借用
jiè yòng
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Định nghĩa
Do AI tạo
Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
- 1. mượn
- 2. sử dụng tạm thời
Quan hệ giữa các từ
Usage notes
Common mistakes
借用 implies using something temporarily for a purpose other than its original one; do not use it for simple borrowing where the purpose is unchanged.
Câu ví dụ
Hiển thị 1我可以 借用 一下你的笔吗?
May I borrow your pen for a moment?
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.