Bỏ qua đến nội dung

偏见

piān jiàn
HSK 2.0 Cấp 6 HSK 3.0 Cấp 7 Danh từ Ít phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. sự thiên kiến
  2. 2. sự định kiến
  3. 3. sự thiên vị

Usage notes

Common mistakes

Students often misuse 偏见 as a verb, but it is a noun; use 对...有偏见 (have a prejudice against) instead of 偏见 someone.

Câu ví dụ

Hiển thị 2
这种 偏见 根深蒂固,很难改变。
This prejudice is deep-rooted and hard to change.
他对那个地方的人有 偏见
He has a prejudice against people from that place.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.