傈僳
lì sù
Định nghĩa
Do AI tạo
Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
- 1. người Lô Lô
Sự trôi chảy được xây dựng từ thói quen.
Thay đổi cách học của bạn.
Hãy thử hệ thống lặp lại cách quãng chủ động của HanyuGuide.
Bắt đầu dùng thử miễn phí 7 ngày · 49,99 US$ / năm
Tiếp tục bằng email
Trọn đời 690 k ₫
Thử một buổi luyện tập
Từ chứa 傈僳
傈僳族
lì sù zú
người Lô Lô
怒江傈僳族自治区
nù jiāng lì sù zú zì zhì qū
Khu tự trị người Lisu Nộ Giang ở tây bắc Vân Nam, thủ phủ Lục Khố (Liuku)
怒江傈僳族自治州
nù jiāng lì sù zú zì zhì zhōu
Châu tự trị dân tộc Lisu Nộ Giang ở tây bắc Vân Nam, thủ phủ Lục Khố
维西傈僳族自治县
wéi xī lì sù zú zì zhì xiàn
huyện tự trị dân tộc Lisu Duy Tây