你
Định nghĩa
- 1. bạn
- 2. anh, chị
- 3. em
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Bắt đầu dùng thử miễn phí 7 ngày · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ trái nghĩa
1 mụcTừ tương ứng
2 mụcBiến thể sắc thái
1 mụcTừ liên quan
2 mụcTừ đồng nghĩa
1 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 5你 好,今天天气真好!
你 干吗呢?
你 在干吗?
你 想吃什么?
你 是学生吗?
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 你
các bạn; các anh; các chị; các ông; các bà
xem 別人牽驢你拔橛子|别人牵驴你拔橛子
Gió nào đưa bạn đến đây?
xin chào; chào bạn
cả hai đều tự nguyện
bạn và tôi
không đội trời chung
tranh giành quyết liệt
Bạn tự xử lý đi.
mày giỏi thật đấy (thường là lời châm biếm, nhưng cũng có thể biểu thị sự tán thưởng)
các ngươi (cổ)
bạn đi đường dương quan của bạn, tôi qua cầu độc mộc của tôi
thi đua nhau
người khác trộm lừa, bạn nhổ cọc
(khinh) tất cả là nhờ mày đấy!
xem 拿你沒辦法|拿你没办法
không biết làm gì với bạn (dùng để biểu lộ sự bực bội nhẹ)
Có người nhớ bạn! (nói sau khi hắt hơi)
Bạn thật là giỏi đấy!
mày thắng rồi!
cho mày biết tay
nghĩa đen: khi ai đó nói bạn béo, bạn thở hổn hển (như thể bạn thực sự béo) (thành ngữ)
(tân ngữ c. 2012) (thán từ khích lệ) Làm thôi nào!
mini (như trong mini-skirt hoặc Mini Cooper) (từ mượn)
váy ngắn
tùy bạn
nó thuộc về bạn một cách độc quyền (thành ngữ)