余
Định nghĩa
- 1. thừa
- 2. dư
- 3. còn lại
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 余
còn lại
số dư
thừa
ngoài giờ làm việc
khoảng trống
số dư
nhìn thấy tất cả trong một cái nhìn
thất chính tứ dư
không tiếc sức lực; dốc hết sức mình
định lý số dư Trung Quốc
tháng tư âm lịch
xe của hoàng đế
dư thừa
giá trị thặng dư
định lý số dư
phóng xạ dư
bức xạ còn lại
sống sót sau thảm họa
tàn dư sau thảm họa
đồng dư
đồng dư thức
lớp đồng dư
của thừa
huyện Đại Dư ở Cám Châu, Giang Tây
huyện Đại Dư, thuộc Cám Châu, Giang Tây
Phù Dư, vương quốc cổ của người Triều Tiên (khoảng 200 TCN - 494 SCN), nằm ở vùng biên giới đông bắc Trung Quốc
đầy đủ dư dả
thừa thãi
dồi dào, phong phú
năm nào cũng dư dả (lời chúc may mắn dịp Tết Nguyên Đán)
rác thải nhà bếp
còn e sợ trong lòng
có lòng nhưng không đủ sức
Có lòng nhưng không đủ sức (thành ngữ, từ Luận Ngữ của Khổng Tử).
xem 心有餘而力不足|心有余而力不足
rộng rãi dư dật
không làm nên trò trống gì nhưng lại làm hỏng mọi việc (thành ngữ)
huyện Phù Dư ở Tùng Nguyên, Cát Lâm
huyện Phù Dư ở Tùng Nguyên, Cát Lâm
thặng dư từ quyên góp (kế toán)
Tân Dư, thành phố cấp địa khu ở Giang Tây
thành phố cấp địa khu Tân Dư, Giang Tây
Cao Yuzhang (1924-1996), nhà văn và nhà xuất bản hiện đại, tác giả của tác phẩm 'Năm nghìn năm lịch sử Trung Hoa' (Thượng Hạ Ngũ Thiên Niên)
có thừa
trường đại học cho người đi làm sau giờ làm việc
người chơi nghiệp dư
giáo dục ngoài giờ
nghiệp dư
thặng dư hoặc thâm hụt ngân sách hàng năm (kế toán)
(thành ngữ) tội ác tày trời, chết chưa hết tội
phần tử xấu còn sót lại chưa bị tiêu diệt
tàn dư; di tích; cặn bã; dấu vết; thặng dư; còn lại; để lại thặng dư
ô nhiễm còn sót lại
rác thải
không bằng người giỏi nhất nhưng hơn người kém nhất
để lại một khoảng trống
chừa chỗ cho xoay xở; chừa khoảng trống cho sai sót
hơn một trăm
thặng dư
Tích ác sẽ gặp tai ương (thành ngữ).
rảnh rỗi
tiết kiệm
số dư
dư dả
xem 茶餘飯後|茶余饭后
thời gian rảnh rỗi (lúc uống trà, sau bữa ăn)
xem 茶餘飯後|茶余饭后
thoát khỏi miệng cọp (thành ngữ)
sau đó, nếu còn sức lực (thành ngữ từ Luận Ngữ); thời gian cho các hoạt động ngoại khóa
sau giờ học
thừa thãi
tàn tích siêu tân tinh (một loại tinh vân)
có chỗ để cứu vãn tình thế
khoảng trống để điều chỉnh; dư địa; phạm vi tự do hành động
làm việc gì một cách thành thạo và dễ dàng
(thời gian) rảnh rỗi; nhàn rỗi
cosecant hyperbolique, fonction cosech(x)
cosin hyperbolique ou cosh (math.)
còn lại
khóe mắt
cotang (của góc), viết là cot θ hoặc ctg θ
thặng dư
cosecant (của góc), viết là cosec θ hoặc csc θ
sức lực còn lại (để làm việc khác)
dư dũng khả cổ (idiom); nghĩa bóng: sau những thành công trước đó, vẫn sẵn sàng làm thêm việc nữa
dư vị
Dư Diêu, thành phố cấp huyện ở Ninh Ba, Chiết Giang
Yuyao, thành phố cấp huyện ở Ninh Ba, Chiết Giang
số dư; số còn lại
phần tử tàn dư xấu còn sót lại; thành viên sống sót của chế độ cũ xấu; cặn bã của chính quyền thực dân
huyện Yugan ở Shangrao, Giang Tây
huyện Yugan ở Shangrao, Giang Tây
những năm còn lại của đời người
(toán học) cosin
cung bù
sự tức giận còn sót lại
vẫn còn tức giận
nỗi sợ hãi còn sót lại
huyện Dư Khánh thuộc Tuân Nghĩa, Quý Châu
huyện Dư Khánh, thuộc Tuân Nghĩa, Quý Châu
số dư (trong phép chia)
định lý số dư
hoàng hôn
quận Dư Hàng, thuộc thành phố Hàng Châu, Chiết Giang
quận Dư Hàng, thuộc thành phố Hàng Châu, Chiết Giang
huyện Dư Giang ở Anh Đàm, Giang Tây
huyện Dư Giang, thuộc Anh Đàm, Giang Tây
hậu quả
nhiệt độ còn lại; hơi ấm còn sót lại
nhiệt dư; nhiệt thừa; nhiệt thải
tàn lửa
chùm ruột (Phyllanthus emblica)
quãng đời còn lại
phần còn lại
công việc còn dang dở
số dư không dấu (tức là số dư sau khi làm tròn đến số nguyên gần nhất)
chiến hạm lớn
mã thừa (các bit không dùng trong số thập phân mã hóa nhị phân)
lương thực thừa
tàn dư còn sót lại
thừa và thiếu
những người còn lại
dư dả
góc phụ (góc bù thêm để tổng bằng 90 độ)
phần còn lại
tiền dư
phần bù của tập hợp S (toán học)
dư chấn động đất
âm vang còn lại
âm vang quanh rường cột (thành ngữ); nghĩa bóng: âm thanh vang dội và ngân vang (đặc biệt là giọng hát)
dư âm dễ chịu kéo dài
vang vọng quanh rường cột (thành ngữ); nghĩa bóng âm thanh vang dội và ngân nga (đặc biệt là giọng hát)
số hạng dư (toán học)
tàn dư của một bè đảng bị đánh bại