傣
Định nghĩa
- 1. người Thái
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Bắt đầu dùng thử miễn phí 7 ngày · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 傣
huyện tự trị dân tộc Cáp Nê, Di, Thái Nguyên Giang
huyện tự trị người Thái, người Lahu và người Va Mạnh Liên tại Phổ Nhĩ, Vân Nam
Châu tự trị dân tộc Thái và Cảnh Pha Đức Hoành ở phía tây Vân Nam, giáp Myanmar ba phía, thủ phủ Lộ Tây
huyện tự trị người Di và người Thái Tân Bình
huyện tự trị người Thái và người Di Cảnh Cốc tại Phổ Nhĩ, Vân Nam
huyện tự trị người Thái và người Va Cảnh Mã tại Lâm Thương, Vân Nam
Châu tự trị dân tộc Thái Tây Song Bản Nạp ở phía nam Vân Nam
huyện tự trị người Miêu, Dao và Thái Kim Bình
xem 金平苗族瑤族傣族自治縣|金平苗族瑶族傣族自治县
huyện tự trị Shuangjiang Lahu, Va, Blang và Dai tại Lincang, Vân Nam