Bỏ qua đến nội dung

借条

jiè tiáo
HSK 3.0 Cấp 7 Danh từ Hiếm

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. phiếu nợ
  2. 2. giấy nợ
  3. 3. lời hứa nợ

Usage notes

Collocations

借条 is typically used with verbs like 写 (write) or 打 (issue): 写借条, 打借条.

Common mistakes

Learners often confuse 借条 with 欠条. 借条 proves a loan was given, while 欠条 proves an existing debt that may not originate from a loan.

Câu ví dụ

Hiển thị 1
他写了一张 借条 给我。
He wrote me an IOU.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ cấu thành 借条