修养
xiū yǎng
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Định nghĩa
Do AI tạo
Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
- 1. sự tu dưỡng
- 2. sự rèn luyện
- 3. sự tu dưỡng bản thân
Quan hệ giữa các từ
Usage notes
Collocations
修养 often pairs with 文化 (文化修养) to mean 'cultural accomplishment'.
Common mistakes
Don't confuse 修养 (self-cultivation) with 休养 (rest and recuperation); they have different tones and meanings.
Câu ví dụ
Hiển thị 1他的文化 修养 很高。
His cultural accomplishment is very high.
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.