Định nghĩa
- 1. đàn ông
- 2. nam giới
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 佬
người Ngật Lão
người Mulao
dân tộc Mulao
huyện tự trị dân tộc Cách Lão và Miêu Vụ Xuyên
người Bắc
người phương Bắc
người lắm mồm
người hòa giải
(tiếng lóng) người đồng tính nam
người có thế lực lớn (trong một lĩnh vực hoặc nhóm nào đó)
dân tộc Mulao ở Quảng Tây
dân tộc Mulao ở Quảng Tây
(tiếng lóng) đồng tính nữ
Hoklo
huyện tự trị dân tộc Mulao Luocheng ở Hạ Châu, Quảng Tây
người Mỹ (khinh miệt)
kẻ vô lại
huyện tự trị Dao Chân, người Cát Lão và người Miêu tại Tuân Nghĩa, đông bắc Quý Châu
người nhà quê; người quê mùa
(miệt thị) người nhà quê
người giàu có
người nước ngoài (tiếng Quảng Đông)
người Hoklo, người Hán ở miền nam Đài Loan