Bỏ qua đến nội dung

yòng
HSK 2.0 Cấp 3 HSK 3.0 Cấp 3 Động từ Rất phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. sử dụng
  2. 2. dùng
  3. 3. dùng đến

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

5 nét

Quan hệ giữa các từ

Từ liên quan

1 mục

Từ đồng nghĩa

1 mục

Câu ví dụ

Hiển thị 5
保鲜膜包好水果可以保鲜。
一根杠杆撬起了石头。
毛笔写了一封信。
中文表达了我的想法。
火柴点燃了蜡烛。

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 用

不用
bù yòng

không cần

不用说
bù yòng shuō

không cần nói

占用
zhàn yòng

chiếm dụng

使用
shǐ yòng

sử dụng

信用
xìn yòng

tín cậy

信用卡
xìn yòng kǎ

thẻ tín dụng

借用
jiè yòng

mượn

备用
bèi yòng

sự dự trữ

公用
gōng yòng

công cộng

利用
lì yòng

sử dụng

副作用
fù zuò yòng

tác dụng phụ

动用
dòng yòng

sử dụng

家用
jiā yòng

dùng trong gia đình

实用
shí yòng

thực dụng

专用
zhuān yòng

chuyên dụng

常用
cháng yòng

thường dùng

引用
yǐn yòng

trích dẫn

应用
yìng yòng

ứng dụng

采用
cǎi yòng

sử dụng

日用品
rì yòng pǐn

vật dụng hàng ngày

有用
yǒu yòng

có ích

服用
fú yòng

uống thuốc

民用
mín yòng

dành cho dân dụng

没用
méi yòng

vô dụng

滥用
làn yòng

lạm dụng

用不着
yòng bu zháo

không cần

用人
yòng rén

sử dụng người

用来
yòng lái

được sử dụng để

用力
yòng lì

dùng sức

用功
yòng gōng

học giỏi

用品
yòng pǐn

sản phẩm

用得着
yòng de zháo

có thể sử dụng

用心
yòng xīn

ý đồ

用意
yòng yì

ý định

用户
yòng hù

người dùng

用于
yòng yú

dùng để

用法
yòng fǎ

sử dụng

用处
yòng chu

sự hữu ích

用途
yòng tú

sử dụng

用餐
yòng cān

ăn bữa

管用
guǎn yòng

có hiệu quả

耐用
nài yòng

bền

聘用
pìn yòng

tuyển dụng

试用
shì yòng

thử dùng

试用期
shì yòng qī

thời gian thử việc

费用
fèi yòng

chi phí

通用
tōng yòng

thông dụng

运用
yùn yòng

sử dụng

适用
shì yòng

áp dụng

选用
xuǎn yòng

chọn dùng

食用
shí yòng

ăn

饮用水
yǐn yòng shuǐ

nước uống

一心多用
yī xīn duō yòng

làm nhiều việc cùng lúc

一心二用
yī xīn èr yòng

làm hai việc cùng lúc

三用表
sān yòng biǎo

đồng hồ ba chức năng

三军用命
sān jūn yòng mìng

ba quân dốc sức chiến đấu

不中用
bù zhōng yòng

vô dụng

不可撤销信用证
bù kě chè xiāo xìn yòng zhèng

thư tín dụng không thể hủy ngang

不用客气
bù yòng kè qi

không cần khách sáo

不用找
bù yòng zhǎo

không cần trả lại tiền thừa

不用谢
bù yòng xiè

Không có gì

不首先使用
bù shǒu xiān shǐ yòng

không sử dụng trước

中国商用飞机
zhōng guó shāng yòng fēi jī

Tập đoàn Máy bay Thương mại Trung Quốc

中国民用航空局
zhōng guó mín yòng háng kōng jú

Cục Hàng không Dân dụng Trung Quốc

中用
zhōng yòng

hữu dụng; hữu ích

中看不中用
zhōng kàn bù zhōng yòng

đẹp mã mà vô dụng

中体西用
zhōng tǐ xī yòng

trung thể tây dụng

乘用车
chéng yòng chē

xe chở người

享用
xiǎng yòng

thưởng thức

人群管理特别用途车
rén qún guǎn lǐ tè bié yòng tú chē

xe quản lý đám đông chuyên dụng

他用
tā yòng

công dụng khác

任用
rèn yòng

bổ nhiệm

低费用
dī fèi yòng

chi phí thấp

作用力
zuò yòng lì

lực tác dụng

作用理论
zuò yòng lǐ lùn

thuyết tương tác

使用价值
shǐ yòng jià zhí

giá trị sử dụng

使用数量
shǐ yòng shù liàng

mức sử dụng

使用条款
shǐ yòng tiáo kuǎn

điều khoản sử dụng

使用权
shǐ yòng quán

quyền sử dụng

使用者
shǐ yòng zhě

người dùng

使用量
shǐ yòng liàng

lượng sử dụng

侵蚀作用
qīn shí zuò yòng

xói mòn

信用危机
xìn yòng wēi jī

khủng hoảng tín dụng

信用社
xìn yòng shè

hợp tác xã tín dụng

信用等级
xìn yòng děng jí

mức tín nhiệm

信用观察
xìn yòng guān chá

theo dõi tín dụng

信用评等
xìn yòng píng děng

xếp hạng tín dụng

信用评级
xìn yòng píng jí

xếp hạng tín dụng

信用证
xìn yòng zhèng

thư tín dụng

信用证券
xìn yòng zhèng quàn

tín dụng chứng khoán

信用额
xìn yòng é

hạn mức tín dụng

信用风险
xìn yòng fēng xiǎn

rủi ro tín dụng

停用
tíng yòng

ngừng sử dụng

备用二级头呼吸器
bèi yòng èr jí tóu hū xī qì

bộ điều áp dự phòng

备用环
bèi yòng huán

vòng dự phòng

备而不用
bèi ér bù yòng

chuẩn bị sẵn để dùng khi cần

催化作用
cuī huà zuò yòng

xúc tác

雇用
gù yòng

thuê mướn

俭用
jiǎn yòng

tiết kiệm

光化作用
guāng huà zuò yòng

quang hóa tác dụng

光合作用
guāng hé zuò yòng

quang hợp

内用
nèi yòng

uống thuốc

全局作用域
quán jú zuò yòng yù

phạm vi toàn cục

两用
liǎng yòng

lưỡng dụng

公用交换电话网
gōng yòng jiāo huàn diàn huà wǎng

mạng điện thoại chuyển mạch công cộng

公用电话
gōng yòng diàn huà

điện thoại công cộng

共用
gòng yòng

dùng chung

共轭作用
gòng è zuò yòng

liên hợp

典型用途
diǎn xíng yòng tú

công dụng điển hình

再使用
zài shǐ yòng

tái sử dụng

再利用
zài lì yòng

tái sử dụng

冒用
mào yòng

mạo danh

分解作用
fēn jiě zuò yòng

phân hủy

别有用心
bié yǒu yòng xīn

có động cơ thầm kín

别无他用
bié wú tā yòng

không còn công dụng nào khác

刚愎自用
gāng bì zì yòng

ngang ngạnh và tự cao tự đại (thành ngữ)

割鸡焉用牛刀
gē jī yān yòng niú dāo

Việc nhỏ không cần dùng sức lớn

功用
gōng yòng

chức năng

化用
huà yòng

vận dụng

协同作用
xié tóng zuò yòng

hiệp đồng tác dụng

即插即用
jí chā jí yòng

cắm là chạy

卵用鸡
luǎn yòng jī

gà đẻ trứng

反作用
fǎn zuò yòng

phản tác dụng

反射作用
fǎn shè zuò yòng

phản xạ

反用换流器
fǎn yòng huàn liú qì

bộ biến đổi điện

取之不尽,用之不竭
qǔ zhī bù jìn , yòng zhī bù jié

vô tận, không bao giờ cạn

取用
qǔ yòng

truy cập

受用
shòu yòng

hưởng dụng

受用
shòu yong

thoải mái

另用
lìng yòng

chuyển hướng

可供军用
kě gōng jūn yòng

có thể ứng dụng quân sự

合用
hé yòng

dùng chung

同化作用
tóng huà zuò yòng

đồng hóa

吞噬作用
tūn shì zuò yòng

thực bào

吴用
wú yòng

Ngô Dụng

商业应用
shāng yè yìng yòng

ứng dụng kinh doanh

商用
shāng yòng

thương mại

启用
qǐ yòng

kích hoạt

善用
shàn yòng

biết cách sử dụng

单用
dān yòng

dùng riêng

图像用户介面
tú xiàng yòng hù jiè miàn

giao diện người dùng đồ họa

图形用户界面
tú xíng yòng hù jiè miàn

giao diện đồ họa người dùng

土地利用规划
tǔ dì lì yòng guī huà

quy hoạch sử dụng đất

外用
wài yòng

ngoài da

多用
duō yòng

đa dụng

多用户
duō yòng hù

đa người dùng

多用途
duō yòng tú

đa dụng

够用
gòu yòng

đủ dùng

大才小用
dà cái xiǎo yòng

dùng tài lớn vào việc nhỏ

大材小用
dà cái xiǎo yòng

dùng người tài vào việc nhỏ (thành ngữ)

大用
dà yòng

trọng dụng

套用
tào yòng

áp dụng (quy tắc, hệ thống, mô hình... sao chép từ nơi khác, thường ngụ ý không phù hợp với tình huống mới)

好用
hǎo yòng

hữu ích

妙用
miào yòng

dùng một cách khéo léo

字根通用码
zì gēn tōng yòng mǎ

mã thông dụng cho các thành phần của chữ Hán

学以致用
xué yǐ zhì yòng

học để áp dụng vào thực tế

守信用
shǒu xìn yòng

giữ lời hứa

客户应用
kè hù yìng yòng

ứng dụng khách hàng

家用电器
jiā yòng diàn qì

thiết bị điện gia dụng

家用电脑
jiā yòng diàn nǎo

máy tính gia đình

实用主义
shí yòng zhǔ yì

chủ nghĩa thực dụng

实用价值
shí yòng jià zhí

giá trị thực dụng

实际应用
shí jì yìng yòng

ứng dụng thực tế

宽打窄用
kuān dǎ zhǎi yòng

để cho mình có chỗ xoay xở (thành ngữ)

专用网路
zhuān yòng wǎng lù

mạng chuyên dụng

专用集成电路
zhuān yòng jí chéng diàn lù

mạch tích hợp chuyên dụng (ASIC)

局部作用域
jú bù zuò yòng yù

phạm vi cục bộ

崩坏作用
bēng huài zuò yòng

sạt lở khối (địa chất)

工矿用地
gōng kuàng yòng dì

khu công nghiệp và khai khoáng

常用品
cháng yòng pǐn

đồ dùng hàng ngày

常用字
cháng yòng zì

từ thông dụng

引用句
yǐn yòng jù

câu trích dẫn

弱作用
ruò zuò yòng

tương tác yếu (vật lý)

弱作用力
ruò zuò yòng lì

lực yếu (trong vật lý hạt)

弱相互作用
ruò xiāng hù zuò yòng

tương tác yếu (trong vật lý hạt)

强作用
qiáng zuò yòng

tương tác mạnh (chi phối hadron trong vật lý hạt nhân)

强作用力
qiáng zuò yòng lì

lực tương tác mạnh (trong vật lý hạt nhân)

强相互作用
qiáng xiāng hù zuò yòng

tương tác mạnh (trong vật lý hạt)

征用
zhēng yòng

trưng dụng

御用
yù yòng

dùng cho hoàng đế

御用大律师
yù yòng dà lǜ shī

Luật sư Hoàng gia

循环使用
xún huán shǐ yòng

tái chế

心无二用
xīn wú èr yòng

không thể tập trung vào hai việc cùng một lúc

心理作用
xīn lǐ zuò yòng

ảo giác không phản ánh thực tế

急用
jí yòng

cần gấp

情趣用品
qíng qù yòng pǐn

sản phẩm dành cho người lớn

意气用事
yì qì yòng shì

để cảm xúc chi phối quyết định của mình

感情用事
gǎn qíng yòng shì

hành động bốc đồng

慢用
màn yòng

đồng nghĩa với 慢慢吃

惯用
guàn yòng

dùng theo thói quen

惯用手
guàn yòng shǒu

tay thuận

惯用语
guàn yòng yǔ

cụm từ thường dùng

应用层
yìng yòng céng

tầng ứng dụng (trong máy tính)

应用平台
yìng yòng píng tái

nền tảng ứng dụng (điện toán)

应用数学
yìng yòng shù xué

toán học ứng dụng

应用文
yìng yòng wén

văn bản ứng dụng

应用物理
yìng yòng wù lǐ

vật lý ứng dụng

应用科学
yìng yòng kē xué

khoa học ứng dụng

应用程序
yìng yòng chéng xù

chương trình máy tính

应用程序接口
yìng yòng chéng xù jiē kǒu

giao diện lập trình ứng dụng (API)