Định nghĩa
Do AI tạo
Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
- 1. chủ trương
- 2. khởi xướng
- 3. đề xuất
Quan hệ giữa các từ
Antonyms
1 itemRelated words
1 itemSynonyms
1 itemUsage notes
Common mistakes
Distinguish from 提倡 (tí chàng): 倡导 (chàng dǎo) emphasizes personally taking the lead in advocating, while 提倡 is broader and can simply mean to encourage.
Câu ví dụ
Hiển thị 1我们 倡导 绿色出行,减少污染。
We advocate green travel to reduce pollution.
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.