偏偏
piān piān
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Định nghĩa
Do AI tạo
Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
- 1. chính là
- 2. chỉ có
- 3. đáng tiếc
Quan hệ giữa các từ
Usage notes
Common mistakes
Use 偏偏 for subjective, often emotional unexpectedness; use 却 (què) for plain objective contrast.
Câu ví dụ
Hiển thị 1大家都同意, 偏偏 他反对。
Everyone agreed, but he opposed it, of all people.
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.