Bỏ qua đến nội dung

偿还

cháng huán
HSK 2.0 Cấp 6 HSK 3.0 Cấp 7 Động từ Ít phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. trả lại
  2. 2. trả nợ
  3. 3. hoàn trả

Usage notes

Common mistakes

“偿还” is more formal than “还钱” and is often used in financial or legal contexts.

Câu ví dụ

Hiển thị 1
他努力 偿还 了所有的债务。
He worked hard to repay all his debts.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.