Bỏ qua đến nội dung

储存

chǔ cún
HSK 2.0 Cấp 6 HSK 3.0 Cấp 6 Động từ Ít phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. lưu trữ
  2. 2. cất trữ
  3. 3. kho dự trữ

Usage notes

Collocations

Common object: 储存粮食 (store grain), 储存物资 (stockpile supplies). For data, 存储 is preferred.

Common mistakes

Do not confuse 储存 (chǔcún) with 存储 (cúnchǔ). Both mean 'store', but 储存 often implies stockpiling goods, while 存储 is common in computing.