修
Định nghĩa
- 1. sửa chữa
- 2. trang trí
- 3. xây dựng
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ liên quan
3 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 2他在 修 自行车。
你 修 。
Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 修
bảo hành
xây dựng
sửa chữa
sửa đổi
sửa đổi
sửa chữa
sửa chữa
sửa đổi
sửa đường
sửa xe
thon
sự tu dưỡng
bắt buộc
sửa chữa
trang trí
học nâng cao
môn học tự chọn
điều chỉnh giảm
không chú ý đến vẻ bề ngoài; luộm thuộm, cẩu thả trong ăn mặc
không trang trí
chuyên ngành
thời gian bảo hành
tỉa
chỉnh sửa ảnh
tu sĩ
nữ tu sĩ
sửa chữa
tu tâm dưỡng tính
sửa đổi hiến pháp
đắc chính quả
làm móng
làm móng tay
biên soạn
bản thảo sửa đổi
chỉnh sửa, tu sửa, chăm sóc, cắt tỉa, làm đẹp
Tu Văn
Tu Văn huyện
Thucydides
Bẫy Thucydides
dòng tu
học tập
chủ nghĩa xét lại
dự thảo sửa đổi
mực sửa lỗi
huyện Tu Vũ
huyện Tu Vũ
huyện Tu Thủy
thủy lợi
huyện Tu Thủy
sửa luật
tu luyện
tu luyện thành tiên
xưởng sửa chữa
tu sửa hòa hảo với láng giềng
xây dựng
tu chỉnh
tu luyện
sửa chữa
A-tu-la
tu học
làm móng chân
thợ làm móng chân
sửa chữa
tu hành
người tu hành
thợ sửa đồ kim loại
kế hoạch xây dựng
bản sửa đổi
lịch sử sửa đổi
bản sửa đổi
tu thân
tu từ
tu từ học
biện pháp tu từ
xây dựng, sửa chữa
xưởng sửa chữa
tu đạo
tu sĩ
dòng tu
tu viện
xa xôi và gian nan
chủng viện
cạo mặt
thợ sửa giày
sự chỉnh âm (điều chỉnh âm sắc, độ to v.v. của đàn organ hoặc nhạc cụ khác)
trang trí
bổ ngữ
bổ ngữ
làm cho ngay ngắn; làm cho bằng phẳng; cắt tỉa
Clausius
đẹp cả trong lẫn ngoài
tâm tĩnh tu thân
tiền tố bổ nghĩa
sửa chữa công trình đất
biến đổi gen
đại tu
tu viện lớn
trụ trì tu viện
hư hỏng
Odysseus
Ô-đi-xê, anh hùng trong sử thi Odyssey của Homer
tu viện nữ
thầy dẫn vào cửa, tu hành ở bản thân mỗi người
đổ nát
bổ ngữ đứng sau (ngữ pháp)
phục hồi (một ngôi đền cổ)
môn học bắt buộc
dòng tu hành khất thực trong Công giáo
sửa chữa khẩn cấp
sửa chữa
sửa lại
bản thảo dược liệu thời Đường
sửa đường ván ban ngày, bí mật vượt sông Vị tại Trần Thương (thành ngữ, chỉ mưu kế của Lưu Bang năm 206 TCN chống Hạng Vũ nước Sở)
Prometheus, thần Titan của lửa trong thần thoại Hy Lạp
Danny Lee Sau-Yin (1953-), diễn viên kiêm đạo diễn Hồng Kông
đại tu
Âu Dương Tu (1007-1072), nhà văn và nhà sử học thời Bắc Tống
đầu năm
huyện Vĩnh Tu, thuộc Cửu Giang, Giang Tây
huyện Vĩnh Tu, thuộc Cửu Giang, Giang Tây
sửa chữa ô tô
viện trưởng tu viện nam
nghiên cứu
nhà nghiên cứu
tu tập thiền (đặc biệt là thiền định)
biên soạn và hiệu đính
biên soạn và sửa chữa
tu sửa lại (nhà hoặc đường)
tự học
trở thành người xét lại
người mối lái
học phụ
môn tự chọn
Hội kín Zion (hội Tam Điểm hư cấu)
tái thiết
làm hòa lại với nhau
cải tạo; tân trang lại
A-tu-la, tinh thần ác trong thần thoại Ấn Độ
chủ nghĩa tu viện
tu sĩ (Cơ Đốc giáo)
tu viện (Cơ Đốc giáo)
song ngành
chiêm nghiệm
đấu tranh chống chủ nghĩa cá nhân và phê phán chủ nghĩa xét lại (khẩu hiệu Cách mạng Văn hóa)