Bỏ qua đến nội dung

HSK 3.0 Cấp 7 Động từ Phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. theo
  2. 2. tuân theo
  3. 3. dựa vào

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

8 nét

Quan hệ giữa các từ

Từ trái nghĩa

1 mục

Từ đồng nghĩa

2 mục

Câu ví dụ

Hiển thị 2
我看,这个方法不行。
舊愛你。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 10474832)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 依

依依不舍
yī yī bù shě

khó chịu khi phải rời đi

依据
yī jù

theo

依次
yī cì

theo thứ tự

依法
yī fǎ

theo luật

依然
yī rán

vẫn

依照
yī zhào

theo

依旧
yī jiù

vẫn

依托
yī tuō

lấy làm chỗ dựa

依赖
yī lài

phụ thuộc

依靠
yī kào

lòng

相依为命
xiāng yī wéi mìng

phụ thuộc lẫn nhau để sống

三归依
sān guī yī

Tam quy y

不依
bù yī

không tuân theo

不依不饶
bù yī bù ráo

không buông tha, không tha thứ

互相依存
hù xiāng yī cún

phụ thuộc lẫn nhau

依仗
yī zhàng

dựa vào

依依
yī yī

lưu luyến

依偎
yī wēi

nương tựa

依傍
yī bàng

dựa vào

依地酸二钴
yī dì suān èr gǔ

kelocyanor

依存
yī cún

phụ thuộc vào sự tồn tại của cái gì đó

依安
yī ān

huyện Y An

依安县
yī ān xiàn

huyện Y An

依属
yī shǔ

sự phụ thuộc

依山傍水
yī shān bàng shuǐ

núi sông bao quanh

依从
yī cóng

tuân theo

依循
yī xún

tuân theo

依恋
yī liàn

lưu luyến

依我来看
yī wǒ lái kàn

theo tôi thấy

依我看
yī wǒ kàn

theo tôi thấy

依撒依亚
yī sā yī yà

I-sai-a

依撒意亚
yī sā yì yà

I-sai-a

依撒格
yī sā gé

I-xa

依样画葫芦
yī yàng huà hú lu

vẽ bầu theo khuôn (thành ngữ)

依法治国
yī fǎ zhì guó

cai trị theo pháp luật

依洛瓦底
yī luò wǎ dǐ

sông Ayeyarwady

依然如故
yī rán rú gù

vẫn như cũ

依然故我
yī rán gù wǒ

vẫn như xưa

依稀
yī xī

mơ hồ

依着
yī zhe

theo

依葫芦画瓢
yī hú lu huà piáo

nghĩa đen: vẽ cái gáo theo mô hình quả bầu (thành ngữ)

依兰
yī lán

Y Lan

依兰县
yī lán xiàn

huyện Y Lan

依亲
yī qīn

nương nhờ người thân

依计行事
yī jì xíng shì

theo kế hoạch mà hành động

依附
yī fù

bám vào

依云
yī yún

Évian (nhãn hiệu nước khoáng)

依顺
yī shùn

tuân theo

克拉玛依
kè lā mǎ yī

Karamay

克拉玛依区
kè lā mǎ yī qū

quận Karamay

克拉玛依市
kè lā mǎ yī shì

thành phố Karamay

千依百顺
qiān yī bǎi shùn

hoàn toàn phục tùng

唇齿相依
chún chǐ xiāng yī

gắn bó khăng khít như môi với răng

城市依赖症
chéng shì yī lài zhèng

bệnh phụ thuộc thành thị (người mắc bệnh không muốn từ bỏ tiện nghi thành phố để về nông thôn)

孑立无依
jié lì wú yī

đứng một mình

小鸟依人
xiǎo niǎo yī rén

chim non nép vào người (thành ngữ)

布依
bù yī

dân tộc Bố Y

凭依
píng yī

dựa vào

概念依存模型
gài niàn yī cún mó xíng

mô hình phụ thuộc khái niệm

归依
guī yī

quy y (một tôn giáo)

沙依巴克
shā yī bā kè

quận Saybagh (khu Saybagh, Urumqi, Tân Cương)

沙依巴克区
shā yī bā kè qū

quận Saybagh (khu Saybagh, Uyghur: Saybagh Rayoni) của thành phố Ürümqi, Tân Cương

无依无靠
wú yī wú kào

không nơi nương tựa; không ai để dựa vào

百依百顺
bǎi yī bǎi shùn

ngoan ngoãn và vâng lời

皈依
guī yī

quy y

皈依者
guī yī zhě

người quy y

相依
xiāng yī

phụ thuộc lẫn nhau

紫云苗族布依族自治县
zǐ yún miáo zú bù yī zú zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Miêu và Bố Y Tử Vân tại An Thuận, Quý Châu

蔡依林
cài yī lín

Jolin Tsai (1980-), ca sĩ Đài Loan

语境依赖性
yǔ jìng yī lài xìng

sự phụ thuộc vào ngữ cảnh

镇宁布依族苗族自治县
zhèn níng bù yī zú miáo zú zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Bố Y và Miêu Trấn Ninh tại An Thuận, Quý Châu

关岭布依族苗族自治县
guān lǐng bù yī zú miáo zú zì zhì xiàn

huyện tự trị người Bố Y và người Miêu Quan Lĩnh tại An Thuận, Quý Châu

阿依莎
ā yī shā

Aishah bint Abi Bakr (khoảng 614-678), vợ trẻ nhất của nhà tiên tri Mohamed

黔南布依族苗族自治州
qián nán bù yī zú miáo zú zì zhì zhōu

Châu tự trị dân tộc Bố Y và Miêu Kiềm Nam tại Quý Châu, thủ phủ thành phố Đô Vân

黔西南布依族苗族自治州
qián xī nán bù yī zú miáo zú zì zhì zhōu

khu tự trị dân tộc Bố Y và Miêu Kiềm Tây Nam tại Quý Châu, thủ phủ thành phố Hưng Nghĩa