错
Định nghĩa
- 1. sai
- 2. không đúng
- 3. lỗi
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ trái nghĩa
2 mụcTừ liên quan
1 mụcTừ đồng nghĩa
1 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 2这个答案 错 了。
不 错 。
Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 错
khá
sai sót
đúng
chéo nhau
nhận lỗi
sai sót
sai vị
chữ sai
phức tạp và rối rắm
ảo giác
sai
bỏ lỡ
lặp đi lặp lại sai lầm
đan xen
làm sai
án oan sai
mắc lỗi
thông báo lỗi
lởm chởm lộn xộn
uống nhầm thuốc
góc so le ngoài
sai lầm lớn
hoàn toàn sai lầm
phạm sai lầm bất cẩn
nếu sai thì cứ sai (thành ngữ); làm điều tốt nhất sau khi mắc lỗi
giày dép lẫn lộn (thành ngữ); nghĩa bóng nhiều khách ra vào
cao lương mỹ vị; sơn hào hải vị
nhầm lẫn
làm việc vội vàng dễ mắc sai lầm
sai lầm
đầu thai nhầm bụng mẹ
lỗi chính tả
đánh vần sai
xử lý sự cố
nhầm lẫn
sửa lỗi
có các yếu tố từ thời gian hoặc địa điểm khác
cảm giác đang ở một thời gian và địa điểm khác
hiểu lầm
lỗi phân đoạn
hải sản quý
phạm lỗi
nhiều và đa dạng
đàn ông sợ chọn nhầm nghề, đàn bà sợ lấy nhầm chồng (tục ngữ)
rễ đan xen và mắt gỗ chằng chịt (thành ngữ); phức tạp và rất khó giải quyết
quấn quýt, đan xen (rễ cây hoặc cành cây)
hiểu sai điều mình thấy hoặc đọc
biết nhận lỗi và có thể sửa đổi bản thân (thành ngữ)
(tin học) trục trặc
sự rối loạn tinh thần
sửa lỗi
Hồ Namtso (hồ Nam Co), hồ trên núi tại Nakchu, trung tâm Tây Tạng
Hồ Yamdrok, Tây Tạng
lỗi bên cạnh âm thanh
nghe nhầm
ảo giác thị giác
chén chén và cờ bạc nằm lẫn lộn
nhớ sai
xem 議論紛紛|议论纷纷
lỗi phát âm
đi nhầm đường
lỗi thời gian chạy (trong máy tính)
lỗi logic
rối loạn
chuyển động tương đối với nhau
lỗi lầm
chữ sai
nhà tầng lệch
điều chỉnh để giảm tải cao điểm
trách oan
sửng sốt; ngạc nhiên
lòng tốt đặt nhầm chỗ
làm lệch giờ (nghỉ lễ, giờ làm việc, v.v.)
vụ án xét xử sai
sai sót
dùng sai
tiền in sai
phức tạp
đột biến sai nghĩa
rải rác lộn xộn
lộn xộn và không đều (thành ngữ); không đều và hỗn loạn
trật tự đẹp mắt trong sự bố trí không đều (thành ngữ); sắp xếp không đều nhưng có hiệu quả quyến rũ
lỗi
ảo ảnh thị giác
kết hợp ảo giác
góc so le
sự hiểu sai
(Đông y) chứng nói sai
đọc sai
nhường đường cho xe khác
huyện Cona, Tây Tạng
huyện Cona (huyện ở khu tự trị Tây Tạng, Trung Quốc)
làm lệch nhau (về thời gian)
lẫn lộn
phạm phải sai lầm nghiêm trọng
do sự trùng hợp bất ngờ
do sự trùng hợp bất ngờ
bối rối