完
Định nghĩa
- 1. hoàn thành
- 2. kết thúc
- 3. toàn bộ
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ trái nghĩa
1 mụcBiến thể sắc thái
1 mụcTừ đồng nghĩa
2 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 5跑 完 步后,他不停地喘气。
他跑 完 步出了一身汗。
他跑 完 步喘得说不出话。
我吃 完 饭了。
这根蜡快烧 完 了。
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 完
xong
hoàn hảo
hoàn toàn
hoàn thiện
hoàn hảo
hoàn thành
hoàn chỉnh
hoàn tất
hoàn hảo
xong
không có hồi kết
trung lập không hoàn toàn
suy luận quy nạp không hoàn toàn
lá không hoàn chỉnh
không hoàn hảo
nhân vô thập toàn
hoàn thành
đạt được trọn vẹn hoài bão của mình (thành ngữ)
ăn xong
bán hết
hàng bán hết thì thôi
về cơ bản đã hoàn thành
mọi việc đã xong xuôi; thế là xong!
người hoàn thiện
tính đầy đủ
hoàn toàn tương thích
hiểu hoàn toàn
suy luận bằng quy nạp hoàn toàn
hoàn toàn bình phục (sau khi bị bệnh)
thắng lợi thuyết phục
bài tập điền khuyết (phương pháp sư phạm)
nguyên vẹn như ban đầu
trong tình trạng tốt
trong tình trạng hoàn hảo
hoàn toàn
(bóng chày, v.v.) trận đấu không cho đối phương ghi điểm
hoàn thành công việc
hình thức tổng thể
bài tập điền khuyết (phương pháp sư phạm)
tâm lý học Gestalt (coi đối tượng như một chỉnh thể thống nhất)
liệu pháp tâm lý Gestalt
trắc nghiệm Gestalt
thì hoàn thành (ngữ pháp)
thua đậm (trong thể thao)
tính toàn vẹn
thành công, mỹ mãn
(từ mới, khẩu ngữ) đánh bại hoàn toàn, vượt trội hoàn toàn
viên ngọc bích hoàn hảo
trinh tiết (con gái)
trả ngọc bích về cho nước Triệu (thành ngữ); nghĩa bóng: trả lại nguyên vẹn vật gì cho chủ sở hữu hợp pháp
nộp thuế
hoàn thành
huyện Vạn (huyện cũ, nay là huyện Thuận Bình, thuộc Bảo Định, Hà Bắc, Trung Quốc)
người theo chủ nghĩa hoàn hảo
hoàn mỹ không tì vết
hoàn mỹ không tì vết
viết xong
gần như hoàn toàn
kết thúc trích dẫn
kết thúc trích dẫn
chưa hoàn thành
(thông tục) kết thúc trong thất bại; đi đến chỗ hỏng bét; thua cuộc
dùng hết
thi xong
đạt đến sự hoàn thiện
nghĩa đen: khi tổ bị lật thì không còn quả trứng nào nguyên vẹn (thành ngữ)
nghĩa đen khi tổ lật không còn trứng nguyên vẹn
điều phải chứng minh
toàn diện
toàn vẹn lãnh thổ
bị bầm dập khắp người; bị bác bỏ hoàn toàn