Bỏ qua đến nội dung

zhài
HSK 3.0 Cấp 7 Danh từ Ít phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. nợ

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

10 nét

Quan hệ giữa các từ

Câu ví dụ

Hiển thị 2
他欠了很多
我不欠
Nguồn: Tatoeba.org (ID 10190477)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 债

债券
zhài quàn

trái phiếu

债务
zhài wù

nợ

三角债
sān jiǎo zhài

nợ tam giác

中短债
zhōng duǎn zhài

nợ ngắn hạn hoặc trung hạn

了债
liǎo zhài

trả nợ

人情债
rén qíng zhài

nợ ân tình

以债养债
yǐ zhài yǎng zhài

lấy nợ nuôi nợ

以身抵债
yǐ shēn dǐ zhài

lấy thân trả nợ

借债
jiè zhài

vay nợ

借债人
jiè zhài rén

con nợ

债主
zhài zhǔ

chủ nợ

债务人
zhài wù rén

con nợ

债务担保证券
zhài wù dān bǎo zhèng quàn

nghĩa vụ nợ có tài sản bảo đảm

债务证券
zhài wù zhèng quàn

chứng khoán nợ

债务证书
zhài wù zhèng shū

chứng khoán nợ

债户
zhài hù

người mắc nợ

债权
zhài quán

quyền của chủ nợ

债权人
zhài quán rén

chủ nợ

债权国
zhài quán guó

nước chủ nợ

债款
zhài kuǎn

nợ

债台高筑
zhài tái gāo zhù

nợ nần chồng chất

偿债
cháng zhài

trả nợ

公债
gōng zhài

trái phiếu chính phủ

公债券
gōng zhài quàn

công trái

公司债
gōng sī zhài

trái phiếu công ty

冤有头,债有主
yuān yǒu tóu , zhài yǒu zhǔ

Oan có đầu, nợ có chủ

卡债
kǎ zhài

nợ thẻ tín dụng

可转债
kě zhuǎn zhài

trái phiếu chuyển đổi

国债
guó zhài

nợ quốc gia

外债
wài zhài

nợ nước ngoài

宿债
sù zhài

nợ lâu năm

抵债
dǐ zhài

trả nợ bằng hiện vật hoặc bằng lao động

拖债
tuō zhài

vỡ nợ

背债
bēi zhài

mang nợ

放债
fàng zhài

cho vay lấy lãi; cho nợ

政府债券
zhèng fǔ zhài quàn

trái phiếu chính phủ

欠债
qiàn zhài

mắc nợ

流动负债
liú dòng fù zhài

nợ ngắn hạn

烟花债
yān huā zhài

vướng vào chuyện tình cảm

短债
duǎn zhài

nợ ngắn hạn

租债
zū zhài

tiền thuê và nợ

举债
jǔ zhài

vay nợ

虱子多了不痒,债多了不愁
shī zi duō le bù yǎng , zhài duō le bù chóu

nhiều chấy thì không ngứa, nhiều nợ thì không lo (thành ngữ)

血债
xuè zhài

nợ máu (sau khi giết người)

血债累累
xuè zhài lěi lěi

nợ máu chồng chất đòi trả

血债血偿
xuè zhài xuè cháng

máu trả máu; nợ máu phải trả bằng máu

血债要用血来偿
xuè zhài yào yòng xuè lái cháng

Nợ máu phải trả bằng máu.

血债要用血来还
xuè zhài yào yòng xuè lái huán

Nợ máu phải trả bằng máu.

讨债
tǎo zhài

đòi nợ

负债
fù zhài

mắc nợ

负债累累
fù zhài lěi lěi

mắc nợ chồng chất

资产负债表
zī chǎn fù zhài biǎo

bảng cân đối kế toán

躲债
duǒ zhài

trốn nợ

逃债
táo zhài

trốn nợ

连动债
lián dòng zhài

trái phiếu cấu trúc (tài chính)

逼债
bī zhài

đòi nợ

还债
huán zhài

trả nợ

风流债
fēng liú zhài

nợ tình