Bỏ qua đến nội dung

xiū
HSK 2.0 Cấp 4 HSK 3.0 Cấp 4 Động từ Phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. sửa chữa
  2. 2. trang trí
  3. 3. xây dựng

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

9 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 2
他在 自行车。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 4881736)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 修

保修
bǎo xiū

bảo hành

修建
xiū jiàn

xây dựng

修复
xiū fù

sửa chữa

修改
xiū gǎi

sửa đổi

修正
xiū zhèng

sửa đổi

修理
xiū lǐ

sửa chữa

修补
xiū bǔ

sửa chữa

修订
xiū dìng

sửa đổi

修路
xiū lù

sửa đường

修车
xiū chē

sửa xe

修长
xiū cháng

thon

修养
xiū yǎng

sự tu dưỡng

必修
bì xiū

bắt buộc

维修
wéi xiū

sửa chữa

装修
zhuāng xiū

trang trí

进修
jìn xiū

học nâng cao

选修
xuǎn xiū

môn học tự chọn

下修
xià xiū

điều chỉnh giảm

不修边幅
bù xiū biān fú

không chú ý đến vẻ bề ngoài; luộm thuộm, cẩu thả trong ăn mặc

不加修饰
bù jiā xiū shì

không trang trí

主修
zhǔ xiū

chuyên ngành

保修期
bǎo xiū qī

thời gian bảo hành

修剪
xiū jiǎn

tỉa

修图
xiū tú

chỉnh sửa ảnh

修士
xiū shì

tu sĩ

修女
xiū nǚ

nữ tu sĩ

修好
xiū hǎo

sửa chữa

修心养性
xiū xīn yǎng xìng

tu tâm dưỡng tính

修宪
xiū xiàn

sửa đổi hiến pháp

修成正果
xiū chéng zhèng guǒ

đắc chính quả

修手
xiū shǒu

làm móng

修指甲
xiū zhǐ jia

làm móng tay

修撰
xiū zhuàn

biên soạn

修改稿
xiū gǎi gǎo

bản thảo sửa đổi

修整
xiū zhěng

chỉnh sửa, tu sửa, chăm sóc, cắt tỉa, làm đẹp

修文
xiū wén

Tu Văn

修文县
xiū wén xiàn

Tu Văn huyện

修昔底德
xiū xī dǐ dé

Thucydides

修昔底德陷阱
xiū xī dǐ dé xiàn jǐng

Bẫy Thucydides

修会
xiū huì

dòng tu

修业
xiū yè

học tập

修正主义
xiū zhèng zhǔ yì

chủ nghĩa xét lại

修正案
xiū zhèng àn

dự thảo sửa đổi

修正液
xiū zhèng yè

mực sửa lỗi

修武
xiū wǔ

huyện Tu Vũ

修武县
xiū wǔ xiàn

huyện Tu Vũ

修水
xiū shuǐ

huyện Tu Thủy

修水利
xiū shuǐ lì

thủy lợi

修水县
xiū shuǐ xiàn

huyện Tu Thủy

修法
xiū fǎ

sửa luật

修炼
xiū liàn

tu luyện

修炼成仙
xiū liàn chéng xiān

tu luyện thành tiên

修理厂
xiū lǐ chǎng

xưởng sửa chữa

修睦
xiū mù

tu sửa hòa hảo với láng giềng

修筑
xiū zhù

xây dựng

修编
xiū biān

tu chỉnh

修练
xiū liàn

tu luyện

修缮
xiū shàn

sửa chữa

修罗
xiū luó

A-tu-la

修习
xiū xí

tu học

修脚
xiū jiǎo

làm móng chân

修脚师
xiū jiǎo shī

thợ làm móng chân

修葺
xiū qì

sửa chữa

修行
xiū xíng

tu hành

修行人
xiū xíng rén

người tu hành

修补匠
xiū bǔ jiàng

thợ sửa đồ kim loại

修规
xiū guī

kế hoạch xây dựng

修订本
xiū dìng běn

bản sửa đổi

修订历史
xiū dìng lì shǐ

lịch sử sửa đổi

修订版
xiū dìng bǎn

bản sửa đổi

修身
xiū shēn

tu thân

修辞
xiū cí

tu từ

修辞学
xiū cí xué

tu từ học

修辞格
xiū cí gé

biện pháp tu từ

修造
xiū zào

xây dựng, sửa chữa

修造厂
xiū zào chǎng

xưởng sửa chữa

修道
xiū dào

tu đạo

修道士
xiū dào shì

tu sĩ

修道会
xiū dào huì

dòng tu

修道院
xiū dào yuàn

tu viện

修阻
xiū zǔ

xa xôi và gian nan

修院
xiū yuàn

chủng viện

修面
xiū miàn

cạo mặt

修鞋匠
xiū xié jiàng

thợ sửa giày

修音
xiū yīn

sự chỉnh âm (điều chỉnh âm sắc, độ to v.v. của đàn organ hoặc nhạc cụ khác)

修饰
xiū shì

trang trí

修饰话
xiū shì huà

bổ ngữ

修饰语
xiū shì yǔ

bổ ngữ

修齐
xiū qí

làm cho ngay ngắn; làm cho bằng phẳng; cắt tỉa

克劳修斯
kè láo xiū sī

Clausius

内外兼修
nèi wài jiān xiū

đẹp cả trong lẫn ngoài

净心修身
jìng xīn xiū shēn

tâm tĩnh tu thân

前置修饰语
qián zhì xiū shì yǔ

tiền tố bổ nghĩa

培修
péi xiū

sửa chữa công trình đất

基因修改
jī yīn xiū gǎi

biến đổi gen

大修
dà xiū

đại tu

大修道院
dà xiū dào yuàn

tu viện lớn

大修道院长
dà xiū dào yuàn zhǎng

trụ trì tu viện

失修
shī xiū

hư hỏng

奥德修斯
ào dé xiū sī

Odysseus

奥迪修斯
ào dí xiū sī

Ô-đi-xê, anh hùng trong sử thi Odyssey của Homer

女修道院
nǚ xiū dào yuàn

tu viện nữ

师父领进门,修行在个人
shī fu lǐng jìn mén , xiū xíng zài gè rén

thầy dẫn vào cửa, tu hành ở bản thân mỗi người

年久失修
nián jiǔ shī xiū

đổ nát

后置修饰语
hòu zhì xiū shì yǔ

bổ ngữ đứng sau (ngữ pháp)

复修
fù xiū

phục hồi (một ngôi đền cổ)

必修课
bì xiū kè

môn học bắt buộc

托钵修会
tuō bō xiū huì

dòng tu hành khất thực trong Công giáo

抢修
qiǎng xiū

sửa chữa khẩn cấp

整修
zhěng xiū

sửa chữa

新修
xīn xiū

sửa lại

新修本草
xīn xiū běn cǎo

bản thảo dược liệu thời Đường

明修栈道,暗渡陈仓
míng xiū zhàn dào , àn dù chén cāng

sửa đường ván ban ngày, bí mật vượt sông Vị tại Trần Thương (thành ngữ, chỉ mưu kế của Lưu Bang năm 206 TCN chống Hạng Vũ nước Sở)

普罗米修斯
pǔ luó mǐ xiū sī

Prometheus, thần Titan của lửa trong thần thoại Hy Lạp

李修贤
lǐ xiū xián

Danny Lee Sau-Yin (1953-), diễn viên kiêm đạo diễn Hồng Kông

检修
jiǎn xiū

đại tu

欧阳修
ōu yáng xiū

Âu Dương Tu (1007-1072), nhà văn và nhà sử học thời Bắc Tống

岁修
suì xiū

đầu năm

永修
yǒng xiū

huyện Vĩnh Tu, thuộc Cửu Giang, Giang Tây

永修县
yǒng xiū xiàn

huyện Vĩnh Tu, thuộc Cửu Giang, Giang Tây

汽修
qì xiū

sửa chữa ô tô

男修道院长
nán xiū dào yuàn zhǎng

viện trưởng tu viện nam

研修
yán xiū

nghiên cứu

研修员
yán xiū yuán

nhà nghiên cứu

禅修
chán xiū

tu tập thiền (đặc biệt là thiền định)

编修
biān xiū

biên soạn và hiệu đính

纂修
zuǎn xiū

biên soạn và sửa chữa

翻修
fān xiū

tu sửa lại (nhà hoặc đường)

自修
zì xiū

tự học

变修
biàn xiū

trở thành người xét lại

蹇修
jiǎn xiū

người mối lái

辅修
fǔ xiū

học phụ

选修课
xuǎn xiū kè

môn tự chọn

郇山隐修会
xún shān yǐn xiū huì

Hội kín Zion (hội Tam Điểm hư cấu)

重修
chóng xiū

tái thiết

重修旧好
chóng xiū jiù hǎo

làm hòa lại với nhau

重新装修
chóng xīn zhuāng xiū

cải tạo; tân trang lại

阿修罗
ā xiū luó

A-tu-la, tinh thần ác trong thần thoại Ấn Độ

隐修
yǐn xiū

chủ nghĩa tu viện

隐修士
yǐn xiū shì

tu sĩ (Cơ Đốc giáo)

隐修院
yǐn xiū yuàn

tu viện (Cơ Đốc giáo)

双主修
shuāng zhǔ xiū

song ngành

静修
jìng xiū

chiêm nghiệm

斗私批修
dòu sī pī xiū

đấu tranh chống chủ nghĩa cá nhân và phê phán chủ nghĩa xét lại (khẩu hiệu Cách mạng Văn hóa)