偏
Định nghĩa
- 1. nghiêng
- 2. lệch
- 3. xiên
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ trái nghĩa
1 mụcTừ liên quan
2 mụcTừ đồng nghĩa
1 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 2这张画贴得有点 偏 。
兼聽則明。 偏 聽則暗。
Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 偏
chính là
vắng vẻ
thiên về
sai lệch
thuốc dân gian
sự thiên kiến
xa
không thiên vị
không nghiêng về một phía
lấy một phần thay cho toàn thể
xe mô tô ba bánh có thùng bên
hơi thấp
thiên vị
ánh sáng phân cực
kính lọc phân cực
phiền toái
thành kiến
hoang tưởng
hoang tưởng
điện áp phân cực
thiên vị
buộc phải từ bỏ vùng trung tâm
cực kỳ (bướng bỉnh, trái ngược, không vâng lời, v.v.)
thiên vị
phó tướng
tình cờ
khoảng cách lệch
quân phụ trợ
nhà phụ bên hông
thiên phế
đối xử thiên vị
vi phân riêng phần
phương trình vi phân từng phần
thiên vị
tâm sai
thiên vị
trục lệch tâm
thiên vị
độ lệch
phòng phụ
tài năng chuyên biệt
phân cực
ánh sáng phân cực
sóng phân cực
kính phân cực
xiên
bộ phận của chữ Hán
thiên tích
phân cực
phân cực
kính phân cực
từ ghép chính phụ
điện phụ
cực đoan
thiên kiến, hẹp hòi
thiên vị
liệt nửa người; bán thân bất toại
thiên vị
thiên lệch môn học
độ lệch
độ lệch
dòng điện phân cực
trở kháng phân cực
thiên vị nghe theo
lệch hướng
nguyệt thực một phần
thiên vị
nghiêng về phía tây
khăng khăng đòi
góc lệch
thiên vị nhấn mạnh
độ chệch
thiên vị
sự lệch hướng
góc lệch
lời phiến diện
thiên lệch, không ngay thẳng
thiên trọng
nét bút nghiêng
cửa phụ
huyện Thiên Quan
huyện Thiên Quan
lệch khỏi
thiên lệch; thiên vị
đau nửa đầu
câu hỏi đánh lừa
kén ăn
hơi cao
hơi vàng
Kiêu hãnh và Định kiến
Nghe cả hai phía thì sáng suốt, chỉ tin một phía thì tối tăm
kiếm tẩu thiên phong
họa vô đơn chí (thành ngữ)
sở thích tình dục
nhật thực một phần
biết rõ núi có hổ, vẫn cứ hướng về núi hổ mà đi (thành ngữ)
nguyệt thực một phần
thiên vị cá nhân
sửa sai
sửa chữa khuyết điểm và sửa sai (thành ngữ); sửa chữa những sai lầm trong quá khứ
đi chệch hướng đúng
viết với đầu bút nghiêng