Bỏ qua đến nội dung

低迷

dī mí
HSK 3.0 Cấp 7 Tính từ Hiếm

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. suyễn
  2. 2. mờ nhạt
  3. 3. trầm lắng

Usage notes

Collocations

情绪/心情/士气 + 低迷 is common; not used for people directly, e.g., *他低迷 is incorrect.

Common mistakes

Not interchangeable with 低 to describe physical height; 低迷 is for abstract states.

Câu ví dụ

Hiển thị 1
他的情绪一直 低迷
His spirits have been low all along.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ cấu thành 低迷