Bỏ qua đến nội dung

倡导

chàng dǎo
HSK 2.0 Cấp 6 HSK 3.0 Cấp 7 Động từ Hiếm

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. chủ trương
  2. 2. khởi xướng
  3. 3. đề xuất

Usage notes

Common mistakes

Distinguish from 提倡 (tí chàng): 倡导 (chàng dǎo) emphasizes personally taking the lead in advocating, while 提倡 is broader and can simply mean to encourage.

Câu ví dụ

Hiển thị 1
我们 倡导 绿色出行,减少污染。
We advocate green travel to reduce pollution.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.