Định nghĩa
- 1. làm nhục
- 2. chế nhạo
- 3. làm ô nhục
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 侮
sỉ nhục
chế giễu
làm nhục
khinh miệt
nội bộ bất hòa tan biến trước mối đe dọa xâm lược từ bên ngoài (thành ngữ)
ngoại xâm
xúc phạm
bắt nạt
(văn chương) khinh miệt, đối xử thiếu tôn trọng