Bỏ qua đến nội dung

偏偏

piān piān
HSK 2.0 Cấp 6 HSK 3.0 Cấp 7 Trạng từ Ít phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. chính là
  2. 2. chỉ có
  3. 3. đáng tiếc

Usage notes

Common mistakes

Use 偏偏 for subjective, often emotional unexpectedness; use 却 (què) for plain objective contrast.

Câu ví dụ

Hiển thị 1
大家都同意, 偏偏 他反对。
Everyone agreed, but he opposed it, of all people.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ cấu thành 偏偏