Bỏ qua đến nội dung

HSK 3.0 Cấp 5 Động từ Phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1.
  2. 2. say mê
  3. 3. mê say

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

9 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 2
我被他的问题 住了。
當局者
Nguồn: Tatoeba.org (ID 750321)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 迷

低迷
dī mí

suyễn

影迷
yǐng mí

khán giả điện ảnh

捉迷藏
zhuō mí cáng

chơi trốn tìm

昏迷
hūn mí

bất tỉnh

歌迷
gē mí

fan của ca sĩ

沉迷
chén mí

say mê

球迷
qiú mí

khán giả thể thao

痴迷
chī mí

say mê

着迷
zháo mí

say mê

迷人
mí rén

mê hoặc

迷信
mí xìn

tín

迷失
mí shī

mất phương hướng

迷惑
mí huo

làm choáng

迷惑不解
mí huò bù jiě

cảm thấy bối rối

迷恋
mí liàn

say mê

迷路
mí lù

mất đường

入迷
rù mí

mê mẩn

哈迷
hā mí

fan của Harry Potter (tiếng lóng)

执迷
zhí mí

bị ám ảnh

执迷不悟
zhí mí bù wù

cố chấp không chịu hiểu ra (thành ngữ)

失迷
shī mí

lạc đường

引入迷途
yǐn rù mí tú

dẫn vào lạc lối

心醉神迷
xīn zuì shén mí

mê mẩn tâm thần

凄迷
qī mí

đau đớn và bối rối

指点迷津
zhǐ diǎn mí jīn

chỉ dẫn cho ai con đường đúng

扑朔迷离
pū shuò mí lí

khó lòng làm sáng tỏ

昏迷不醒
hūn mí bù xǐng

vẫn bất tỉnh

棒球迷
bàng qiú mí

người hâm mộ bóng chày

乐迷
yuè mí

người hâm mộ âm nhạc

灌迷魂汤
guàn mí hún tāng

tâng bốc ai đó

兽迷
shòu mí

người hâm mộ nghệ thuật có nhân vật động vật được nhân cách hóa (furry)

当局者迷,旁观者清
dāng jú zhě mí , páng guān zhě qīng

người ngoài cuộc thấy rõ hơn người trong cuộc

目眩神迷
mù xuàn shén mí

bị choáng ngợp và sửng sốt (thành ngữ)

目迷五色
mù mí wǔ sè

mắt bị hoa lên bởi năm màu (thành ngữ); một sự rực rỡ chói lọi của màu sắc

破除迷信
pò chú mí xìn

xóa bỏ mê tín

神志昏迷
shén zhì hūn mí

bị mê sảng

色色迷迷
sè sè mí mí

mê muội vì tình dục

色迷
sè mí

mê sắc

色迷迷
sè mí mí

xem 色瞇瞇|色眯眯

财迷
cái mí

kẻ ham tiền

财迷心窍
cái mí xīn qiào

mê tiền như điếu đổ

足球迷
zú qiú mí

người hâm mộ bóng đá

迷上
mí shàng

say mê

迷不知返
mí bù zhī fǎn

đi lạc mà không biết đường quay về (thành ngữ)

迷乱
mí luàn

sự rối loạn

迷住
mí zhu

mê hoặc

迷你
mí nǐ

mini (như trong mini-skirt hoặc Mini Cooper) (từ mượn)

迷你裙
mí nǐ qún

váy ngắn

迷因
mí yīn

meme (từ mượn)

迷梦
mí mèng

giấc mơ hão huyền

迷奸
mí jiān

dùng thuốc mê rồi hiếp dâm ai đó

迷宫
mí gōng

mê cung

迷幻
mí huàn

ảo giác

迷幻剂
mí huàn jì

chất gây ảo giác

迷幻药
mí huàn yào

chất gây ảo giác

迷幻蘑菇
mí huàn mó gu

nấm psilocybin

迷彩
mí cǎi

ngụy trang

迷彩服
mí cǎi fú

quần áo ngụy trang

迷思
mí sī

huyền thoại (từ mượn)

迷惑龙
mí huo lóng

khủng long Apatosaurus

迷惘
mí wǎng

bối rối

迷晕
mí yūn

làm choáng váng bằng thuốc

迷津
mí jīn

mê cung

迷漫
mí màn

mù mịt bao la

迷蒙
mí méng

mù mịt

迷瞪
mí dèng

bối rối

迷糊
mí hu

lơ mơ, mụ mẫm

迷航
mí háng

lạc hướng

迷茫
mí máng

mênh mông và mờ mịt

迷药
mí yào

thuốc mê

迷误
mí wù

sai lầm; lỗi lầm

迷走神经
mí zǒu shén jīng

dây thần kinh phế vị

迷踪罗汉拳
mí zōng luó hàn quán

Mizongyi, Mizong, My Jhong Law Horn - "Quyền La Hán mê tung" (võ thuật Trung Quốc)

迷迭香
mí dié xiāng

hương thảo (Rosmarinus officinalis)

迷迷糊糊
mí mí hū hū

mơ màng, lơ mơ

迷途
mí tú

lạc đường

迷途知返
mí tú zhī fǎn

biết quay đầu trở lại con đường đúng

迷醉
mí zuì

mê mẩn

迷阵
mí zhèn

mê cung

迷离
mí lí

mờ ảo

迷离惝恍
mí lí chǎng huǎng

mơ hồ, không rõ ràng

迷离马虎
mí lí mǎ hu

lơ mơ, mơ hồ

迷雾
mí wù

sương mù dày đặc

迷魂
mí hún

mê hoặc

迷魂汤
mí hún tāng

thuốc mê hồn (thuốc cho linh hồn uống trước khi đầu thai, khiến họ quên kiếp trước)

迷魂药
mí hún yào

thuốc mê hoặc; (nghĩa bóng) lời nói hoặc hành động mê hoặc

迷魂阵
mí hún zhèn

mê hồn trận

迷魂香
mí hún xiāng

một loại khí hoặc khói gây ngủ được kẻ trộm dùng để làm mất khả năng của nạn nhân

迷鸟
mí niǎo

chim di cư lạc đường

邮迷
yóu mí

người sưu tập tem

酒不醉人人自醉,色不迷人人自迷
jiǔ bù zuì rén rén zì zuì , sè bù mí rén rén zì mí

rượu không làm người say, người tự say; sắc không làm người mê, người tự mê

鬼迷心窍
guǐ mí xīn qiào

bị ám ảnh