

trung bình cộng (toán học)

算术平均数
suàn shù píng jūn shù

trung bình cộng

算术式
suàn shù shì

công thức toán học

算术级数
suàn shù jí shù

cấp số cộng

算话
suàn huà

có giá trị

算起来
suàn qǐ lái

tính toán

筹算
chóu suàn

tính toán (dùng thẻ tre trên bàn tính); đếm hạt

精算
jīng suàn

thuộc về tính toán bảo hiểm

精算师
jīng suàn shī

chuyên gia tính toán bảo hiểm

结算方式
jié suàn fāng shì

phương thức thanh toán

线性算子
xiàn xìng suàn zi

toán tử tuyến tính

老谋深算
lǎo móu shēn suàn

mưu kế sâu xa và nhìn xa trông rộng (thành ngữ); sắc sảo và thận trọng

胸有成算
xiōng yǒu chéng suàn

có kế hoạch sẵn trong lòng (thành ngữ); đã chuẩn bị kế hoạch từ trước

能写善算
néng xiě shàn suàn

biết chữ và biết tính toán (thành ngữ)

亲兄弟,明算帐
qīn xiōng dì , míng suàn zhàng

ngay cả với anh em ruột, cũng phải tính toán rõ ràng (thành ngữ)

计算器
jì suàn qì

máy tính

计算尺
jì suàn chǐ

thước loga

计算数学
jì suàn shù xué

toán học tính toán

计算机制图
jì suàn jī zhì tú

đồ họa máy tính

计算机动画
jì suàn jī dòng huà

hoạt hình máy tính

计算机可读
jì suàn jī kě dú

máy tính có thể đọc được

计算机工业
jì suàn jī gōng yè

ngành công nghiệp máy tính

计算机断层
jì suàn jī duàn céng

chụp cắt lớp vi tính (phương pháp chụp ảnh y tế)

计算机模式
jì suàn jī mó shì

mô phỏng máy tính

计算机模拟
jì suàn jī mó nǐ

mô phỏng máy tính

计算机比喻
jì suàn jī bǐ yù

phép ẩn dụ máy tính

计算机科学
jì suàn jī kē xué

khoa học máy tính

计算机科学家
jì suàn jī kē xué jiā

nhà khoa học máy tính

计算机辅助设计
jì suàn jī fǔ zhù shè jì

CAD thiết kế với sự trợ giúp của máy tính

计算机集成制造
jì suàn jī jí chéng zhì zào

sản xuất tích hợp bằng máy tính (CIM)

计算复杂性
jì suàn fù zá xìng

độ phức tạp tính toán (toán học)

试算表
shì suàn biǎo

bảng tính

说了算
shuō le suàn

có quyền quyết định cuối cùng

说话算数
shuō huà suàn shù

giữ lời hứa; nói là làm

说话算话
shuō huà suàn huà

giữ lời hứa

说话要算数
shuō huà yào suàn shù

lời nói phải giữ lời

逆运算
nì yùn suàn

phép toán ngược

运算式
yùn suàn shì

biểu thức (toán học)

运算数
yùn suàn shù

toán hạng (toán học)

运算方法
yùn suàn fāng fǎ

phương pháp tính toán

运算环境
yùn suàn huán jìng

môi trường vận hành

逻辑演算
luó ji yǎn suàn

phép tính logic

重算
chóng suàn

tính lại

云计算
yún jì suàn

điện toán đám mây

电子计算机
diàn zǐ jì suàn jī

máy tính điện tử

验算
yàn suàn

kiểm tra lại phép tính

默算
mò suàn

tính nhẩm