Bỏ qua đến nội dung

zuò

Chọn một mục

Từ này có nhiều mục từ điển. Hãy chọn cách đọc hoặc cách dùng bạn muốn xem.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. làm
  2. 2. viết
  3. 3. tạo

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

7 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 2
我们要与困难 斗争。
聲!
Nguồn: Tatoeba.org (ID 339242)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 作

一鼓作气
yī gǔ zuò qì

trong một cơn bùng nổ năng lượng

以身作则
yǐ shēn zuò zé

làm gương

作出
zuò chū

đưa ra

作品
zuò pǐn

tác phẩm

作客
zuò kè

làm khách

作家
zuò jiā

nhà văn

作对
zuò duì

đối đầu

作废
zuò fèi

hủy bỏ

作弊
zuò bì

gian lận

作息
zuò xī

thời gian làm việc và nghỉ ngơi

作战
zuò zhàn

chiến đấu

作文
zuò wén

viết bài luận

作业
zuò yè

bài tập

作为
zuò wéi

như

作物
zuò wù

lúa

作者
zuò zhě

tác giả

作风
zuò fēng

phong cách

副作用
fù zuò yòng

tác dụng phụ

创作
chuàng zuò

sáng tác

动作
dòng zuò

hành động

协作
xié zuò

hợp tác

叫作
jiào zuò

gọi là

合作
hé zuò

hợp tác

合作社
hé zuò shè

hợp tác xã

写作
xiě zuò

viết

工作
gōng zuò

làm việc

工作日
gōng zuò rì

ngày làm việc

工作量
gōng zuò liàng

lượng công việc

弄虚作假
nòng xū zuò jiǎ

lừa đảo

所作所为
suǒ zuò suǒ wéi

hành vi và việc làm

振作
zhèn zuò

khích lệ

操作
cāo zuò

thao tác

炒作
chǎo zuò

thổi phồng

无恶不作
wú è bù zuò

không từ bất kỳ tội ác nào

无所作为
wú suǒ zuò wéi

không làm gì cả

当作
dàng zuò

xem như

发作
fā zuò

bùng phát

看作
kàn zuò

xem như

称作
chēng zuò

được gọi là

著作
zhù zuò

tác phẩm

制作
zhì zuò

sản xuất

农作物
nóng zuò wù

lúa

运作
yùn zuò

hoạt động

上海合作组织
shàng hǎi hé zuò zǔ zhī

Tổ chức Hợp tác Thượng Hải (SCO)

下作
xià zuo

đê tiện

不作死就不会死
bù zuò sǐ jiù bù huì sǐ

không làm thì không chết

不作为
bù zuò wéi

không hành động

不合作
bù hé zuò

bất hợp tác

中国作家协会
zhōng guó zuò jiā xié huì

Hội Nhà văn Trung Quốc (CWA)

中国左翼作家联盟
zhōng guó zuǒ yì zuò jiā lián méng

Liên minh các nhà văn cánh tả Trung Quốc

乱作决定
luàn zuò jué dìng

quyết định bừa bãi

二一添作五
èr yī tiān zuò wǔ

chia đôi

五行八作
wǔ háng bā zuō

mọi ngành nghề

亚太经济合作组织
yà tài jīng jì hé zuò zǔ zhī

Tổ chức Hợp tác Kinh tế châu Á - Thái Bình Dương

亦作
yì zuò

cũng viết là

代表作
dài biǎo zuò

tác phẩm tiêu biểu

作下
zuò xià

làm điều xấu

作主
zuò zhǔ

quyết định

作乱
zuò luàn

nổi loạn

作人
zuò rén

làm người

作件
zuò jiàn

phôi gia công

作伴
zuò bàn

làm bạn

作保
zuò bǎo

bảo lãnh

作假
zuò jiǎ

làm giả

作别
zuò bié

tạm biệt

作势
zuò shì

làm bộ

作古
zuò gǔ

qua đời

作合
zuò hé

kết duyên

作呕
zuò ǒu

buồn nôn

作坊
zuō fang

xưởng thợ

作好准备
zuò hǎo zhǔn bèi

chuẩn bị sẵn sàng

作奸犯科
zuò jiān fàn kē

vi phạm pháp luật

作威作福
zuò wēi zuò fú

hống hách

作孽
zuò niè

gây tội

作弄
zuò nòng

trêu chọc

作怪
zuò guài

làm quái

作息时间
zuò xī shí jiān

thời gian làm việc và nghỉ ngơi

作息时间表
zuò xī shí jiān biǎo

thời gian biểu hàng ngày

作恶
zuò è

làm điều ác

作爱
zuò ài

làm tình

作态
zuò tài

làm bộ

作战失踪
zuò zhàn shī zōng

xem 作戰失蹤人員|作战失踪人员

作战失踪人员
zuò zhàn shī zōng rén yuán

quân nhân mất tích trong chiến đấu

作手
zuò shǒu

nhà văn

作揖
zuò yī

chắp tay vái

作数
zuò shù

có giá trị

作料
zuò liao

gia vị

作曲
zuò qǔ

sáng tác

作曲家
zuò qǔ jiā

nhà soạn nhạc

作曲者
zuò qǔ zhě

nhạc sĩ

作东
zuò dōng

làm chủ nhà

作案
zuò àn

phạm tội

作梗
zuò gěng

gây trở ngại

作业环境
zuò yè huán jìng

môi trường làm việc

作乐
zuò lè

vui chơi

作死
zuò sǐ

tự chuốc họa

作法
zuò fǎ

cách làm

作派
zuò pài

xem 做派

作准
zuò zhǔn

có giá trị; hợp lệ

作用力
zuò yòng lì

lực tác dụng

作用理论
zuò yòng lǐ lùn

thuyết tương tác

作画
zuò huà

vẽ tranh

作痛
zuò tòng

đau nhức

作祟
zuò suì

bị ma ám

作秀
zuò xiù

khoe khoang

作笔记
zuò bǐ jì

ghi chép

作答
zuò dá

trả lời

作茧
zuò jiǎn

làm kén

作茧自缚
zuò jiǎn zì fù

tự trói mình

作罢
zuò bà

bỏ qua

作者不详
zuò zhě bù xiáng

tác giả không rõ

作者未详
zuò zhě wèi xiáng

tác giả không rõ

作者权
zuò zhě quán

quyền tác giả

作兴
zuò xīng

có lẽ

作色
zuò sè

đổi sắc mặt

作誓
zuò shì

thề

作证
zuò zhèng

làm chứng

作证能力
zuò zhèng néng lì

năng lực làm chứng

作贼
zuò zéi

làm kẻ trộm

作践
zuò jiàn

làm nhục

作辍
zuò chuò

làm rồi nghỉ, nghỉ rồi làm

作风正派
zuò fēng zhèng pài

thanh liêm chính trực

作马
zuò mǎ

con ngựa gỗ

作鸟兽散
zuò niǎo shòu sàn

tan tác như chim muông tản mác

佳作
jiā zuò

kiệt tác

侵蚀作用
qīn shí zuò yòng

xói mòn

俾夜作昼
bǐ yè zuò zhòu

thức đêm làm việc

俾昼作夜
bǐ zhòu zuò yè

biến ngày thành đêm

假作
jiǎ zuò

giả vờ

假动作
jiǎ dòng zuò

động tác giả

做作
zuò zuo

giả tạo

做工作
zuò gōng zuò

làm công việc của mình

做准备工作
zuò zhǔn bèi gōng zuò

chuẩn bị

傅作义
fù zuò yì

Phó Tác Nghĩa

杰作
jié zuò

kiệt tác

催化作用
cuī huà zuò yòng

xúc tác

仅作参考
jǐn zuò cān kǎo

chỉ để tham khảo

充作
chōng zuò

dùng làm

光化作用
guāng huà zuò yòng

quang hóa tác dụng

光合作用
guāng hé zuò yòng

quang hợp

全局作用域
quán jú zuò yòng yù

phạm vi toàn cục

全时工作
quán shí gōng zuò

làm việc toàn thời gian

八小时工作制
bā xiǎo shí gōng zuò zhì

chế độ làm việc tám giờ

共轭作用
gòng è zuò yòng

liên hợp

分解作用
fēn jiě zuò yòng

phân hủy

创作力
chuàng zuò lì

sức sáng tạo

创作者
chuàng zuò zhě

người sáng tạo

剧作家
jù zuò jiā

nhà viết kịch

力作
lì zuò

tác phẩm xuất sắc

动作片
dòng zuò piàn

phim hành động

劳作
láo zuò

lao động

化作
huà zuò

biến thành

半日工作
bàn rì gōng zuò

làm việc nửa ngày

协同作用
xié tóng zuò yòng

hiệp đồng tác dụng

南亚区域合作联盟
nán yà qū yù hé zuò lián méng

Hiệp hội Hợp tác Khu vực Nam Á (SAARC)

即兴之作
jí xìng zhī zuò

ứng tác

原作
yuán zuò

tác phẩm gốc

原作版
yuán zuò bǎn

bản gốc

反作用
fǎn zuò yòng

phản tác dụng

反射作用
fǎn shè zuò yòng

phản xạ

反射动作
fǎn shè dòng zuò

phản xạ

反美是工作赴美是生活
fǎn měi shì gōng zuò fù měi shì shēng huó

Chống Mỹ là công việc, sang Mỹ là cuộc sống

可作
kě zuò

có thể dùng cho

可操作的艺术
kě cāo zuò de yì shù

nghệ thuật của những điều khả thi

合作伙伴
hé zuò huǒ bàn

đối tác hợp tác

合作化
hé zuò huà

hợp tác hóa

合作市
hé zuò shì

Hợp Tác, thành phố cấp huyện thuộc Châu tự trị Tạng Cam Nam, tỉnh Cam Túc

合作方
hé zuò fāng

đối tác hợp tác

合作者
hé zuò zhě

cộng tác viên

合作农场
hé zuò nóng chǎng

nông trường tập thể

吉卜力工作室
jí bǔ lì gōng zuò shì

Studio Ghibli, hãng phim hoạt hình Nhật Bản

同化作用
tóng huà zuò yòng

đồng hóa

名作
míng zuò

kiệt tác

吞噬作用
tūn shì zuò yòng

thực bào

吴作栋
wú zuò dòng

Goh Chok Tong (1941-), doanh nhân và chính trị gia Singapore, thủ tướng 1990-2004

周作人
zhōu zuò rén

Chu Tác Nhân

呼牛作马
hū niú zuò mǎ

gọi trâu gọi ngựa

唤作
huàn zuò

được gọi là

回嗔作喜
huí chēn zuò xǐ

hết giận chuyển sang vui

国共合作
guó gòng hé zuò

Mặt trận thống nhất

外典写作
wài diǎn xiě zuò

tác phẩm ngụy thư

多工作业
duō gōng zuò yè

đa nhiệm

多工运作
duō gōng yùn zuò

đa luồng

大作
dà zuò

tác phẩm của bạn (sách, tác phẩm âm nhạc, v.v.) (kính ngữ)

大有作为
dà yǒu zuò wéi

làm nên nhiều việc lớn

大湄公河次区域合作
dà méi gōng hé cì qū yù hé zuò

Hợp tác tiểu vùng sông Mê Công mở rộng (GMS), chương trình hợp tác kinh tế giữa Trung Quốc và Việt Nam

大题小作
dà tí xiǎo zuò

nói ngắn gọn câu chuyện dài

天作之合
tiān zuò zhī hé

mối lương duyên trời định

天公不作美
tiān gōng bù zuò měi

Trời không chiều lòng người (thành ngữ)

天公作美
tiān gōng zuò měi

Trời giúp đỡ (thành ngữ)

套作
tào zuò

trồng xen canh

始作俑者
shǐ zuò yǒng zhě

kẻ khởi xướng việc xấu; người đầu tiên tạo ra tượng gỗ chôn cùng người chết (thành ngữ)

定作
dìng zuò

đặt làm theo yêu cầu

家庭作业
jiā tíng zuò yè

bài tập về nhà

寻欢作乐
xún huān zuò lè

tìm hoan tác lạc; ăn chơi trác táng

对外贸易经济合作部
duì wài mào yì jīng jì hé zuò bù

Bộ Ngoại thương và Hợp tác Kinh tế

小作怡情,大作伤身
xiǎo zuò yí qíng , dà zuò shāng shēn

làm ít thì vui, làm nhiều thì hại thân

小动作
xiǎo dòng zuò

thói quen xấu (ví dụ như ngoáy mũi)

尺规作图
chǐ guī zuò tú

phép dựng hình bằng thước và compa (trong hình học)

局部作用域
jú bù zuò yòng yù

phạm vi cục bộ