Bỏ qua đến nội dung

做完

zuò wán

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

  1. 1. to finish
  2. 2. to complete the task

Câu ví dụ

Hiển thị 4
我的作业基本上 做完 了,只剩一点儿。
I have basically finished my homework, with only a little bit left.
做完 這點事。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 5113329)
湯姆還沒 做完
Nguồn: Tatoeba.org (ID 6059532)
說完了, 做完 了。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 13244331)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.