Cho giáo viên
Chụp phiếu bài tập. Có ngay danh sách từ.
Chụp một trang sách giáo khoa hoặc phiếu bài tập rồi nhờ tạo danh sách. Trợ lý đọc các từ, đối chiếu từng từ với từ điển HanyuGuide và lưu tất cả trong một bước. Từ vựng cả bài đã sẵn sàng trước giờ học, không cần mất cả buổi tối gõ từng từ.
- Dùng được với trang sách, phiếu bài tập và ảnh chụp bảng
- Mỗi từ đều khớp với một mục từ điển thật, không đoán mò
- Giao danh sách hoàn chỉnh cho lớp của bạn trong mục Lớp học
- 1.苹果
- 2.米饭
- 3.面条
- 4.牛奶
- 5.茶
- 6.饺子
- 7.好吃
- 8.喜欢
Tạo một danh sách HanyuGuide tên “Bài 3: Đồ ăn” với tất cả các từ trong phiếu này.
Đã tra 8 từ trong từ điển
dictionary_entries
Kết quả · dictionary_entries
{"status":"found","id":10519,"word":"苹果","pinyin":"píng guǒ","hsk_v2_level":1}
{"status":"found","id":9554,"word":"米饭","pinyin":"mǐ fàn","hsk_v2_level":1}
{"status":"found","id":12941,"word":"面条","pinyin":"miàn tiáo","hsk_v2_level":3}
… 5 more found
Đã tạo danh sách “Bài 3: Đồ ăn”
manage_study_lists
Đã thêm 8 từ vào danh sách
add_words_to_study_lists
Xong rồi. Tôi đã tạo “Bài 3: Đồ ăn” và thêm cả 8 từ trong phiếu:
- 苹果
- píng guǒ quả táo
- 米饭
- mǐ fàn cơm
- 面条
- miàn tiáo mì
- 牛奶
- niú nǎi sữa bò
- 茶
- chá trà
- 饺子
- jiǎo zi sủi cảo
- 好吃
- hǎo chī ngon
- 喜欢
- xǐ huan thích
Danh sách đã sẵn sàng để học trên HanyuGuide. Để chia sẻ với học sinh, hãy giao danh sách cho lớp từ trang lớp học của bạn.