Bỏ qua đến nội dung

piān
HSK 3.0 Cấp 7 Tính từ Phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. nghiêng
  2. 2. lệch
  3. 3. xiên

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

11 nét

Quan hệ giữa các từ

Từ trái nghĩa

1 mục

Từ liên quan

2 mục

Từ đồng nghĩa

1 mục

Câu ví dụ

Hiển thị 2
这张画贴得有点
兼聽則明。 聽則暗。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 2087120)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 偏

偏偏
piān piān

chính là

偏僻
piān pì

vắng vẻ

偏向
piān xiàng

thiên về

偏差
piān chā

sai lệch

偏方
piān fāng

thuốc dân gian

偏见
piān jiàn

sự thiên kiến

偏远
piān yuǎn

xa

不偏不倚
bù piān bù yǐ

không thiên vị

不偏斜
bù piān xié

không nghiêng về một phía

以偏概全
yǐ piān gài quán

lấy một phần thay cho toàn thể

偏三轮摩托车
piān sān lún mó tuō chē

xe mô tô ba bánh có thùng bên

偏低
piān dī

hơi thấp

偏倚
piān yǐ

thiên vị

偏光
piān guāng

ánh sáng phân cực

偏光镜
piān guāng jìng

kính lọc phân cực

偏劳
piān láo

phiền toái

偏执
piān zhí

thành kiến

偏执型
piān zhí xíng

hoang tưởng

偏执狂
piān zhí kuáng

hoang tưởng

偏压
piān yā

điện áp phân cực

偏好
piān hào

thiên vị

偏安
piān ān

buộc phải từ bỏ vùng trung tâm

偏宕
piān dàng

cực kỳ (bướng bỉnh, trái ngược, không vâng lời, v.v.)

偏宠
piān chǒng

thiên vị

偏将
piān jiàng

phó tướng

偏巧
piān qiǎo

tình cờ

偏差距离
piān chā jù lí

khoảng cách lệch

偏师
piān shī

quân phụ trợ

偏厦
piān shà

nhà phụ bên hông

偏废
piān fèi

thiên phế

偏待
piān dài

đối xử thiên vị

偏微分
piān wēi fēn

vi phân riêng phần

偏微分方程
piān wēi fēn fāng chéng

phương trình vi phân từng phần

偏心
piān xīn

thiên vị

偏心率
piān xīn lǜ

tâm sai

偏心眼
piān xīn yǎn

thiên vị

偏心矩
piān xīn jǔ

trục lệch tâm

偏爱
piān ài

thiên vị

偏态
piān tài

độ lệch

偏房
piān fáng

phòng phụ

偏才
piān cái

tài năng chuyên biệt

偏振
piān zhèn

phân cực

偏振光
piān zhèn guāng

ánh sáng phân cực

偏振波
piān zhèn bō

sóng phân cực

偏振镜
piān zhèn jìng

kính phân cực

偏斜
piān xié

xiên

偏旁
piān páng

bộ phận của chữ Hán

偏析
piān xī

thiên tích

偏极
piān jí

phân cực

偏极化
piān jí huà

phân cực

偏极镜
piān jí jìng

kính phân cực

偏正式合成词
piān zhèng shì hé chéng cí

từ ghép chính phụ

偏殿
piān diàn

điện phụ

偏激
piān jī

cực đoan

偏狭
piān xiá

thiên kiến, hẹp hòi

偏疼
piān téng

thiên vị

偏瘫
piān tān

liệt nửa người; bán thân bất toại

偏私
piān sī

thiên vị

偏科
piān kē

thiên lệch môn học

偏移
piān yí

độ lệch

偏置
piān zhì

độ lệch

偏置电流
piān zhì diàn liú

dòng điện phân cực

偏置电阻
piān zhì diàn zǔ

trở kháng phân cực

偏听偏信
piān tīng piān xìn

thiên vị nghe theo

偏航
piān háng

lệch hướng

偏蚀
piān shí

nguyệt thực một phần

偏袒
piān tǎn

thiên vị

偏西
piān xī

nghiêng về phía tây

偏要
piān yào

khăng khăng đòi

偏角
piān jiǎo

góc lệch

偏注
piān zhù

thiên vị nhấn mạnh

偏误
piān wù

độ chệch

偏护
piān hù

thiên vị

偏转
piān zhuǎn

sự lệch hướng

偏转角
piān zhuǎn jiǎo

góc lệch

偏辞
piān cí

lời phiến diện

偏邪不正
piān xié bù zhèng

thiên lệch, không ngay thẳng

偏重
piān zhòng

thiên trọng

偏锋
piān fēng

nét bút nghiêng

偏门
piān mén

cửa phụ

偏关
piān guān

huyện Thiên Quan

偏关县
piān guān xiàn

huyện Thiên Quan

偏离
piān lí

lệch khỏi

偏颇
piān pō

thiên lệch; thiên vị

偏头痛
piān tóu tòng

đau nửa đầu

偏题
piān tí

câu hỏi đánh lừa

偏食
piān shí

kén ăn

偏高
piān gāo

hơi cao

偏黄
piān huáng

hơi vàng

傲慢与偏见
ào màn yǔ piān jiàn

Kiêu hãnh và Định kiến

兼听则明,偏信则暗
jiān tīng zé míng , piān xìn zé àn

Nghe cả hai phía thì sáng suốt, chỉ tin một phía thì tối tăm

剑走偏锋
jiàn zǒu piān fēng

kiếm tẩu thiên phong

屋漏偏逢连夜雨
wū lòu piān féng lián yè yǔ

họa vô đơn chí (thành ngữ)

性偏好
xìng piān hào

sở thích tình dục

日偏食
rì piān shí

nhật thực một phần

明知山有虎,偏向虎山行
míng zhī shān yǒu hǔ , piān xiàng hǔ shān xíng

biết rõ núi có hổ, vẫn cứ hướng về núi hổ mà đi (thành ngữ)

月偏食
yuè piān shí

nguyệt thực một phần

私偏
sī piān

thiên vị cá nhân

纠偏
jiū piān

sửa sai

补偏救弊
bǔ piān jiù bì

sửa chữa khuyết điểm và sửa sai (thành ngữ); sửa chữa những sai lầm trong quá khứ

走偏
zǒu piān

đi chệch hướng đúng

走偏锋
zǒu piān fēng

viết với đầu bút nghiêng