依
Định nghĩa
- 1. theo
- 2. tuân theo
- 3. dựa vào
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ trái nghĩa
1 mụcTừ đồng nghĩa
2 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 2依 我看,这个方法不行。
我 依 舊愛你。
Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 依
khó chịu khi phải rời đi
theo
theo thứ tự
theo luật
vẫn
theo
vẫn
lấy làm chỗ dựa
phụ thuộc
lòng
phụ thuộc lẫn nhau để sống
Tam quy y
không tuân theo
không buông tha, không tha thứ
phụ thuộc lẫn nhau
dựa vào
lưu luyến
nương tựa
dựa vào
kelocyanor
phụ thuộc vào sự tồn tại của cái gì đó
huyện Y An
huyện Y An
sự phụ thuộc
núi sông bao quanh
tuân theo
tuân theo
lưu luyến
theo tôi thấy
theo tôi thấy
I-sai-a
I-sai-a
I-xa
vẽ bầu theo khuôn (thành ngữ)
cai trị theo pháp luật
sông Ayeyarwady
vẫn như cũ
vẫn như xưa
mơ hồ
theo
nghĩa đen: vẽ cái gáo theo mô hình quả bầu (thành ngữ)
Y Lan
huyện Y Lan
nương nhờ người thân
theo kế hoạch mà hành động
bám vào
Évian (nhãn hiệu nước khoáng)
tuân theo
Karamay
quận Karamay
thành phố Karamay
hoàn toàn phục tùng
gắn bó khăng khít như môi với răng
bệnh phụ thuộc thành thị (người mắc bệnh không muốn từ bỏ tiện nghi thành phố để về nông thôn)
đứng một mình
chim non nép vào người (thành ngữ)
dân tộc Bố Y
dựa vào
mô hình phụ thuộc khái niệm
quy y (một tôn giáo)
quận Saybagh (khu Saybagh, Urumqi, Tân Cương)
quận Saybagh (khu Saybagh, Uyghur: Saybagh Rayoni) của thành phố Ürümqi, Tân Cương
không nơi nương tựa; không ai để dựa vào
ngoan ngoãn và vâng lời
quy y
người quy y
phụ thuộc lẫn nhau
huyện tự trị dân tộc Miêu và Bố Y Tử Vân tại An Thuận, Quý Châu
Jolin Tsai (1980-), ca sĩ Đài Loan
sự phụ thuộc vào ngữ cảnh
huyện tự trị dân tộc Bố Y và Miêu Trấn Ninh tại An Thuận, Quý Châu
huyện tự trị người Bố Y và người Miêu Quan Lĩnh tại An Thuận, Quý Châu
Aishah bint Abi Bakr (khoảng 614-678), vợ trẻ nhất của nhà tiên tri Mohamed
Châu tự trị dân tộc Bố Y và Miêu Kiềm Nam tại Quý Châu, thủ phủ thành phố Đô Vân
khu tự trị dân tộc Bố Y và Miêu Kiềm Tây Nam tại Quý Châu, thủ phủ thành phố Hưng Nghĩa