Chuyển đến nội dung chính

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. người Thái

Đừng để những gì đã học trôi mất. Luyện ghi nhớ mỗi ngày.

Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.

Bắt đầu dùng thử miễn phí 7 ngày · 49,99 US$ / năm

Tiếp tục bằng email
Thử một buổi luyện tập

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

12 nét

Từ chứa 傣

元江哈尼族彝族傣族自治县
yuán jiāng hā ní zú yí zú dǎi zú zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Cáp Nê, Di, Thái Nguyên Giang

孟连傣族拉祜族佤族自治县
mèng lián dǎi zú lā hù zú wǎ zú zì zhì xiàn

huyện tự trị người Thái, người Lahu và người Va Mạnh Liên tại Phổ Nhĩ, Vân Nam

德宏傣族景颇族自治州
dé hóng dǎi zú jǐng pō zú zì zhì zhōu

Châu tự trị dân tộc Thái và Cảnh Pha Đức Hoành ở phía tây Vân Nam, giáp Myanmar ba phía, thủ phủ Lộ Tây

新平彝族傣族自治县
xīn píng yí zú dǎi zú zì zhì xiàn

huyện tự trị người Di và người Thái Tân Bình

景谷傣族彝族自治县
jǐng gǔ dǎi zú yí zú zì zhì xiàn

huyện tự trị người Thái và người Di Cảnh Cốc tại Phổ Nhĩ, Vân Nam

耿马傣族佤族自治县
gěng mǎ dǎi zú wǎ zú zì zhì xiàn

huyện tự trị người Thái và người Va Cảnh Mã tại Lâm Thương, Vân Nam

西双版纳傣族自治州
xī shuāng bǎn nà dǎi zú zì zhì zhōu

Châu tự trị dân tộc Thái Tây Song Bản Nạp ở phía nam Vân Nam

金平苗族瑶族傣族自治县
jīn píng miáo zú yáo zú dǎi zú zì zhì xiàn

huyện tự trị người Miêu, Dao và Thái Kim Bình

金平苗瑶傣族自治县
jīn píng miáo yáo dǎi zú zì zhì xiàn

xem 金平苗族瑤族傣族自治縣|金平苗族瑶族傣族自治县

双江拉祜族佤族布朗族傣族自治县
shuāng jiāng lā hù zú wǎ zú bù lǎng zú dǎi zú zì zhì xiàn

huyện tự trị Shuangjiang Lahu, Va, Blang và Dai tại Lincang, Vân Nam