Bỏ qua đến nội dung

作家

zuò jiā
HSK 3.0 Cấp 4 Danh từ Phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. nhà văn
  2. 2. tác giả

Usage notes

Collocations

作家 usually collocates with 成为 (become) or 当 (work as), not with 是 alone when stating profession: 我想成为一名作家.

Formality

作家 is a formal term; in casual contexts, people might simply say 写东西的 (a person who writes stuff) instead.

Câu ví dụ

Hiển thị 4
那位著名 作家 去年因病逝世了。
That famous writer passed away due to illness last year.
他就是大名鼎鼎的 作家
He is the renowned writer.
他原本是老师,后来成了 作家
He was originally a teacher and later became a writer.
他是 作家
Nguồn: Tatoeba.org (ID 4970153)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.