依旧
yī jiù
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Định nghĩa
Do AI tạo
Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
- 1. vẫn
- 2. như cũ
- 3. luôn
Quan hệ giữa các từ
Usage notes
Formality
依旧 is more formal and literary than 还是 or 仍然, often used in written Chinese.
Câu ví dụ
Hiển thị 1他 依旧 每天跑步。
He still runs every day.
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.