佬
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. đàn ông
- 2. nam giới
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 佬
người Ngật Lão
người Mulao
dân tộc Mulao
huyện tự trị dân tộc Cách Lão và Miêu Vụ Xuyên
người Bắc
người phương Bắc
người lắm mồm
người hòa giải
người có thế lực lớn (trong một lĩnh vực hoặc nhóm nào đó)
dân tộc Mulao ở Quảng Tây
dân tộc Mulao ở Quảng Tây
Hoklo
huyện tự trị dân tộc Mulao Luocheng ở Hạ Châu, Quảng Tây
người Mỹ (khinh miệt)
kẻ vô lại
huyện tự trị Dao Chân, người Cát Lão và người Miêu tại Tuân Nghĩa, đông bắc Quý Châu
người nhà quê; người quê mùa
người giàu có
người nước ngoài (tiếng Quảng Đông)
người Hoklo, người Hán ở miền nam Đài Loan