Bỏ qua đến nội dung

修养

xiū yǎng
HSK 3.0 Cấp 7 Danh từ Ít phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. sự tu dưỡng
  2. 2. sự rèn luyện
  3. 3. sự tu dưỡng bản thân

Usage notes

Collocations

修养 often pairs with 文化 (文化修养) to mean 'cultural accomplishment'.

Common mistakes

Don't confuse 修养 (self-cultivation) with 休养 (rest and recuperation); they have different tones and meanings.

Câu ví dụ

Hiển thị 1
他的文化 修养 很高。
His cultural accomplishment is very high.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.