Bỏ qua đến nội dung

做错

zuò cuò

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

  1. 1. to make an error

Câu ví dụ

Hiển thị 1
他宣称自己没有 做错 任何事。
He asserted that he had done nothing wrong.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.