Bỏ qua đến nội dung

cuò
HSK 2.0 Cấp 2 HSK 3.0 Cấp 2 Tính từ Rất phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. sai
  2. 2. không đúng
  3. 3. lỗi

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

13 nét

Quan hệ giữa các từ

Từ trái nghĩa

2 mục

Từ liên quan

1 mục

Từ đồng nghĩa

1 mục

Câu ví dụ

Hiển thị 2
这个答案 了。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 1073169)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 错

不错
bù cuò

khá

差错
chā cuò

sai sót

没错
méi cuò

đúng

纵横交错
zòng héng jiāo cuò

chéo nhau

认错
rèn cuò

nhận lỗi

过错
guò cuò

sai sót

错位
cuò wèi

sai vị

错别字
cuò bié zì

chữ sai

错综复杂
cuò zōng fù zá

phức tạp và rối rắm

错觉
cuò jué

ảo giác

错误
cuò wù

sai

错过
cuò guò

bỏ lỡ

一错再错
yī cuò zài cuò

lặp đi lặp lại sai lầm

交错
jiāo cuò

đan xen

做错
zuò cuò

làm sai

冤假错案
yuān jiǎ cuò àn

án oan sai

出错
chū cuò

mắc lỗi

出错信息
chū cuò xìn xī

thông báo lỗi

参差错落
cēn cī cuò luò

lởm chởm lộn xộn

吃错药
chī cuò yào

uống nhầm thuốc

外错角
wài cuò jiǎo

góc so le ngoài

大错
dà cuò

sai lầm lớn

大错特错
dà cuò tè cuò

hoàn toàn sai lầm

失错
shī cuò

phạm sai lầm bất cẩn

将错就错
jiāng cuò jiù cuò

nếu sai thì cứ sai (thành ngữ); làm điều tốt nhất sau khi mắc lỗi

履舄交错
lǚ xì jiāo cuò

giày dép lẫn lộn (thành ngữ); nghĩa bóng nhiều khách ra vào

山珍海错
shān zhēn hǎi cuò

cao lương mỹ vị; sơn hào hải vị

弄错
nòng cuò

nhầm lẫn

忙中有错
máng zhōng yǒu cuò

làm việc vội vàng dễ mắc sai lầm

打错
dǎ cuò

sai lầm

投错胎
tóu cuò tāi

đầu thai nhầm bụng mẹ

拼写错误
pīn xiě cuò wù

lỗi chính tả

拼错
pīn cuò

đánh vần sai

排错
pái cuò

xử lý sự cố

搞错
gǎo cuò

nhầm lẫn

改错
gǎi cuò

sửa lỗi

时空错置
shí kōng cuò zhì

có các yếu tố từ thời gian hoặc địa điểm khác

时空错置感
shí kōng cuò zhì gǎn

cảm giác đang ở một thời gian và địa điểm khác

会错意
huì cuò yì

hiểu lầm

段错误
duàn cuò wù

lỗi phân đoạn

海错
hǎi cuò

hải sản quý

犯错
fàn cuò

phạm lỗi

璀错
cuǐ cuò

nhiều và đa dạng

男怕入错行,女怕嫁错郎
nán pà rù cuò háng , nǚ pà jià cuò láng

đàn ông sợ chọn nhầm nghề, đàn bà sợ lấy nhầm chồng (tục ngữ)

盘根错节
pán gēn cuò jié

rễ đan xen và mắt gỗ chằng chịt (thành ngữ); phức tạp và rất khó giải quyết

盘错
pán cuò

quấn quýt, đan xen (rễ cây hoặc cành cây)

看错
kàn cuò

hiểu sai điều mình thấy hoặc đọc

知错能改
zhī cuò néng gǎi

biết nhận lỗi và có thể sửa đổi bản thân (thành ngữ)

程错
chéng cuò

(tin học) trục trặc

精神错乱
jīng shén cuò luàn

sự rối loạn tinh thần

纠错
jiū cuò

sửa lỗi

纳木错
nà mù cuò

Hồ Namtso (hồ Nam Co), hồ trên núi tại Nakchu, trung tâm Tây Tạng

羊卓雍错
yáng zhuó yōng cuò

Hồ Yamdrok, Tây Tạng

声旁错误
shēng páng cuò wù

lỗi bên cạnh âm thanh

听错
tīng cuò

nghe nhầm

视错觉
shì cuò jué

ảo giác thị giác

觥筹交错
gōng chóu jiāo cuò

chén chén và cờ bạc nằm lẫn lộn

记错
jì cuò

nhớ sai

议论纷错
yì lùn fēn cuò

xem 議論紛紛|议论纷纷

读音错误
dú yīn cuò wù

lỗi phát âm

走错
zǒu cuò

đi nhầm đường

运行时错误
yùn xíng shí cuò wù

lỗi thời gian chạy (trong máy tính)

逻辑错误
luó ji cuò wù

lỗi logic

错乱
cuò luàn

rối loạn

错动
cuò dòng

chuyển động tương đối với nhau

错失
cuò shī

lỗi lầm

错字
cuò zì

chữ sai

错层
cuò céng

nhà tầng lệch

错峰
cuò fēng

điều chỉnh để giảm tải cao điểm

错怪
cuò guài

trách oan

错愕
cuò è

sửng sốt; ngạc nhiên

错爱
cuò ài

lòng tốt đặt nhầm chỗ

错时
cuò shí

làm lệch giờ (nghỉ lễ, giờ làm việc, v.v.)

错案
cuò àn

vụ án xét xử sai

错漏
cuò lòu

sai sót

错用
cuò yòng

dùng sai

错票
cuò piào

tiền in sai

错综
cuò zōng

phức tạp

错义突变
cuò yì tū biàn

đột biến sai nghĩa

错落
cuò luò

rải rác lộn xộn

错落不齐
cuò luò bù qí

lộn xộn và không đều (thành ngữ); không đều và hỗn loạn

错落有致
cuò luò yǒu zhì

trật tự đẹp mắt trong sự bố trí không đều (thành ngữ); sắp xếp không đều nhưng có hiệu quả quyến rũ

错处
cuò chu

lỗi

错视
cuò shì

ảo ảnh thị giác

错觉结合
cuò jué jié hé

kết hợp ảo giác

错角
cuò jiǎo

góc so le

错解
cuò jiě

sự hiểu sai

错语
cuò yǔ

(Đông y) chứng nói sai

错读
cuò dú

đọc sai

错车
cuò chē

nhường đường cho xe khác

错那
cuò nà

huyện Cona, Tây Tạng

错那县
cuò nà xiàn

huyện Cona (huyện ở khu tự trị Tây Tạng, Trung Quốc)

错开
cuò kāi

làm lệch nhau (về thời gian)

错杂
cuò zá

lẫn lộn

铸成大错
zhù chéng dà cuò

phạm phải sai lầm nghiêm trọng

阴差阳错
yīn chā yáng cuò

do sự trùng hợp bất ngờ

阴错阳差
yīn cuò yáng chā

do sự trùng hợp bất ngờ

惊错
jīng cuò

bối rối