Bỏ qua đến nội dung

住户

zhù hù
HSK 3.0 Cấp 7 Danh từ Ít phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. người ở
  2. 2. người cư trú
  3. 3. người sinh sống

Usage notes

Collocations

住户 is often used with 小区 (community) or 楼 (building) to refer to the occupants of a specific residential complex, e.g., 小区住户 (community residents).

Câu ví dụ

Hiển thị 1
这栋楼有五十户 住户
This building has fifty households.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ cấu thành 住户