Bỏ qua đến nội dung

zhù
HSK 2.0 Cấp 1 HSK 3.0 Cấp 1 Động từ Rất phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. sống
  2. 2.
  3. 3. domicile

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

7 nét

Quan hệ giữa các từ

Từ trái nghĩa

1 mục

Từ liên quan

1 mục

Từ đồng nghĩa

2 mục

Câu ví dụ

Hiển thị 5
在北京。
他拽 我的袖子。
我憋不 笑了。
我忍不 哭了。
传说中神仙 在山上。

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 住

住址
zhù zhǐ

địa chỉ

住宅
zhù zhái

ngôi nhà

住宿
zhù sù

lưu trú

住户
zhù hù

người ở

住房
zhù fáng

nhà ở

住处
zhù chù

chỗ ở

住院
zhù yuàn

ở viện

居住
jū zhù

sống

忍不住
rěn bu zhù

không thể chịu nổi

禁不住
jīn bu zhù

không thể chịu nổi

站住
zhàn zhù

đứng lại

衣食住行
yī shí zhù xíng

ăn mặc ở đi

记住
jì zhu

nhớ

不住
bù zhù

không ngừng

住区
zhù qū

khu dân cư

住友
zhù yǒu

Sumitomo, công ty Nhật Bản

住口
zhù kǒu

im miệng lại

住嘴
zhù zuǐ

Im đi!

住地
zhù dì

khu dân cư

住宅区
zhù zhái qū

khu dân cư

住宅楼
zhù zhái lóu

tòa nhà dân cư

住宅泡沫
zhù zhái pào mò

bong bóng nhà ở

住客
zhù kè

khách lưu trú

住家
zhù jiā

nơi cư trú

住居
zhù jū

cư trú

住房和城乡建设部
zhù fáng hé chéng xiāng jiàn shè bù

Bộ Nhà ở và Phát triển Đô thị - Nông thôn

住所
zhù suǒ

nơi cư trú

住手
zhù shǒu

dừng tay

住持
zhù chí

trụ trì

住校
zhù xiào

nội trú tại trường

住棚节
zhù péng jié

Lễ Lều Tạm

住海边
zhù hǎi biān

xía mũi vào chuyện người khác

住脚
zhù jiǎo

dừng lại

住舍
zhù shè

nhà ở

住读
zhù dú

nội trú

住院治疗
zhù yuàn zhì liáo

điều trị nội trú

住院部
zhù yuàn bù

khoa điều trị nội trú

住院医师
zhù yuàn yī shī

bác sĩ nội trú

保不住
bǎo bu zhù

không thể giữ được

保住
bǎo zhù

bảo toàn

借住
jiè zhù

ở nhờ

停住
tíng zhù

dừng lại

僵住
jiāng zhù

đứng im

僵住症
jiāng zhù zhèng

chứng đơ cứng

入住
rù zhù

nhận phòng

刹不住
shā bu zhù

không thể phanh lại

刹住
shā zhù

dừng lại

包住
bāo zhù

bao bọc

包吃包住
bāo chī bāo zhù

bao ăn bao ở

卡住
kǎ zhù

kẹt

原住民
yuán zhù mín

người bản địa

原住民族
yuán zhù mín zú

dân tộc bản địa

吃不住
chī bu zhù

không chịu nổi

吃住
chī zhù

ăn ở

吃得住
chī de zhù

chịu đựng được

吸住
xī zhù

hút vào

呆住
dāi zhù

sững sờ

问住
wèn zhù

làm cho ai đó không trả lời được

喊住
hǎn zhù

gọi lại

噎住
yē zhù

nghẹn

咽住
yàn zhù

nén lại

围住
wéi zhù

bao vây

堵住
dǔ zhù

chặn lại

压住
yā zhù

ép xuống

外国人居住证明
wài guó rén jū zhù zhèng míng

giấy chứng nhận cư trú của người nước ngoài

守住
shǒu zhu

phòng thủ

对不住
duì bu zhù

làm ai thất vọng

居住地
jū zhù dì

địa chỉ hiện tại

居住于
jū zhù yú

sống tại

居住者
jū zhù zhě

cư dân

居住证
jū zhù zhèng

giấy phép cư trú

常住
cháng zhù

cư dân lâu dài

常住论
cháng zhù lùn

thuyết thường trụ (sự trường tồn của linh hồn, Phạn ngữ śāśvata-vāda)

忍得住
rěn de zhù

kiềm chế

憋不住
biē bu zhù

không thể kìm nén được điều gì

戳不住
chuō bu zhù

không chịu nổi; không qua được thử thách

戳得住
chuō de zhù

chịu đựng được

扎住
zhā zhù

dừng lại

打住
dǎ zhù

dừng lại

扣住
kòu zhù

giữ lại

扯住
chě zhù

nắm chặt

抵住
dǐ zhù

chống lại

拖住
tuō zhù

cản trở

拴住
shuān zhù

buộc lại

挺住
tǐng zhù

đứng vững

捉住
zhuō zhù

bắt

舍不得孩子套不住狼
shě bù de hái zi tào bù zhù láng

không chịu liều con thì không bắt được sói (tục ngữ)

挂住
guà zhù

bị mắc kẹt

接住
jiē zhù

bắt lấy (vật được ném, v.v.)

握住
wò zhù

nắm chặt

揪住
jiū zhù

tóm lấy

捂住
wǔ zhù

che miệng, mũi, tai... bằng tay

捂住脸
wǔ zhù liǎn

che mặt

搂住
lǒu zhù

ôm chặt

挡住
dǎng zhù

cản trở

拦住
lán zhù

chặn lại

暂住证
zàn zhù zhèng

giấy phép cư trú tạm thời

架不住
jià bu zhù

không chịu nổi

栖住
qī zhù

水浅养不住大鱼
shuǐ qiǎn yǎng bù zhù dà yú

nước cạn không nuôi được cá lớn (thành ngữ)

沉不住气
chén bù zhù qì

mất bình tĩnh

沉住气
chén zhù qì

giữ bình tĩnh; giữ vẻ điềm tĩnh

沉得住气
chén de zhù qì

giữ bình tĩnh

没人住
méi rén zhù

không có người ở

煞住
shā zhù

thắng lại

环住
huán zhù

ôm

留住
liú zhù

mời ai ở lại

白住
bái zhù

ở không

监视居住
jiān shì jū zhù

giám sát cư trú (luật pháp Trung Quốc)

盯住
dīng zhù

theo dõi sát sao

移住
yí zhù

di cư

站不住脚
zhàn bu zhù jiǎo

không có cơ sở vững chắc

管住
guǎn zhù

kiểm soát

管住嘴迈开腿
guǎn zhù zuǐ mài kāi tuǐ

kiểm soát miệng, bước chân ra (phương châm giảm cân)

纸包不住火
zhǐ bāo bù zhù huǒ

giấy không gói được lửa; sự thật sẽ lộ ra

绊住
bàn zhù

làm vướng víu

绑住
bǎng zhù

buộc chặt

经不住
jīng bu zhù

không thể chịu đựng được

绷不住
bēng bu zhù

không kìm được

记不住
jì bu zhù

không thể nhớ

迷住
mí zhu

mê hoặc

遮住
zhē zhù

che phủ

钳住
qián zhù

kẹp chặt; đàn áp

钩住
gōu zhù

móc vào

镇住
zhèn zhù

chế ngự

镇得住
zhèn de zhù

trấn áp được

难住
nán zhù

làm khó

靠不住
kào bu zhù

không đáng tin cậy

靠得住
kào de zhù

đáng tin cậy

顶住
dǐng zhù

chịu đựng

食衣住行
shí yī zhù xíng

xem 衣食住行

黏住
nián zhù

bám chặt