依然
Định nghĩa
- 1. vẫn; vẫn còn; vẫn như cũ; y nguyên; như trước
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Bắt đầu dùng thử miễn phí 7 ngày · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Quan hệ giữa các từ
Từ đồng nghĩa
2 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 4他 依然 在睡觉。
那次旅行虽然过去多年,但我 依然 记忆犹新。
我 依然 會夢見德國。
電瓶車 依然 很貴。
Dữ liệu câu ví dụ được cung cấp bởi Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.