Bỏ qua đến nội dung

tiáo
HSK 2.0 Cấp 3 HSK 3.0 Cấp 2 Measure word Rất phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. sợi
  2. 2. dây
  3. 3. dải

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

7 nét

Quan hệ giữa các từ

Từ tương ứng

1 mục

Từ liên quan

2 mục

Câu ví dụ

Hiển thị 5
路一直延伸到海边。
鱼有三尺长。
街道很干净。
裤子太短了。
界线划分了两个区域。

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 条

便条
biàn tiáo

借条
jiè tiáo

phiếu nợ

教条
jiào tiáo

chủ nghĩa giáo điều

有条不紊
yǒu tiáo bù wěn

hữu trật tự

条件
tiáo jiàn

điều kiện

条例
tiáo lì

quy định

条款
tiáo kuǎn

điều khoản

条理
tiáo lǐ

sắp xếp

条约
tiáo yuē

hiệp ước

欠条
qiàn tiáo

phiếu nợ

无条件
wú tiáo jiàn

không điều kiện

线条
xiàn tiáo

đường nét

苗条
miáo tiao

thanh mảnh

萧条
xiāo tiáo

buồn tẻ

薯条
shǔ tiáo

khoai tây chiên

头条
tóu tiáo

tin tức chính

面条
miàn tiáo

一条绳上的蚂蚱
yī tiáo shéng shàng de mà zha

cùng chung một sợi dây

一条心
yī tiáo xīn

một lòng một dạ

一条路走到黑
yī tiáo lù zǒu dào hēi

một con đường đi đến tối

一条道走到黑
yī tiáo dào zǒu dào hēi

một mực đi theo con đường của mình

一条龙服务
yī tiáo lóng fú wù

dịch vụ trọn gói

一条龙
yī tiáo lóng

một con rồng

三条
sān tiáo

bộ ba

不平等条约
bù píng děng tiáo yuē

hiệp ước bất bình đẳng

不扩散核武器条约
bù kuò sàn hé wǔ qì tiáo yuē

Hiệp ước không phổ biến vũ khí hạt nhân

并条
bìng tiáo

kéo sợi

中俄伊犁条约
zhōng é yī lí tiáo yuē

Hiệp ước Sankt-Peterburg 1881

中俄北京条约
zhōng é běi jīng tiáo yuē

Hiệp ước Bắc Kinh 1860 giữa nhà Thanh và Đế quốc Nga

中俄尼布楚条约
zhōng é ní bù chǔ tiáo yuē

Hiệp ước Nerbinsk (1698) giữa Trung Quốc thời Thanh và Nga

中俄改订条约
zhōng é gǎi dìng tiáo yuē

Hiệp ước Sankt-Peterburg 1881

二十一条
èr shí yī tiáo

Nhị Thập Nhất Điều

井井有条
jǐng jǐng yǒu tiáo

ngăn nắp, trật tự

今日头条
jīn rì tóu tiáo

Ứng dụng đề xuất nội dung cá nhân hóa Toutiao

付款条件
fù kuǎn tiáo jiàn

điều kiện thanh toán

使用条款
shǐ yòng tiáo kuǎn

điều khoản sử dụng

便条纸
biàn tiáo zhǐ

giấy nháp

信条
xìn tiáo

tín điều

假条
jià tiáo

đơn xin nghỉ phép

充要条件
chōng yào tiáo jiàn

điều kiện cần và đủ

先决条件
xiān jué tiáo jiàn

điều kiện tiên quyết

免责条款
miǎn zé tiáo kuǎn

điều khoản miễn trách

免赔条款
miǎn péi tiáo kuǎn

điều khoản miễn bồi thường

全面禁止核试验条约
quán miàn jìn zhǐ hé shì yàn tiáo yuē

Hiệp ước Cấm thử hạt nhân toàn diện

冗条子
rǒng tiáo zi

cành thừa

前提条件
qián tí tiáo jiàn

điều kiện tiên quyết

半条命
bàn tiáo mìng

nửa cái mạng

南京条约
nán jīng tiáo yuē

Hiệp ước Nam Kinh

口条
kǒu tiáo

lưỡi (bò, lợn...)

和平条约
hé píng tiáo yuē

hiệp ước hòa bình

四条
sì tiáo

tứ quý

回条
huí tiáo

biên nhận

报条
bào tiáo

danh sách người chết

墨条
mò tiáo

thỏi mực

多个朋友多条路
duō gè péng yǒu duō tiáo lù

càng nhiều bạn bè, càng có nhiều con đường trong cuộc sống (thành ngữ)

大条
dà tiáo

nghiêm trọng

大萧条
dà xiāo tiáo

cuộc Đại khủng hoảng (1929-c. 1939)

天津会议专条
tiān jīn huì yì zhuān tiáo

Hiệp định Thiên Tân 1885 giữa Lý Hồng Chương và Itō Hirobumi về việc rút quân Thanh và Nhật khỏi Triều Tiên

天津条约
tiān jīn tiáo yuē

Hiệp ước Thiên Tân năm 1858, một loạt các hiệp ước bất bình đẳng giữa Nga, Mỹ, Anh, Pháp và nhà Thanh Trung Quốc

字条
zì tiáo

mẩu giấy ngắn

封条
fēng tiáo

niêm phong

尼布楚条约
ní bù chǔ tiáo yuē

Hiệp ước Nerbinsk (1689) giữa nhà Thanh Trung Quốc và Nga

屏条
píng tiáo

bộ bốn bức tranh cuộn treo tường

工具条
gōng jù tiáo

thanh công cụ (trong phần mềm máy tính)

广告条幅
guǎng gào tiáo fú

quảng cáo biểu ngữ

律条
lǜ tiáo

một điều luật

必要条件
bì yào tiáo jiàn

điều kiện cần thiết

慢条斯理
màn tiáo sī lǐ

thong thả

凭条
píng tiáo

biên nhận giấy xác nhận giao dịch

戒条
jiè tiáo

giới luật

打白条
dǎ bái tiáo

viết giấy nợ hoặc giấy nhận nợ

扯皮条
chě pí tiáo

xem 拉皮條|拉皮条

拉大条
lā dà tiáo

đi ị (tiếng lóng)

拉皮条
lā pí tiáo

làm mai mối

拉萨条约
lā sà tiáo yuē

Hiệp ước Lhasa (1904) giữa đế quốc Anh và Tây Tạng

撇大条
piě dà tiáo

(tiếng lóng) đi ị

撇条
piě tiáo

(tiếng lóng) đi vệ sinh

收条
shōu tiáo

biên nhận

改订伊犁条约
gǎi dìng yī lí tiáo yuē

Hiệp ước Sankt-Peterburg 1881, theo đó Nga đồng ý trả lại tỉnh Y Lê cho nhà Thanh Trung Quốc để đổi lấy khoản bồi thường và các quyền bất bình đẳng theo hiệp ước

教条主义
jiào tiáo zhǔ yì

chủ nghĩa giáo điều

整条
zhěng tiáo

toàn bộ

旅大租地条约
lǚ dà zū dì tiáo yuē

hiệp ước bất bình đẳng năm 1898, theo đó triều đại nhà Thanh nhượng quyền thuê Lữ Thuận (cảng Arthur) cho Nga

星条旗
xīng tiáo qí

cờ sao và sọc, quốc kỳ Hoa Kỳ

有条有理
yǒu tiáo yǒu lǐ

có trật tự, rõ ràng và ngăn nắp

有条纹
yǒu tiáo wén

có sọc

东条英机
dōng tiáo yīng jī

Tōjō Hideki (1884-1948), lãnh đạo quân sự Nhật Bản bị treo cổ như tội phạm chiến tranh năm 1948

板条
bǎn tiáo

thanh gỗ mỏng

板条箱
bǎn tiáo xiāng

thùng gỗ

枝条
zhī tiáo

cành

柳条
liǔ tiáo

liễu

柳条湖事件
liǔ tiáo hú shì jiàn

Sự kiện Mukden hay sự kiện đường sắt Mãn Châu ngày 18 tháng 9 năm 1931, được Nhật Bản dùng làm cớ để thôn tính Mãn Châu

柳条沟事件
liǔ tiáo gōu shì jiàn

xem 柳條湖事件|柳条湖事件

柳条边
liǔ tiáo biān

Hàng rào liễu qua Liêu Ninh, rào chắn thế kỷ 17

栅条
zhà tiáo

hàng rào thưa

条件反射
tiáo jiàn fǎn shè

phản xạ có điều kiện

条件反应
tiáo jiàn fǎn yìng

phản xạ có điều kiện

条件句
tiáo jiàn jù

mệnh đề điều kiện

条件式
tiáo jiàn shì

điều kiện

条件概率
tiáo jiàn gài lǜ

xác suất có điều kiện

条凳
tiáo dèng

ghế băng dài

条分缕析
tiáo fēn lǚ xī

phân tích kỹ lưỡng, từng điểm một (thành ngữ)

条子
tiáo zi

mảnh giấy ngắn

条幅
tiáo fú

cuộn tranh treo tường (dùng cho hội họa hoặc thư pháp)

条幅广告
tiáo fú guǎng gào

quảng cáo biểu ngữ

条几
tiáo jī

bàn dài hẹp dài

条形
tiáo xíng

thanh

条形图
tiáo xíng tú

biểu đồ thanh

条形燃料
tiáo xíng rán liào

thanh nhiên liệu

条形码
tiáo xíng mǎ

mã vạch

条播
tiáo bō

gieo hàng

条文
tiáo wén

điều khoản

条斑窃蠹
tiáo bān qiè dù

bọ cánh cứng đồ gỗ

条畅
tiáo chàng

mạch lạc và logic (văn chương)

条板箱
tiáo bǎn xiāng

thùng gỗ

条案
tiáo àn

bàn dài hẹp

条条大路通罗马
tiáo tiáo dà lù tōng luó mǎ

mọi con đường đều dẫn đến La Mã

条条框框
tiáo tiáo kuàng kuàng

khuôn khổ cố định (thành ngữ); sự hạn chế của các quy ước xã hội và điều cấm kỵ (thường mang nghĩa xấu)

条痕
tiáo hén

vết hằn (do roi vọt)

条目
tiáo mù

điều và khoản (trong văn bản chính thức)

条码
tiáo mǎ

mã vạch

条纹
tiáo wén

sọc

条纹噪鹛
tiáo wén zào méi

(loài chim ở Trung Quốc) họa mi vằn (Garrulax striatus)

条规
tiáo guī

quy tắc

条贯
tiáo guàn

sự sắp xếp có hệ thống

条陈
tiáo chén

trình bày từng mục một

棉条
mián tiáo

băng vệ sinh

样条函数
yàng tiáo hán shù

hàm spline (toán học)

死路一条
sǐ lù yī tiáo

ngõ cụt

毛条
máo tiáo

len chải thô

油条
yóu tiáo

giò cháo quẩy (bánh quẩy chiên)

滚动条
gǔn dòng tiáo

thanh cuộn (điện toán)

炸土豆条
zhá tǔ dòu tiáo

khoai tây chiên kiểu Pháp

炸薯条
zhá shǔ tiáo

khoai tây chiên

无条件投降
wú tiáo jiàn tóu xiáng

đầu hàng vô điều kiện

灯条
dēng tiáo

đèn dây LED

瑷珲条约
ài hún tiáo yuē

Hiệp ước Aigun, 1858, hiệp ước bất bình đẳng mà Nga hoàng ép nhà Thanh Trung Quốc ký

病假条
bìng jià tiáo

giấy xin nghỉ ốm

发条
fā tiáo

lò xo

白条
bái tiáo

giấy nợ

皮条
pí tiáo

dây da

皮条客
pí tiáo kè

kẻ môi giới mại dâm

相容条件
xiāng róng tiáo jiàn

điều kiện tương thích

碎布条
suì bù tiáo

mảnh vải vụn

磁条
cí tiáo

dải từ

神经大条
shén jīng dà tiáo

dày vò; vô cảm

禁止核武器试验条约
jìn zhǐ hé wǔ qì shì yàn tiáo yuē

hiệp ước cấm thử vũ khí hạt nhân

穿一条裤子
chuān yī tiáo kù zi

(của bạn nam) đã cùng nhau trải qua gian khổ

竞业条款
jìng yè tiáo kuǎn

điều khoản không cạnh tranh (luật)

签条
qiān tiáo

nhãn

粉条
fěn tiáo

miến làm từ tinh bột đậu xanh v.v.

约束条件
yuē shù tiáo jiàn

điều kiện hạn chế

纸条
zhǐ tiáo

mảnh giấy

经济萧条
jīng jì xiāo tiáo

suy thoái kinh tế

老油条
lǎo yóu tiáo

kẻ lọc lõi

肉条
ròu tiáo

miếng thịt cốt lết

脚踏两条船
jiǎo tà liǎng tiáo chuán

nghĩa đen: đứng mỗi chân trên một thuyền khác nhau (thành ngữ)

自然条件
zì rán tiáo jiàn

điều kiện tự nhiên

艾条
ài tiáo

điều ngải (thanh ngải cứu dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc)

艾条温和灸
ài tiáo wēn hé jiǔ

phép cứu ấm bằng điếu ngải (y học cổ truyền Trung Quốc)

艾条灸
ài tiáo jiǔ

phép cứu bằng ngải điếu

艾条雀啄灸
ài tiáo què zhuó jiǔ

kỹ thuật cứu mổ chim sẻ (TCM)

菜单条
cài dān tiáo

thanh menu

藤条
téng tiáo

mây

卫生棉条
wèi shēng mián tiáo

băng vệ sinh dạng đặt

规条
guī tiáo

quy định

训条
xùn tiáo

chỉ thị

词条
cí tiáo

mục từ điển

请假条
qǐng jià tiáo

đơn xin nghỉ phép

赤条条
chì tiáo tiáo

trần truồng

路条
lù tiáo

giấy thông hành

车条
chē tiáo

nan hoa (của bánh xe)

轧钢条
zhá gāng tiáo

thanh thép

辐条
fú tiáo

nan hoa (bánh xe)

辛丑条约
xīn chǒu tiáo yuē

Hiệp ước Tân Sửu năm 1901 ký tại Bắc Kinh, kết thúc sự can thiệp của Liên quân tám nước sau phong trào Nghĩa Hòa Đoàn

辣条
là tiáo

thanh cay, món ăn vặt làm từ bột mì hoặc đậu phụ khô, tương tự như thịt bò khô

进度条
jìn dù tiáo

thanh tiến trình

递条子
dì tiáo zi

chuyển lời nhắn

里瓦几亚条约
lǐ wǎ jī yà tiáo yuē

Hiệp ước Livadia (1879) giữa Nga và Trung Quốc, liên quan đến lãnh thổ ở Turkistan thuộc Trung Quốc, được đàm phán lại vào năm 1881 (Hiệp ước Sankt-Peterburg)

铅条
qiān tiáo

dải chì

银条
yín tiáo

thỏi bạc

锯条
jù tiáo

lưỡi cưa

钢条
gāng tiáo

thanh thép

链条
liàn tiáo

dây xích

长条
cháng tiáo

dải dài

集体安全条约组织
jí tǐ ān quán tiáo yuē zǔ zhī

Tổ chức Hiệp ước An ninh Tập thể (CSTO)

雪条
xuě tiáo

kem que

霜条
shuāng tiáo

kem que

霸王条款
bà wáng tiáo kuǎn

điều khoản bất công

非条件反射
fēi tiáo jiàn fǎn shè

phản xạ không điều kiện (sinh lý học)

头条新闻
tóu tiáo xīn wén

tin tức hàng đầu

马关条约
mǎ guān tiáo yuē

Hiệp ước Shimonoseki (1895), kết thúc Chiến tranh Trung-Nhật lần thứ nhất

齿条
chǐ tiáo

thanh răng

齿条千斤顶
chǐ tiáo qiān jīn dǐng

kích răng và thanh răng

齿条齿轮
chǐ tiáo chǐ lún

thanh răng và bánh răng

苗条
miáo tiáo

thon