Định nghĩa
- 1. nợ
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ trái nghĩa
1 mụcTừ liên quan
1 mụcTừ đồng nghĩa
2 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 2他欠了很多 债 。
我不欠 债 。
Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 债
trái phiếu
nợ
nợ tam giác
nợ ngắn hạn hoặc trung hạn
trả nợ
nợ ân tình
lấy nợ nuôi nợ
lấy thân trả nợ
vay nợ
con nợ
chủ nợ
con nợ
nghĩa vụ nợ có tài sản bảo đảm
chứng khoán nợ
chứng khoán nợ
người mắc nợ
quyền của chủ nợ
chủ nợ
nước chủ nợ
nợ
nợ nần chồng chất
trả nợ
trái phiếu chính phủ
công trái
trái phiếu công ty
Oan có đầu, nợ có chủ
nợ thẻ tín dụng
trái phiếu chuyển đổi
nợ quốc gia
nợ nước ngoài
nợ lâu năm
trả nợ bằng hiện vật hoặc bằng lao động
vỡ nợ
mang nợ
cho vay lấy lãi; cho nợ
trái phiếu chính phủ
mắc nợ
nợ ngắn hạn
vướng vào chuyện tình cảm
nợ ngắn hạn
tiền thuê và nợ
vay nợ
nhiều chấy thì không ngứa, nhiều nợ thì không lo (thành ngữ)
nợ máu (sau khi giết người)
nợ máu chồng chất đòi trả
máu trả máu; nợ máu phải trả bằng máu
Nợ máu phải trả bằng máu.
Nợ máu phải trả bằng máu.
đòi nợ
mắc nợ
mắc nợ chồng chất
bảng cân đối kế toán
trốn nợ
trốn nợ
trái phiếu cấu trúc (tài chính)
đòi nợ
trả nợ
nợ tình