Bỏ qua đến nội dung

作客

zuò kè
HSK 3.0 Cấp 7 Động từ Hiếm

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. làm khách
  2. 2. ở tạm
  3. 3. ở nhờ

Usage notes

Common mistakes

不要和“做客”混淆。“做客”表示访问别人家,自己是客人,而“作客”指寄居在别处。

Câu ví dụ

Hiển thị 1
他青年时代曾 作客 异乡。
In his youth, he once sojourned in a foreign land.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.