Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Định nghĩa
Do AI tạo
Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
- 1. trái phiếu
- 2. công trái
Quan hệ giữa các từ
Usage notes
Common mistakes
Do not confuse with 股票 (stock). 债券 represents debt, while 股票 represents ownership.
Câu ví dụ
Hiển thị 1我买了一张 债券 。
I bought a bond.
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.