Bỏ qua đến nội dung

HSK 3.0 Cấp 4 Danh từ Rất phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. Pháp
  2. 2. pháp luật
  3. 3. phương pháp

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

8 nét

Quan hệ giữa các từ

Từ trái nghĩa

1 mục

Từ liên quan

1 mục

Từ đồng nghĩa

1 mục

Câu ví dụ

Hiển thị 1
他會說 語,英語當然也會說。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 348041)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 法

依法
yī fǎ

theo luật

做法
zuò fǎ

cách làm

刑法
xíng fǎ

luật hình sự

司法
sī fǎ

sở tư pháp

合法
hé fǎ

hợp pháp

执法
zhí fǎ

thi hành pháp luật

想方设法
xiǎng fāng shè fǎ

tìm mọi cách

想法
xiǎng fǎ

ý kiến

宪法
xiàn fǎ

Hiến pháp

手法
shǒu fǎ

kỹ thuật

方法
fāng fǎ

phương pháp

书法
shū fǎ

thư pháp

法人
fǎ rén

người pháp nhân

法制
fǎ zhì

hệ thống pháp luật

法官
fǎ guān

thẩm phán

法庭
fǎ tíng

tòa án

法律
fǎ lǜ

luật

法规
fǎ guī

luật pháp

法语
fǎ yǔ

tiếng Pháp

法院
fǎ yuàn

tòa án

无法
wú fǎ

không thể

用法
yòng fǎ

sử dụng

疗法
liáo fǎ

phương pháp điều trị

看法
kàn fǎ

quan điểm

设法
shè fǎ

cố gắng

语法
yǔ fǎ

ngữ pháp

说法
shuō fǎ

giảng pháp

说法
shuō fa

cách nói

办法
bàn fǎ

phương pháp

违法
wéi fǎ

vi phạm pháp luật

非法
fēi fǎ

bất hợp pháp

三法司
sān fǎ sī

tam pháp ty

三藏法师
sān zàng fǎ shī

Tam Tạng pháp sư

三角法
sān jiǎo fǎ

lượng giác học

三角测量法
sān jiǎo cè liáng fǎ

phép đo tam giác

上诉法院
shàng sù fǎ yuàn

tòa phúc thẩm

不二法门
bù èr fǎ mén

pháp môn bất nhị

不合法
bù hé fǎ

bất hợp pháp

不成文法
bù chéng wén fǎ

luật bất thành văn

不法
bù fǎ

bất hợp pháp

不法分子
bù fǎ fèn zǐ

kẻ phạm pháp

中国政法大学
zhōng guó zhèng fǎ dà xué

Trường Đại học Chính trị và Pháp luật Trung Quốc

中国法学会
zhōng guó fǎ xué huì

Hội Luật học Trung Quốc

中法
zhōng fǎ

Trung-Pháp

中法战争
zhōng fǎ zhàn zhēng

Chiến tranh Pháp–Thanh

中法新约
zhōng fǎ xīn yuē

Hòa ước Thiên Tân 1885 nhượng Việt Nam cho Pháp

主法向量
zhǔ fǎ xiàng liàng

vectơ pháp tuyến chính

乘法
chéng fǎ

phép nhân

乘法表
chéng fǎ biǎo

bảng cửu chương

乘法逆
chéng fǎ nì

nghịch đảo phép nhân

九九乘法表
jiǔ jiǔ chéng fǎ biǎo

bảng cửu chương

二名法
èr míng fǎ

danh pháp hai phần

五权宪法
wǔ quán xiàn fǎ

Hiến pháp Ngũ quyền

五笔输入法
wǔ bǐ shū rù fǎ

phương pháp nhập liệu năm nét

亚西尔·阿拉法特
yà xī ěr · ā lā fǎ tè

Yasser Arafat

人权法
rén quán fǎ

luật nhân quyền

人民法院
rén mín fǎ yuàn

tòa án nhân dân

以权压法
yǐ quán yā fǎ

dùng quyền lực đè bẹp pháp luật

以法莲
yǐ fǎ lián

Ép-ra-im

以言代法
yǐ yán dài fǎ

lấy lời nói thay cho pháp luật

以言代法,以权压法
yǐ yán dài fǎ , yǐ quán yā fǎ

lấy lời nói thay pháp luật, dùng quyền lực đè nén pháp luật (thành ngữ); hành vi hoàn toàn vô pháp

以身试法
yǐ shēn shì fǎ

thử thách pháp luật

伊斯法罕
yī sī fǎ hǎn

Isfahan (tỉnh và thành phố ở miền trung Iran)

伏法
fú fǎ

bị xử tử

佛法
fó fǎ

Phật pháp

佛法僧目
fó fǎ sēng mù

Bộ Sả

作法
zuò fǎ

cách làm

依法治国
yī fǎ zhì guó

cai trị theo pháp luật

修法
xiū fǎ

sửa luật

传法
chuán fǎ

truyền pháp

免疫法
miǎn yì fǎ

phương pháp miễn dịch

内爆法原子弹
nèi bào fǎ yuán zǐ dàn

bom nguyên tử kiểu nổ sụp

两分法
liǎng fēn fǎ

phép phân đôi

八法
bā fǎ

bát pháp

八法拳
bā fǎ quán

Bát Pháp Quyền

公司法
gōng sī fǎ

luật công ty

公检法
gōng jiǎn fǎ

cơ quan công an, kiểm sát và tòa án

公法
gōng fǎ

công pháp

公理法
gōng lǐ fǎ

phương pháp tiên đề

六合八法
liù hé bā fǎ

Lục Hợp Bát Pháp

兵法
bīng fǎ

binh pháp

凯法劳尼亚
kǎi fǎ láo ní yà

Kefalonia, đảo của Hy Lạp ở biển Ionian

函送法办
hán sòng fǎ bàn

đưa ra công lý; giao cho pháp luật xử lý

分光光度法
fēn guāng guāng dù fǎ

phương pháp đo quang phổ

分析法
fēn xī fǎ

phương pháp phân tích

刑事法庭
xíng shì fǎ tíng

tòa án hình sự

刑事法院
xíng shì fǎ yuàn

tòa án hình sự

刑事诉讼法
xíng shì sù sòng fǎ

luật tố tụng hình sự

刑诉法
xíng sù fǎ

luật tố tụng hình sự

判例法
pàn lì fǎ

án lệ pháp

别无他法
bié wú tā fǎ

không còn cách nào khác

副法向量
fù fǎ xiàng liàng

vectơ pháp tuyến kép

剑法
jiàn fǎ

kiếm pháp

加法
jiā fǎ

phép cộng

助记方法
zhù jì fāng fǎ

phương pháp ghi nhớ

努库阿洛法
nǔ kù ā luò fǎ

Nuku'alofa, thủ đô của Tonga

化学比色法
huà xué bǐ sè fǎ

phương pháp so màu hóa học

化学疗法
huà xué liáo fǎ

hóa trị liệu

北莱茵·威斯特法伦州
běi lái yīn · wēi sī tè fǎ lún zhōu

bang Nordrhein-Westfalen

十进位法
shí jìn wèi fǎ

hệ thập phân

反传算法
fǎn chuán suàn fǎ

thuật toán lan truyền ngược

反分裂法
fǎn fēn liè fǎ

luật chống ly khai

反垄断法
fǎn lǒng duàn fǎ

luật chống độc quyền

反射疗法
fǎn shè liáo fǎ

liệu pháp phản xạ

反语法
fǎn yǔ fǎ

mỉa mai

反证法
fǎn zhèng fǎ

phản chứng pháp

受法律保护权
shòu fǎ lǜ bǎo hù quán

quyền được pháp luật bảo hộ

句法
jù fǎ

cú pháp

句法分析
jù fǎ fēn xī

phân tích cú pháp

句法意识
jù fǎ yì shí

ý thức cú pháp

台湾关系法
tái wān guān xì fǎ

Đạo luật Quan hệ Đài Loan

司法人员
sī fǎ rén yuán

nhân viên tư pháp

司法机关
sī fǎ jī guān

cơ quan tư pháp

司法权
sī fǎ quán

quyền tài phán

司法独立
sī fǎ dú lì

độc lập tư pháp

司法部
sī fǎ bù

Bộ Tư pháp

司法院
sī fǎ yuàn

Viện Tư pháp

司马法
sī mǎ fǎ

Tư Mã Pháp

吃法
chī fǎ

cách ăn

合同法
hé tong fǎ

luật hợp đồng

合成法
hé chéng fǎ

tổng hợp hóa học

合法化
hé fǎ huà

hợp pháp hóa

合法性
hé fǎ xìng

tính hợp pháp

命名法
mìng míng fǎ

danh pháp

和尚打伞,无法无天
hé shang dǎ sǎn , wú fǎ wú tiān

làm càn, vô pháp vô thiên

哈利法克斯
hā lì fǎ kè sī

Halifax

唱法
chàng fǎ

cách hát

商鞅变法
shāng yāng biàn fǎ

cải cách Thương Ưởng

启发法
qǐ fā fǎ

phương pháp phỏng đoán

国务院法制局
guó wù yuàn fǎ zhì jú

Cục Pháp chế Quốc vụ viện

国徽法
guó huī fǎ

Luật Quốc huy

国法
guó fǎ

quốc pháp

国际战争罪法庭
guó jì zhàn zhēng zuì fǎ tíng

tòa án quốc tế về tội ác chiến tranh

国际法
guó jì fǎ

luật quốc tế

国际法庭
guó jì fǎ tíng

Tòa án Công lý Quốc tế

国际法院
guó jì fǎ yuàn

Tòa án Công lý Quốc tế

国际私法
guó jì sī fǎ

luật tư pháp quốc tế

土法
tǔ fǎ

phương pháp truyền thống

地区法院
dì qū fǎ yuàn

tòa án khu vực

地方法院
dì fāng fǎ yuàn

tòa án quận

城市管理行政执法局
chéng shì guǎn lǐ xíng zhèng zhí fǎ jú

Cục Quản lý và Thực thi Pháp luật Hành chính Đô thị (Trung Quốc)

执法如山
zhí fǎ rú shān

giữ gìn pháp luật vững như núi (thành ngữ); thi hành pháp luật nghiêm minh

基本法
jī běn fǎ

luật cơ bản (văn bản hiến pháp)

外推法
wài tuī fǎ

phép ngoại suy (toán học)

大法官
dà fǎ guān

đại pháp quan

太公兵法
tài gōng bīng fǎ

tên khác của Lục Thao, một trong bảy binh pháp cổ điển của Trung Quốc

奉公守法
fèng gōng shǒu fǎ

thi hành công vụ và tuân thủ pháp luật

如法泡制
rú fǎ pào zhì

theo đúng phương pháp đã định (thành ngữ)

如法炮制
rú fǎ páo zhì

theo đúng phương pháp đã định (thành ngữ)

妙法
miào fǎ

kế hoạch tuyệt diệu

妙法莲华经
miào fǎ lián huá jīng

Kinh Diệu Pháp Liên Hoa

威妥玛拼法
wēi tuǒ mǎ pīn fǎ

Hệ thống Wade-Giles (phiên âm tiếng Trung)

威氏注音法
wēi shì zhù yīn fǎ

phương pháp phiên âm Wade-Giles cho tiếng Trung

威玛拼法
wēi mǎ pīn fǎ

Hệ thống Wade-Giles (phiên âm tiếng Trung)

婚姻法
hūn yīn fǎ

luật hôn nhân

妈惹法克
mā rě fǎ kè

mẹ kiếp (từ mượn)

妈的法克
mā de fǎ kè

mẹ kiếp (từ mượn)

孙子兵法
sūn zǐ bīng fǎ

Binh pháp Tôn Tử, một trong bảy tác phẩm kinh điển quân sự của Trung Quốc cổ đại, do Tôn Tử viết.

孙膑兵法
sūn bìn bīng fǎ

Binh pháp Tôn Tẫn

守法
shǒu fǎ

tuân thủ pháp luật

安提法
ān tí fǎ

antifa (từ mượn)

宗教法庭
zōng jiào fǎ tíng

Tòa án dị giáo (tôn giáo)

宗法
zōng fǎ

chế độ tông pháp

家法
jiā fǎ

phép tắc và kỷ luật trong gia đình

写法
xiě fǎ

phong cách viết (văn chương)

专利法
zhuān lì fǎ

luật sáng chế

就地正法
jiù dì zhèng fǎ

xử tử tại chỗ (thành ngữ); hành quyết tóm tắt

巡回法庭
xún huí fǎ tíng

tòa án lưu động

布基纳法索
bù jī nà fǎ suǒ

Burkina Faso

布法罗
bù fǎ luó

Buffalo, New York

帕累托法则
pà lèi tuō fǎ zé

nguyên tắc Pareto

常法
cháng fǎ

thông lệ

帽子戏法
mào zi xì fǎ

hat trick (khi một cầu thủ ghi ba bàn thắng)

平均成本法
píng jūn chéng běn fǎ

phương pháp trung bình giá

坐标法
zuò biāo fǎ

phương pháp tọa độ (trong hình học)

弘法
hóng fǎ

hoằng pháp

徇情枉法
xùn qíng wǎng fǎ

xem 徇私枉法

徇私枉法
xùn sī wǎng fǎ

vì tư lợi mà làm sai pháp luật (thành ngữ)

律法
lǜ fǎ

luật pháp và sắc lệnh

得法
dé fǎ

đúng cách

快速记忆法
kuài sù jì yì fǎ

phương pháp ghi nhớ nhanh

恐法症
kǒng fǎ zhèng

chứng sợ Pháp

宪法法院
xiàn fǎ fǎ yuàn

Tòa án Hiến pháp

宪法监护委员会
xiàn fǎ jiān hù wěi yuán huì

Hội đồng Giám hộ Hiến pháp, cơ quan gồm 12 giáo sĩ được bổ nhiệm quản lý Iran

懒办法
lǎn bàn fǎ

lười biếng

戊戌变法
wù xū biàn fǎ

Phong trào Duy Tân Mậu Tuất (1898), nỗ lực cải cách thất bại của triều đại nhà Thanh

成文法
chéng wén fǎ

luật thành văn

战法
zhàn fǎ

chiến thuật quân sự

戏法
xì fǎ

trò ảo thuật

打法
dǎ fǎ

cách đánh (bài)

承审法官
chéng shěn fǎ guān

thẩm phán xét xử

技法
jì fǎ

kỹ thuật

拉法格
lā fǎ gé

Lafargue (tên người)

拉法兰
lā fǎ lán

Raffarin, Thủ tướng Pháp dưới thời Jacques Chirac

拉法赫
lā fǎ hè

Rafah, thành phố ở Palestine

拔罐法
bá guàn fǎ

phép giác hơi (kỹ thuật châm cứu của y học Trung Quốc, dùng cốc hút lửa đặt lên da)

招法
zhāo fǎ

nước đi (trong cờ hoặc võ thuật)

拳法
quán fǎ

quyền pháp

拼法
pīn fǎ

cách đánh vần

拿你没办法
ná nǐ méi bàn fǎ

không biết làm gì với bạn (dùng để biểu lộ sự bực bội nhẹ)