Bỏ qua đến nội dung

做法

zuò fǎ
HSK 3.0 Cấp 4 Danh từ Phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. cách làm
  2. 2. phương pháp
  3. 3. thực hành

Usage notes

Collocations

做法 is often followed by 是 or 就是 when explaining a method, e.g., 我们的做法是先准备材料。

Common mistakes

Do not confuse 做法 (method) with 作法 (artistic or literary technique). 作法 is rare in modern everyday Chinese.

Câu ví dụ

Hiển thị 3
这种 做法 很有效。
This method is very effective.
这种 做法 开了先例。
This practice set a precedent.
我不敢恭维他的 做法
I can't say I admire his way of doing things.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.